Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hạng mục Phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200305556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng hạng mục Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200141815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung + Nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp giáo dục Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 16:35:00 đến ngày 2020-03-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,198,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Lán trại đủ yêu cầu cho 20 cán bộ kỹ thuật, công nhân làm việc | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc HMC không xác định được khối lượng từ thiết kế | Công tác an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; công tác thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường… | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ Nền sân gạch | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 114,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,875 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống cấp nước cứu hỏa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 48,216 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,704 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 69,587 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,491 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,607 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,607 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,875 | m3 |
| 10 | Bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,001 | m3 |
| 11 | Đệm VXM 50# dày 3cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,429 | m3 |
| 12 | Lát nền sân gạch bằng gạch block 300x300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 80,01 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 34,29 | m2 |
| 14 | LĐ ống thép tráng kẽm, nối bằng PP hàn D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,75 | 100m |
| 15 | LĐ ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,12 | 100m |
| 16 | LĐ Cút hàn benvina D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 17 | LĐ Cút hàn benvina D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 18 | LĐ Tê hàn benvina D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 19 | LĐ Tê hàn benvina D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 20 | LĐ côn thu benvina D100X80 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 21 | LĐ côn thu benvina D80X65 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 22 | LĐ Tê thu benvina D100x25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 23 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x 600 x200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | hộp |
| 24 | Cuộn vòi D65 dài 20m, áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt Ngàm nối nhanh D65 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 26 | Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm TN125 Mã hiệu SS100/65-1.6 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ tiếp nước (SS100/65-1.6) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 29 | LĐ mặt bích D100 cho trụ cứu hỏa , trụ tiếp nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7 | cặp bích |
| 30 | Đào móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,978 | m3 |
| 31 | Lót cát đáy móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,946 | m3 |
| 32 | Bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,484 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,14 | 100m2 |
| 34 | Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x16+1x10mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp điện D40/32 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện Windy KP65-160/15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diezen có lưu lượng và cột áp tương đương KPR65-160/15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | 1 tủ |
| 39 | Bình nước mồi 300l | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cáI |
| 41 | Bulong M14X400 (giữ máy bơm PCCC ) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 43 | Rọ hút lọc rác Shinnyi D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cáI |
| 44 | Lắp đặt Y lọc Shinnyi D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 45 | Khớp nối mềm D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 46 | Bộ chống rung D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 47 | LĐ van chặn D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 48 | LĐ van 1 chiều D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van chặn D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt mặt bích D100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cặp bích |
| 52 | Sơn toàn bộ đường ống 03 nước bằng sơn chống rỉ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 150,567 | m2 |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang & thép, đk<100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,87 | 100m |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống chữa cháy trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng PP hàn D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,48 | 100m |
| 2 | Kép benvina D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 3 | Cút hàn benvina D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 4 | Tê hàn benvina D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 5 | LĐ Côn thu benvina D100X50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | 1 bộ |
| 8 | Bảng nội quy + tiêu lênh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | 1 bộ |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,536 | m2 |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang & thép, đk<100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,48 | 100m |
| 11 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | Cái |
| 12 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500X600X180 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | hộp |
| 13 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cuộn |
| 14 | Ngàm nối nhanh D50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| 15 | Lăng phun chữa cháy D50 /D13 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | cái |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh HCV-8 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 4 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=10 Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 5 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17 | 10m |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VN | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 36 | đầu |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EA | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 34 | đầu |
| 8 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki FBB-1501 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | chuông |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Hochiki | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | nút |
| 11 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | đèn |
| 12 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Hochiki | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | 1thiết bị |
| 13 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 850 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 730 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 70 | hộp |
| 16 | Cút nối ống D16 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 120 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 250 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | hộp |
| 19 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | hộp |
| 21 | Cút nhựa nối ống D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa nối ống D20 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 50 | cái |
| 23 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | đèn |
| 24 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18 | đèn |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0.75mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 200 | m |
| 26 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 180 | m |
| 27 | Lắp đặt Cút nối ống D16 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 30 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa nối ống D16 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 60 | cái |
| 29 | Kẹp đỡ ống đỡ ống nhựa bảo vệ dây D16 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 180 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40 | hộp |
| E | Hạng mục 5: Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,512 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,072 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,128 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Bu long d14 L=300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32 | bộ |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,071 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,025 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,096 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,109 | tấn |
| 10 | Sản xuất thanh thưng tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,036 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,109 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thanh thưng tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,036 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,224 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,034 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,957 | m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,034 | tấn |
| 17 | Lợp mái Tôn múi dày 0.35mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,125 | 100m2 |
| 18 | Thưng tường bằng tôn mái 0,35mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,32 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép bằng thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,019 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,89 | m2 |
| 21 | Bản lề cửa đi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | bộ |
| 22 | Chốt cửa đi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 23 | Bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6 | m3 |
| F | Hạng Mục 6: Thiết Bị | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Công suất P =11KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm <br/>Lưu lượng : Q = 42-144 M3/h <br/>Côt áp : H = 34.6-21.2 m <br/>Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | 1 | Chiếc |
| 2 | Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh: | Model đầu bơm : Windy KPR65-160/11 Lưu lượng: Q = 42-144 M3/h Côt áp: H =34.6-21.2 m Model động cơ : QC380Q Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu công suất 11kw/21kw , tôn sơn tĩnh điện , dày 1.2ly | 1 | Tủ |
| 4 | Trung tâm báo cháy 8 kênh Hochiki HCV-8 . | Đã được kiểm định thiết bị do Cục phòng cháy cấp; có chứng chỉ CO, CQ) | 1 | Trung tâm |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5 | Thiết bị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi