Gói thầu: Gói thầu: Trục chính thuộc ĐZ 373E15.3 phân đoạn Yên Hợp - Quỳ Châu từ cột đấu nối đến cột 192 do Điện lực Quỳ Châu quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA số 1 và 3 Châu Thắng thuộc ĐZ 373E15-3 do Điện lực Quỳ Châu quản lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200264939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Trục chính thuộc ĐZ 373E15.3 phân đoạn Yên Hợp - Quỳ Châu từ cột đấu nối đến cột 192 do Điện lực Quỳ Châu quản lý; ĐZ 0,4kV sau TBA số 1 và 3 Châu Thắng thuộc ĐZ 373E15-3 do Điện lực Quỳ Châu quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200262058 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 10:30:00 đến ngày 2020-03-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,232,012,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trục chính thuộc ĐZ 373E15.3 phân đoạn Yên Hợp - Quỳ Châu từ cột đấu nối đến cột 192 do Điện lực Quỳ Châu quản lý | |||
| 1 | Xà đỡ cột vuông XĐ1v-35 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ vượt cột vuông XV2v -35 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ vượt XV2 -35 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 4 | Xà néo chuỗi XN2s -35 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 5 | Xà néo chuỗi cột vuông XN2sv -35 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 6 | Chụp cột 2,7 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Cổ dề néo CDN2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 8 | Chuỗi néo polymer 35kV + phụ kiện (Vật tư PCNA cấp) | CN-35 | 189 | Chuỗi |
| 9 | Sứ đứng polymer 35kV + ty mạ kẽm + kẹp quai (Vật tư PCNA cấp) | PPI-35 | 469 | Quả |
| 10 | Kẹp cáp 3 bu long (Vật tư PCNA cấp) | PA70 | 480 | Cái |
| 11 | Dây AC 70 đấu lèo (Vật tư PCNA cấp) | AC-70/11 | 330 | m |
| 12 | Căng lại dây AC-70/11 (Vật tư PCNA cấp) | AC-70/11 | 42.000 | m |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ sứ chuỗi pha B | XĐ1Ls | 89 | Bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ vượt sứ chuỗi | XVZ2sv | 28 | Bộ |
| 15 | Thu hồi Xà néo sứ chuỗi | XN2s | 15 | Bộ |
| 16 | Thu hồi Xà néo sứ chuỗi cột vuông | XN2sv | 6 | Bộ |
| 17 | Thu hồi Chụp cột 2,7 | C2,7 | 2 | Bộ |
| 18 | Thu hồi Sứ chuỗi đỡ Polyme - 35kV | CĐ-35 | 330 | Chuỗi |
| 19 | Thu hồi Chuỗi néo Polyme + phụ kiện | CN-35 | 108 | Chuỗi |
| 20 | Thu hồi Chuỗi néo thuỷ tinh 4 bát/chuỗi + phụ kiện | IIC 70E | 81 | Chuỗi |
| 21 | Thu hồi Chuỗi đỡ thuỷ tinh 3 bát/chuỗi + phụ kiện | IIC 70E | 27 | Chuỗi |
| 22 | Thu hồi Sứ đứng | VHĐ-35 | 18 | Quả |
| B | ĐZ 0,4kV sau TBA số 1 và 3 Châu Thắng thuộc ĐZ 373E15-3 do Điện lực Quỳ Châu quản lý | |||
| 1 | Cột bê tông BH7,5B | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10m NPC.I-10-190-4.3 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 3 | Móng cột đơn BH7,5m M2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn ly tâm 10m M2-10 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột đôi BH7,5m Mk | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Móng |
| 6 | Dây cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Vật tư PCNA cấp) | VX4x50 | 1.127 | Mét |
| 7 | Dây cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Vật tư PCNA cấp) | VX4x35 | 2.765 | Mét |
| 8 | Khóa néo dây vặn xoắn 4x50 (Vật tư PCNA cấp) | KN4x50 | 54 | Bộ |
| 9 | Khóa néo dây vặn xoắn 4x35 (Vật tư PCNA cấp) | KN4x35 | 134 | Bộ |
| 10 | Cổ dề 2 néo cột vuông đơn CD2v | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | Bộ |
| 11 | Cổ dề 2 néo cột tròn đơn D190mm CD2T(190) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Cổ dề 2 néo cột vuông đôi Ka - CD2v-Ka | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 13 | Cổ dề 2 néo cột vuông đôi Kb - CD2v-Kb | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 14 | Ghíp nối 1 bulông 25-97 tap 16-70 (Vật tư PCNA cấp) | GN1 | 128 | Cái |
| 15 | Ghíp nối 2 bulông 25-95 tap 25-95 (Vật tư PCNA cấp) | GN2 | 170 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-50 (Vật tư PCNA cấp) | Al-Cu-50 | 8 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm Cu-Al-35 (Vật tư PCNA cấp) | Al-Cu-35 | 4 | Cái |
| 18 | Ống nối nhôm CVX 4x35 (Vật tư PCNA cấp) | ON35 | 8 | Cái |
| 19 | Ống nối nhôm CVX 4x50 (Vật tư PCNA cấp) | ON50 | 12 | Cái |
| 20 | Tháo lắp hộp công tơ H1 trọn bộ | TL.H1 | 10 | Hộp |
| 21 | Tháo lắp hộp công tơ H2 trọn bộ | TL.H2 | 12 | Hộp |
| 22 | Tháo lắp hộp công tơ H4 trọn bộ | TL.H4 | 18 | Hộp |
| 23 | Tháo lắp hộp công tơ H3fa trọn bộ | TL.H3fa | 8 | Hộp |
| 24 | Tháo, lắp lại dây xuống hộp công tơ VX2x16 5m/1 hộp | TL.VX 2x16 | 320 | Mét |
| 25 | Tháo, lắp lại dây xuống hộp công tơ VX4x25 5m/1 hộp | TL.VX 4x25 | 40 | Mét |
| 26 | Dây đai + khóa đai lắp hộp công tơ (Vật tư PCNA cấp) | ĐT&KĐ | 48 | Bộ |
| 27 | Thu hồi Xương cột bê tông tự đúc 7m (Cắt gốc còn 6m) | BTTĐ7m | 36 | Bộ |
| 28 | Thu hồi Xương cột bê tông LT10m (Cắt gốc còn 8,5m) | TL10m | 2 | Bộ |
| 29 | Thu hồi Dây cáp vặn xoắn 4x50 | VX4x50 | 1.127 | Mét |
| 30 | Thu hồi Dây cáp vặn xoắn 4x35 | VX4x35 | 1.951 | Mét |
| 31 | Thu hồi Dây nhôm A25 | A25 | 2.658 | Mét |
| 32 | Thu hồi Dây nhôm A16 | A16 | 886 | Mét |
| 33 | Thu hồi Xà sắt 2 sứ X1T1v-2 | X1T1v-2 | 17 | Cái |
| 34 | Thu hồi Xà sắt 4 sứ X1T1v | X1T1v | 5 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi