Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Thủy lợi Hấu Đề, xã La Pán Tẩn, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200307819-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Thủy lợi Hấu Đề, xã La Pán Tẩn, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200259037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 135) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 14:36:00 đến ngày 2020-03-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,918,465,601 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Chi phí khác
1 Phí tài nguyên, thuế môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
C XÂY LẮP. Phai đón
1 Đào móng đất C4,b>3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,46 m3
2 Trải bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,86 m2
3 Đắp đê dẫn dòng K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m3
4 Đắp đê dẫn dòng K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m3
5 Đắp móng bằng K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,13 m3
6 Đắp móng = thủ công K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,13 m3
7 Đào phá đê dẫn dòng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,15 m3
8 Phá đá C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
9 Phá khối bê tông cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
10 Phá khối gạch xây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m3
11 Bê tông tường đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
12 Bê tông móng đá 2x4 R150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
13 Bê tông tường đá 2x4 R150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,47 m3
14 Bê tông bể tiêu năng đá 2x4 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m3
15 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
16 Bê tông giằng R200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
17 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
18 Ván khuôn tường b<0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,56 m2
19 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m2
20 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m2
21 Thép D≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7 kg
22 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,22 kg
23 Cốt thép giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 kg
24 ống nhựa PVC dẫn dòng D = 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
25 Bơm nước hố móng 15CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
26 Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 tấm
D Kênh dẫn K
1 Đào kênh đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.083,6 m3
2 Đào kênh đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,13 m3
3 Phá đá C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,03 m3
4 Đắp đất kênh k= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,95 m3
5 Đắp móng đất K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,32 m3
6 Phá khối bê tông cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,47 m3
7 Bê tông kênh R200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,12 m3
8 Bê tông giằng kênh R200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,31 m3
9 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,24 m3
10 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.699,27 m2
11 Ván khuôn giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,3 m2
12 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,09 m2
13 Cốt thép giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.992,35 kg
14 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.969,51 kg
15 Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 tấm
16 Lắp ống nhựa HDPE D200 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
17 Khớp nối mền EE D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
E Công trình trên kênh K
1 Đào móng đất C3, b<3m h<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,48 m3
2 Đắp móng đất K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m3
3 Đắp đất kênh K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m3
4 Đắp đất K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,95 m3
5 Phá đá C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 m3
6 Phá khối bê tông cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
7 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m3
8 Bê tông móng đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,24 m3
9 Bê tông tường đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 m3
10 Bê tông kênh R200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,33 m3
11 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
12 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
13 Bê tông xà mũ đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
14 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,71 kg
15 Cốt thép D≤10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 kg
16 Cốt thép xà mũ d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,1 kg
17 Ván khuôn tường b<0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,41 m2
18 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,15 m2
19 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,41 m2
20 Ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,04 m3
21 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,85 m2
22 Lắp đặt tấm đan trọng l­ượng ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 tấm
23 Lắp đặt tấm đan trọng lư­ợng ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tấm
24 Lắp đặt tấm đan trọng l­ượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 tấm
25 Lắp ống nhựa PVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
26 Lắp cút nhựa PVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Nhân công khoan lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
28 ống nhựa HDPE D90 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
29 Lắp ống nhựa HDPE D200 PN10 (VL theo báo giá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
30 Cút PE D 200 PN10 hàn (VL theo báo giá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F Phai đón 2
1 Đào móng đất C3, b>3m 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,43 m3
2 Trải bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
3 Đắp đê dẫn dòng K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m3
4 Đắp đê dẫn dòng K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m3
5 Đắp móng bằng K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
6 Đắp móng = thủ công K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
7 Đào phá đê dẫn dòng đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,63 m3
8 Phá đá C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,43 m3
9 Bê tông tường đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m3
10 Bê tông móng đá 2x4 R150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
11 Bê tông tường đá 2x4 R150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
12 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
13 Bê tông giằng R200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
14 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m2
15 Ván khuôn tường b<0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,47 m2
16 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,51 m2
17 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
18 Thép D≤18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 kg
19 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,82 kg
20 Cốt thép giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,17 kg
21 ống nhựa PVC dẫn dòng D = 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
22 Bơm nước hố móng 15CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
23 Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 tấm
G Kênh dẫn H
1 Đào kênh đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,09 m3
2 Đào kênh đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,06 m3
3 Phá đá C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3 m3
4 Đắp đất kênh K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,86 m3
5 Đắp móng đất K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,86 m3
6 Bê tông kênh R200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,68 m3
7 Bê tông giằng kênh R200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
9 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200,87 m2
10 Ván khuôn giằng kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m2
11 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
12 Cốt thép giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,92 kg
13 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,12 kg
14 Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 tấm
H Công trình trên kênh K
1 Đào móng đất C3, b<3m h<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
2 Đắp móng đất K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
3 Phá đá C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
5 Bê tông tường đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
6 Bê tông kênh R200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
7 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
8 Cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,42 kg
9 Ván khuôn tường b<0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
10 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 m2
11 Ván khuôn kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
12 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m2
13 Lắp đặt tấm đan trọng lượng ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tấm
14 Ống nhùa HDPE D90 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->