Gói thầu: Xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200305043-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nhà văn hóa xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20200304912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và vốn nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 10:08:00 đến ngày 2020-03-14 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,357,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Các chi phí chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Chi phí xây dựng – Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,3521 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1959 tấn
3 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,317 m3
4 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7883 m3
5 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
7 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3269 m2
8 Đào san đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2665 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,443 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,443 m3
11 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,2659 m2
12 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1191 tấn
13 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 m3
14 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2212 m3
15 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2212 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2212 m3
18 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m2
19 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,068 m3
20 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1921 m3
21 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 m2
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6641 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6641 m3
C Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – Nhà Văn hóa
1 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7373 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4971 m3
3 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4441 100m2
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5482 100m2
5 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1585 tấn
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3849 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0298 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,042 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3859 m3
11 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1109 m3
12 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8052 100m2
13 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 tấn
14 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3318 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6213 100m2
17 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1912 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8564 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,505 m3
20 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 100m2
21 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
22 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7524 m3
24 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8717 100m2
25 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7958 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2498 m3
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m2
28 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4004 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6566 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6773 m3
32 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4531 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4531 tấn
34 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7215 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7215 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0686 m2
37 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5965 100m2
38 Tôn úp nóc khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,78 m
39 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7285 100m3
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9043 m3
41 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,0691 m2
42 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3492 m2
43 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,484 m2
44 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7156 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,4558 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,7836 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,128 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,544 m2
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,4879 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,86 m
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,7036 m2
53 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,2797 m2
54 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm: (giá hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,0808 m2
55 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,9128 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,9128 m2
57 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3557 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4562 m2
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,11 m2
60 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
61 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,232 m2
62 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 100m
64 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 5A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
72 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
73 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 300x400x58 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
75 Hộp đấu dây nhựa Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
76 Lắp đặt hộp điện phòng, KT <=400x400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
77 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
85 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
86 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 239 m
87 Tiêu lệch + nối quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Bình chữa cháy ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
89 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
90 Hộp đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Sân bê tông
1 Rải bạt chống thấm sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,152 m2
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5152 m3
E Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Nhà chức năng
1 Đào móng bằng máy đào <=1,25m3, r <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1081 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8013 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0822 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3153 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1235 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
7 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2431 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2559 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
10 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 tấn
12 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5227 m3
14 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0323 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
16 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2573 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2114 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0825 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2982 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0838 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5168 m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 100m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1601 m3
25 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3928 m2
26 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm: (giá hoàn thiện): Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3852
27 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
29 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2097 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2097 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,214 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6172 100m2
33 Tôn úp nóc khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,056 m
34 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5824 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8048 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,412 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,97 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,472 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,97 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,689 m2
41 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1041 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5683 m2
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4221 m2
44 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
45 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
46 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 5A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
53 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Tủ điện sắt dày 1mm ELECTrIC 400x300x58 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
55 Hộp đấu dây nhựa Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
56 Lắp đặt hộp điện phòng, KT <=400x400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
57 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m
F Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Tường rào, tấm đan, rãnh thoát nước
1 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4128 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7814 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8448 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,792 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
12 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2083 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,945 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,765 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,318 m2
16 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8373 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
G Hạng mục 6: Chi phí xây dựng – Nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
3 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
5 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,41 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 100m2
H Hạng mục 7: Chi phí xây dựng – Đường điện từ công tơ vào nhà
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng <=250cm, bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
3 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
4 Vận chuyển cột điện bê tông H7,5B bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn, phạm vi <=20km (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 10tấn/km
5 Lắp dựng cột điện H7,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
6 Đai treo cáp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Tấm ốp móc treo D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Kẹp siết cáp 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
I Hạng mục 8: Chi phí xây dựng – Cột cờ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
6 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
7 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7248 m2
8 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m
9 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
10 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
11 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
12 Bu long D18, dài 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Bộ ròng rọc + dây cáp (D4 có vỏ bọc nhựa) + tay quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Cờ tổ quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J Hạng mục 9: Chi phí xây dựng – Cải tạo nhà bếp
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4949 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,018 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3741 m2
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7661 m2
6 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
7 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9861 m2
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1022 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3436 m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m2
12 Tôn úp nóc khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,496 m
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,15 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,292 m2
15 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3741 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,6661 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,15 m2
18 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0477 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3033 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0261 m2
21 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng cửa thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
22 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
23 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 m3
28 Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4904 m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
30 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 5A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=400x400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->