Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200306631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 10:03:00 đến ngày 2020-03-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,668,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng + Phát quang bụi rậm | Theo Thiết kế | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo Thiết kế | 7,675 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp IV | Theo Thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV | Theo Thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước ao bằng máy bơm nước động cơ điện, lưu lượng 180m3/h | Theo Thiết kế | 20 | ca |
| 6 | Đào đào bùn, hữu cơ đất cấp I (Thủ công 5%) | Theo Thiết kế | 250,758 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo Thiết kế | 47,643 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Theo Thiết kế | 50,151 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Theo Thiết kế | 50,151 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 151,84 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 28,849 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Thiết kế | 13,517 | 100m3 |
| 13 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 121,653 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp K = 0,90 | Theo Thiết kế | 11.805,256 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly chống mất nước | Theo Thiết kế | 19,064 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Thiết kế | 152,515 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm | Theo Thiết kế | 1.906,44 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Thiết kế | 8,69 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Thiết kế | 20,775 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Thiết kế | 37,197 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 79,886 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ | Theo Thiết kế | 549,103 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 3,52 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ | Theo Thiết kế | 49,6 | m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Thiết kế | 0,56 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 2,435 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 13,02 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng đỉnh kè đá 1x2 mác 250 | Theo Thiết kế | 0,286 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo Thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 0,02 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Thiết kế | 2,107 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 2,897 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 19,749 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng đỉnh kè đá 1x2 mác 250 | Theo Thiết kế | 1,448 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo Thiết kế | 0,132 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 0,1 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Thiết kế | 10,67 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 47,819 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 34,778 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 197,6 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng đỉnh kè đá 1x2 mác 200 | Theo Thiết kế | 4,347 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo Thiết kế | 0,395 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 0,3 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Thiết kế | 14,64 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 110,346 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 59,646 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 406,68 | m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng đỉnh kè đá 1x2 mác 200 | Theo Thiết kế | 5,965 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo Thiết kế | 0,542 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 0,412 | tấn |
| 51 | Trồng và chăm sóc Cây sấu cao 5-7m đường kính D10-15cm | Theo Thiết kế | 36 | cây |
| 52 | Trồng và chăm sóc Cây Long Lão cao 4-6m đường kính D10-15cm quanh ao | Theo Thiết kế | 37 | cây |
| 53 | Trồng và chăm sóc Cây Lộc Vừng cao 5-7m đường kính D15-20cm | Theo Thiết kế | 40 | cây |
| 54 | Trồng và chăm sóc Cây Bằng Lăng cao 5-7m đường kính D10-15cm | Theo Thiết kế | 49 | cây |
| 55 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo Thiết kế | 407,2 | 100m |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 1,273 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Thiết kế | 127,25 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết kế | 1.404,84 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo Thiết kế | 1.369,21 | m3 |
| 60 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo Thiết kế | 379,812 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng đỉnh, đá 1x2,mác 200 | Theo Thiết kế | 40,72 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo Thiết kế | 2,036 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 1,878 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=60mm | Theo Thiết kế | 1,69 | 100m |
| 65 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 66 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo Thiết kế | 0,135 | 100m3 |
| 67 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo Thiết kế | 340,175 | m2 |
| 68 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo Thiết kế | 245 | m |
| 69 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 35,567 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 15,66 | m3 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Thiết kế | 0,52 | tấn |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Thiết kế | 0,887 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Thiết kế | 5,027 | m3 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 218,944 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 802,08 | m2 |
| 76 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Thiết kế | 1.671,078 | m |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 1.021,024 | m2 |
| 78 | Gạch gốm thông gió màu đỏ men bóng kích thước 300x300 | Theo Thiết kế | 654 | viên |
| 79 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 4,575 | m3 |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,869 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết kế | 1,146 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Thiết kế | 6,3 | m3 |
| 84 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,639 | 100m |
| 85 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo Thiết kế | 6,3 | m3 |
| 86 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết kế | 28,8 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo Thiết kế | 15,93 | m3 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Thiết kế | 0,341 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Thiết kế | 1,466 | tấn |
| 90 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 10,56 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết kế | 158,64 | m2 |
| 92 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 1,464 | m3 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,278 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Thiết kế | 0,016 | 100m3 |
| 95 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết kế | 5,16 | m3 |
| 96 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo Thiết kế | 4,3 | 100m |
| 97 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo Thiết kế | 1,43 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Thiết kế | 2,17 | m3 |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối bằng phương pháp xảm, đoạn cống dài 1m, quy cách 1400x1800mm | Theo Thiết kế | 0,056 | 100m |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo Thiết kế | 4,48 | m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép cống hiện trạng | Theo Thiết kế | 11,05 | m3 |
| 103 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo Thiết kế | 0,155 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo Thiết kế | 0,155 | 100m3 |
| 105 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Thiết kế | 2,065 | m3 |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo Thiết kế | 0,392 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 108 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo Thiết kế | 10,31 | m3 |
| 109 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo Thiết kế | 7,17 | 100m |
| 110 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo Thiết kế | 2,42 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Thiết kế | 3,44 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Thiết kế | 0,041 | 100m2 |
| 113 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo Thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 114 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Thiết kế | 0,249 | 100m2 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo Thiết kế | 4,48 | m3 |
| 116 | Sản xuất cửa phai | Theo Thiết kế | 0,256 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cửa phai | Theo Thiết kế | 0,256 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết kế | 10,39 | m2 |
| 119 | Máy đóng mở trục vít 2,5m quay tay | Theo Thiết kế | 1 | bộ |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Thiết kế | 11,232 | m3 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Thiết kế | 11,232 | m3 |
| 122 | Lắp đặt tủ tôn KT300x200x150mm dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo Thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo Thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, Cột đèn bát giác, cao 4.9m | Theo Thiết kế | 39 | 1 cột |
| 125 | Bộ đèn tứ cầu 4 bóng D400 | Theo Thiết kế | 39 | Bộ |
| 126 | Bóng Akata hoặc tương đương 18W/220V/E27 | Theo Thiết kế | 156 | Bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn cầu | Theo Thiết kế | 39 | bộ |
| 128 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Thiết kế | 39 | 1 bộ |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo Thiết kế | 39 | cái |
| 130 | Thép dẹt 40x4 | Theo Thiết kế | 214,89 | kg |
| 131 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm, L=200 | Theo Thiết kế | 9,75 | kg |
| 132 | Bu lông M16x650mm | Theo Thiết kế | 156 | bộ |
| 133 | Long đen + Êcu | Theo Thiết kế | 156 | bộ |
| 134 | ống nhựa UPVC D76 | Theo Thiết kế | 58,5 | m |
| 135 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo Thiết kế | 835 | m |
| 136 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo Thiết kế | 835 | m |
| 137 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Thiết kế | 39 | cái |
| 138 | Lắp cửa cột BTLT | Theo Thiết kế | 39 | cái |
| 139 | Mua bảng phíp | Theo Thiết kế | 39 | cái |
| 140 | Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất I | Theo Thiết kế | 116,325 | m3 |
| 141 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo Thiết kế | 8,35 | 100m |
| 142 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo Thiết kế | 21,15 | m3 |
| 143 | Cát đệm | Theo Thiết kế | 21,15 | m3 |
| 144 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch bê tông | Theo Thiết kế | 7,05 | 1000viên |
| 145 | Gạch bê tông | Theo Thiết kế | 7.050 | viên |
| 146 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo Thiết kế | 2,115 | 100m2 |
| 147 | Lưới báo hiệu cáp 0.3m | Theo Thiết kế | 705 | md |
| 148 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo Thiết kế | 47 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi