Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Kè chống sát lở trường phổ thông dân tộc bán trú trung học cơ sở Lao Chải, xã Lao Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200306927-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Kè chống sát lở trường phổ thông dân tộc bán trú trung học cơ sở Lao Chải, xã Lao Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200258287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 09:57:00 đến ngày 2020-03-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,205,276,955 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Chi phí khác
1 Phí tài nguyên, thuế môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
C XÂY LẮP. Đào đắp hố móng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,9743 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6154 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7388 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7388 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6881 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp 1km cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6881 100m3
7 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2254 100m3
8 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2254 100m3
D Gia cố sân bê tông
1 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 100m2
2 Ván khuôn sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 100m2
3 Bê tông sân bê tông, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4598 m3
E Gia cố mặt cơ
1 Rải bạt dứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7682 100m2
2 Ván khuôn rãnh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
3 Bê tông gia cố cơ, dày <=20cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5234 m3
F Làm trả rãnh trường học
1 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7356 m3
2 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,784 m2
G Gia cố rãnh đỉnh mặt cơ
1 Ván khuôn rãnh bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0805 100m2
2 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1602 m3
3 Thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 kg
4 Lắp đặt ống nhựa ,đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
H Lan can cầu thang
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2108 tấn
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
4 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1265 m3
5 Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1203 100m2
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7125 m3
8 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0702 m3
10 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6702 m3
11 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0771 tấn
12 Thép inoc làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,056 kg
13 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,351 m2
14 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=12mm chiều sâu khoan <=10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 lỗ khoan
15 Thép D6, neo trụ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 kg
I Bậc lên xuống
1 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0944 m3
2 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8631 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5628 m3
J Làm trả bê nước sinh hoạt
1 Trát vữa mặt bậc có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3 m2
K Kè bê tông cốt thép
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0535 m3
2 Ván khuôn móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1496 100m2
3 Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,364 m3
4 Ván khuôn tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5524 100m2
5 Bê tông tường kè đá 2x4 . Vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,152 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5312 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0654 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7914 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7029 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7316 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8461 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 100m
13 Đắp đất sét tầng phòng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2875 m3
14 Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1821 100m3
15 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
L Dầm đỉnh kè
1 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5032 100m2
2 Bê tông dầm đỉnh kè đá 1x2 . Vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9465 m3
3 Cốt thép dầm đỉnh, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1601 tấn
4 Cốt thép dầm đỉnh, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5521 tấn
M Dầm ngang
1 Ván khuôn dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6224 100m2
2 Bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3353 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2008 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 tấn
N Dầm dọc
1 Ván khuôn dầm đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 100m2
2 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9468 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2695 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5425 tấn
O Dầm biên
1 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
2 Bê tông dầm biên, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1403 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0909 tấn
P Ốp mái
1 Rải bạt dứa lót mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,568 100m2
2 Bê tông mái kè, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4651 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 100m
4 Làm tầng lọc bằng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4149 100m3
5 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2094 100m2
Q Đường đi bộ
1 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5214 m3
2 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,373 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3242 m3
4 Trát vữa mặt bậc có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7372 m2
R Khóa kè
1 Ván khuôn khóa kè, ốp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1878 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->