Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường Lưu Văn Lang cặp rạch Ngã Bát, hạng mục: Gia cố sạt lở đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200305048-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Đường Lưu Văn Lang cặp rạch Ngã Bát, hạng mục: Gia cố sạt lở đường
Số hiệu KHLCNT 20200138544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ có mục tiêu từ Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 14:13:00 đến ngày 2020-03-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,217,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN NHÀ SỐ 31A ĐẾN NHÀ SỐ 32
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm 1 cây
2 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=10mm 0,2429 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=18mm 0,6364 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d >18mm 0,1194 tấn
5 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 300 3,92 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,588 100m2
7 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, đất cấp I - Cọc 20x20cm 0,98 100m
8 Phá dỡ bê tông cột 0,224 m3
9 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 8,6232 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 1,17 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0435 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 2,25 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy 0,1158 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,0471 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm 0,1189 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 2,4051 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3608 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m 0,0615 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m 0,3806 tấn
20 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 0,3494 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tường thẳng, dày <=45cm 0,0721 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m 0,022 tấn
23 Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, vữa mác 250 2,975 m3
24 Trải nilông lót chống mất nước xi măng 0,3719 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m 0,213 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương 0,0033 100m2
27 Cung cấp đất mái taluy 26,9 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 26,9 m3
29 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <2,5m, đất cấp I đóng ngập đất 1,272 100m
30 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <2,5m, đất cấp I, không ngập đất 1,3044 100m
31 Tràm giằng 194,66 m
32 Thép tròn D6mm 21,0523 kg
33 Mũ sọc 71,553 m2
34 Lưới thép B40 71,553 m2
35 Phá dỡ bê tông nền, móng - Có cốt thép 4,32 m3
36 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,077 100m3
37 Trải ni lông lót chống mất nước xi măng 0,54 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,378 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy 0,0288 100m2
40 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa mác 250 4,32 m3
B ĐOẠN TỪ NHÀ SỐ 51B ĐẾN NHÀ SỐ 54
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm 5 cây
2 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=10mm 0,4858 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=18mm 1,2729 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d >18mm 0,2388 tấn
5 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 300 7,84 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 1,176 100m2
7 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, đất cấp I - Cọc 20x20cm 1,96 100m
8 Phá dỡ bê tông cột 0,448 m3
9 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 15,495 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 2,4 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0845 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 4,71 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy 0,2388 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,0834 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm 0,2544 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 4,5277 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,6792 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m 0,1277 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m 0,7956 tấn
20 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 0,3606 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tường thẳng, dày <=45cm 0,0721 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m 0,022 tấn
23 Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, vữa mác 250 6,3633 m3
24 Trải nilông lót chống mất nước xi măng 0,7954 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m 0,4534 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương 0,0033 100m2
27 Cung cấp đất mái taluy 54,7 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 54,7 m3
29 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <2,5m, đất cấp I đóng ngập đất 1,8 100m
30 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <2,5m, đất cấp I, không ngập đất 1,8 100m
31 Tràm giằng 269 m
32 Thép tròn D6mm 29,304 kg
33 Mũ sọc 100,05 m2
34 Lưới thép B40 100,05 m2
35 Phá dỡ bê tông nền, móng - Có cốt thép 9,96 m3
36 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,121 100m3
37 Trải ni lông lót chống mất nước xi măng 1,245 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,8715 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy 0,0664 100m2
40 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa mác 250 9,96 m3
C ĐOẠN NHÀ SỐ 56 ĐẾN NHÀ SỐ 58
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm 1 cây
2 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=10mm 0,2776 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=18mm 0,7274 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d >18mm 0,1365 tấn
5 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 300 4,48 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,672 100m2
7 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, đất cấp I - Cọc 20x20cm 1,12 100m
8 Phá dỡ bê tông cột 0,256 m3
9 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 9,84 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 1,35 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0495 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 2,61 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy 0,1338 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,0525 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm 0,1378 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 3,4512 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,5179 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m 0,0712 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m 0,439 tấn
20 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 0,3606 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tường thẳng, dày <=45cm 0,0721 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m 0,022 tấn
23 Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, vữa mác 250 3,4709 m3
24 Trải nilông lót chống mất nước xi măng 0,4339 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m 0,2482 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương 0,0033 100m2
27 Cung cấp đất mái taluy 23,5 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 23,5 m3
29 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <2,5m, đất cấp I đóng ngập đất 1,4072 100m
30 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <2,5m, đất cấp I, không ngập đất 1,4072 100m
31 Tràm giằng 213,08 m
32 Thép tròn D6mm 23,0969 kg
33 Mũ sọc 78,614 m2
34 Lưới thép B40 78,614 m2
35 Phá dỡ bê tông nền, móng - Có cốt thép 5,04 m3
36 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,061 100m3
37 Trải ni lông lót chống mất nước xi măng 0,63 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,441 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy 0,0336 100m2
40 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa mác 250 5,04 m3
D ĐOẠN TỪ NHÀ SỐ 63 ĐỀN NHÀ SỐ 65
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm 4 cây
2 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=10mm 0,3123 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=18mm 0,8183 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d >18mm 0,1535 tấn
5 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 300 5,04 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,756 100m2
7 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, đất cấp I - Cọc 20x20cm 1,26 100m
8 Phá dỡ bê tông cột 0,288 m3
9 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 9,84 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 1,53 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0555 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 2,97 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy 0,1518 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,0575 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm 0,1598 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 3,6912 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,5539 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m 0,0861 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m 0,5393 tấn
20 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 0,5184 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tường thẳng, dày <=45cm 0,1037 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m 0,0329 tấn
23 Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, vữa mác 250 5,1706 m3
24 Trải nilông lót chống mất nước xi măng 0,6463 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m 0,3705 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương 0,0043 100m2
27 Cung cấp đất mái taluy 70,2 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 70,2 m3
29 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I đóng ngập đất 1,24 100m
30 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I, không ngập đất 1,24 100m
31 Tràm giằng 188 m
32 Thép tròn D6mm 20,313 kg
33 Mũ sọc 69 m2
34 Lưới thép B40 69 m2
35 Phá dỡ bê tông nền, móng - Có cốt thép 7,44 m3
36 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,133 100m3
37 Trải ni lông lót chống mất nước xi măng 0,93 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,651 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy 0,0496 100m2
40 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa mác 250 7,44 m3
E ĐOẠN CẦU MƯƠNG BÍCH CHI ĐẾN NHÀ SỐ 84
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm 4 cây
2 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=10mm 0,3123 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=18mm 0,8183 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d >18mm 0,1535 tấn
5 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 300 5,04 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,756 100m2
7 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, đất cấp I - Cọc 20x20cm 1,26 100m
8 Phá dỡ bê tông cột 0,288 m3
9 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 9,84 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 1,53 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0555 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 2,97 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy 0,1518 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,0575 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm 0,1598 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 3,6912 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,5539 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m 0,0861 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m 0,5393 tấn
20 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 0,5184 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tường thẳng, dày <=45cm 0,1037 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m 0,0329 tấn
23 Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, vữa mác 250 5,1706 m3
24 Trải nilông lót chống mất nước xi măng 0,6463 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m 0,3705 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương 0,0043 100m2
27 Cung cấp đất mái taluy 70,2 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 70,2 m3
29 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <2,5m, đất cấp I đóng ngập đất 1,24 100m
30 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <2,5m, đất cấp I, không ngập đất 1,24 100m
31 Tràm giằng 188 m
32 Thép tròn D6mm 20,313 kg
33 Mũ sọc 69 m2
34 Lưới thép B40 69 m2
35 Phá dỡ bê tông nền, móng - Có cốt thép 7,44 m3
36 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,133 100m3
37 Trải ni lông lót chống mất nước xi măng 0,93 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,651 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy 0,0496 100m2
40 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa mác 250 7,44 m3
F ĐOẠN CẦU SÁU XE
1 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=10mm 0,2776 tấn
2 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d <=18mm 0,7274 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d >18mm 0,1365 tấn
4 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 300 4,48 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,672 100m2
6 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng búa máy có trọng lượng đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, đất cấp I - Cọc 20x20cm 1,12 100m
7 Phá dỡ bê tông cột 0,256 m3
8 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 10,2612 m3
9 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 1,41 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0515 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 2,73 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy 0,1398 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,0541 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=18mm 0,1441 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa mác 250 2,8832 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,4325 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm, cao <=4m 0,0755 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm, cao <=4m 0,1874 tấn
19 Bê tông tường, đá 1x2, dày <=45cm, cao <=4m, vữa mác 250 0,4733 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tường thẳng, dày <=45cm 0,0947 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d <=10mm, cao <=4m 0,022 tấn
22 Bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, vữa mác 250 4,4176 m3
23 Trải nilông lót chống mất nước xi măng 0,5522 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d <=10mm, cao <=4m 0,3209 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương 0,004 100m2
26 Cung cấp đất mái taluy 70,2 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 70,2 m3
28 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I 3,84 100m
29 Tràm giằng 12 m
30 Thép tròn D6mm 4,329 kg
31 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <2,5m, đất cấp I đóng ngập đất 1,5548 100m
32 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc <2,5m, đất cấp I, không ngập đất 1,5548 100m
33 Tràm giằng 232,2 m
34 Thép tròn D6mm 25,2148 kg
35 Mũ sọc 85,928 m2
36 Lưới thép B40 85,928 m2
37 Phá dỡ bê tông nền, móng - Có cốt thép 2,16 m3
38 Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,55 100m3
39 Trải ni lông lót chống mất nước xi măng 0,66 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,462 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy 0,0352 100m2
42 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa mác 250 5,28 m3
43 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp I 9,18 m3
44 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp II 6,3769 100m
45 Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng 1,3525 m3
46 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 1,3525 m3
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d <=10mm 0,2248 tấn
48 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 4,7659 m3
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy 0,0646 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tường thẳng, dày <=45cm 0,3883 100m2
51 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d800mm 2 1 đoạn ống
52 Tháo dỡ lan can 13 m2
53 Phá dỡ sàn bê tông cốt thép bằng thủ công 4,42 m3
54 Phá dỡ bê tông xà, dầm 4,076 m3
55 Phá dỡ bê tông cột 0,75 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->