Gói thầu: Xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200305043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và vốn nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 10:08:00 đến ngày 2020-03-14 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,357,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Các chi phí chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng – Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3521 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1959 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7883 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3269 | m2 |
| 8 | Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2665 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,443 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,443 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2659 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1191 | tấn |
| 13 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2212 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2212 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2212 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | m2 |
| 19 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1921 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6641 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6641 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – Nhà Văn hóa | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7373 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4971 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4441 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5482 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1585 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3849 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0298 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,042 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3859 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1109 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8052 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3318 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6213 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1912 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8564 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,505 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8717 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7958 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2498 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4004 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6566 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6773 | m3 |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4531 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4531 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7215 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7215 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0686 | m2 |
| 37 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5965 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,78 | m |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7285 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9043 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,0691 | m2 |
| 42 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3492 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,484 | m2 |
| 44 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7156 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,4558 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,7836 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,128 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,544 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4879 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,86 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,7036 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,2797 | m2 |
| 54 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm: (giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,0808 | m2 |
| 55 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9128 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,9128 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3557 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4562 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,11 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,232 | m2 |
| 62 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 5A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 300x400x58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 75 | Hộp đấu dây nhựa Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp điện phòng, KT <=400x400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | m |
| 87 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 89 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 90 | Hộp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Sân bê tông | |||
| 1 | Rải bạt chống thấm sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,152 | m2 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5152 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Nhà chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, r <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8013 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0822 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3153 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1235 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2431 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2559 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2573 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2114 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0838 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5168 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1601 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3928 | m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm: (giá hoàn thiện): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3852 | |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,214 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6172 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,056 | m |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5824 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8048 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,412 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,97 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,472 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,97 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,689 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5683 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4221 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 46 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 5A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 400x300x58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Hộp đấu dây nhựa Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp điện phòng, KT <=400x400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| F | Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Tường rào, tấm đan, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4128 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7814 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,792 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,945 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,765 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,318 | m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8373 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| G | Hạng mục 6: Chi phí xây dựng – Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,41 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | 100m2 |
| H | Hạng mục 7: Chi phí xây dựng – Đường điện từ công tơ vào nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cột điện bê tông H7,5B bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn, phạm vi <=20km (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 10tấn/km |
| 5 | Lắp dựng cột điện H7,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Đai treo cáp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Tấm ốp móc treo D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Kẹp siết cáp 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| I | Hạng mục 8: Chi phí xây dựng – Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7248 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Bu long D18, dài 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bộ ròng rọc + dây cáp (D4 có vỏ bọc nhựa) + tay quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cờ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Hạng mục 9: Chi phí xây dựng – Cải tạo nhà bếp | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4949 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,018 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3741 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7661 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9861 | m2 |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3436 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,496 | m |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,15 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,292 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3741 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6661 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,15 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3033 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0261 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 23 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | m3 |
| 28 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4904 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 5A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi