Gói thầu: Gói thầu số 1. Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200307390-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1. Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200303405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tăng thu, kết dư các năm và huy động, bổ sung hợp pháp khác năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 11:28:00 đến ngày 2020-03-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,975,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG KÊNH TÁM RỚT
1 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,56 m3
2 Đóng cừ tràm gia cố đê quay bằng máy đào đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,28 100m
3 Cừ tràm (dài 4.7m/cây), đã tính khấu hao đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.810,4 m
4 Sản xuất cốt thép buộc và neo cừ tràm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,064 tấn
5 Thép D=6mm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,028 tấn
6 Thép D=8mm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,037 tấn
7 Trải tấm bạc sọc nilon đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,72 100m2
8 Đào đất để đắp đê quay đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24,9 m3
9 Đào phá đê quay trả đất lại hiện trạng đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,249 100m3
10 Đào đất móng cống đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,385 100m3
11 Đóng cừ tràm gia cố móng cống đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 55,95 100m
12 Cừ tràm (dài 4.7m/cây), đã tính khấu hao đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5.834,404 m
13 Cừ tràm (dài 3.7m/cây) đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 40,32 m
14 Vét đất đầu cừ 10cm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,83 m3
15 Đệm cát đầu cừ dày 10cm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,83 m3
16 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,83 m3
17 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa BT mác 250 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11,55 m3
18 Bê tông tường cống đá 1x2, vữa BT mác 250 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 34,02 m3
19 Gia công cốt thép D<=10mm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,26 tấn
20 Thép D=6mm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,013 tấn
21 Thép D=8mm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,049 tấn
22 Thép D=10mm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,197 tấn
23 Gia công cốt thép D<=18mm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,493 tấn
24 Thép D=12mm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,728 tấn
25 Thép D=14mm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,744 tấn
26 Thép D=16mm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,003 tấn
27 Thép hình đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,8 m
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,152 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cống đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,181 100m2
30 Làm cọc tiêu BTCT dài 1m đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
31 Đào móng cọc tiêu đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,8 m3
32 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,742 m3
33 Sản xuất, lắp dựng gỗ phai cống đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,098 m3
34 Bu Lông U Ø20 dài 20cm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24 cái
35 Đào nền đường đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,033 100m3
36 Đắp đất lề đường, tường cánh và tường chắn đất, độ chặt K=0,95 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 99,72 m3
37 Đất mua thêm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 37,158 m3
38 Đắp cát thân cống & nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,217 100m3
39 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,77 100m2
40 Trải cấp phối đá 0x4 dày 40cm, K=0,98 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,54 100m3
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,35 100m2
42 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,35 100m2
B CỐNG KÊNH CHÍN KỲ
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,224 m3
2 Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào gia cố đê quay đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,2 100m
3 Cừ tràm (dài 4.7m/cây) đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2.083 m
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đê quay đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,046 tấn
5 Tấm bạc sọc nilon tấn dọc theo hai hàng cừ đê quay đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 52 m2
6 Đào đất để đắp đê quay đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,193 100m3
7 Đào phá đê quay hoàn trả hiện trạng đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,193 100m3
8 Đào đất móng cống đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,64 100m3
9 Đóng cừ tràm gia cố móng cống bằng máy đào đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,03 100m
10 Cừ tràm (dài 3.7m/cây) đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.788,15 m
11 Vét bùn vệ sinh đầu cừ đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,36 m3
12 Đệm cát móng cống dày 10cm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,36 m3
13 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,36 m3
14 Gối cống D=1000 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
15 Gioăng cao su D=1000 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
16 Ván khuôn gỗ cống đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,54 100m2
17 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa BT mác 200 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,12 m3
18 Bê tông tường cống đá 1x2, vữa BT mác 200 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,15 m3
19 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2,5m đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 đoạn ống
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống D=10mm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,511 tấn
21 Đóng cừ tràm gia cố cửa cống bằng máy đào đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,31 100m
22 Cừ tràm (dài 3.7m/cây) đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 310,15 m
23 Sản xuất, lắp dựng gỗ phai cống đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,173 m3
24 Bu Lông U Ø20 dài 20cm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
25 Làm cọc tiêu BTCT dài 1m đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
26 Đào móng cọc tiêu đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,8 m3
27 Bê tông móng cột tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,742 m3
28 Đào san đất san phẳng nền đường đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,002 100m3
29 Đắp đất lề đường & tường cánh đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 33,46 m3
30 Đất mua đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,653 m3
31 Đắp cát thân cống và nền đường, độ chặt K=0,95 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,886 100m3
32 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,381 100m2
33 Trải cấp phối đá 0x4 dày 40cm, K=0,98 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,116 100m3
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,29 100m2
35 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,29 100m2
C CỐNG KÊNH HAI PHÊ
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,613 m3
2 Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào gia cố đê quay đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13 100m
3 Cừ tràm (dài 4.7m/cây) đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2.113 m
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đê quay đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,077 tấn
5 Tấm bạc sọc nilon tấn dọc theo hai hàng cừ đê quay đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 84 m2
6 Đào đất để đắp đê quay đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,304 100m3
7 Đào phá đê quay hoàn trả hiện trạng đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,304 100m3
8 Đào đất móng cống đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,36 100m3
9 Đóng cừ tràm gia cố móng cống bằng máy đào đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17,03 100m
10 Cừ tràm (dài 3.7m/cây) đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1.788,15 m
11 Vét bùn vệ sinh đầu cừ đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,36 m3
12 Đệm cát móng cống dày 10cm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,36 m3
13 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,36 m3
14 Gối cống D=1000 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
15 Gioăng cao su D=1000 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
16 Ván khuôn gỗ cống đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,54 100m2
17 Bê tông móng cống đá 1x2, vữa BT mác 200 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,12 m3
18 Bê tông tường cống đá 1x2, vữa BT mác 200 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,15 m3
19 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2,5m đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 đoạn ống
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống D=10mm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,511 tấn
21 Đóng cừ tràm gia cố cửa cống bằng máy đào đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,47 100m
22 Cừ tràm (dài 3.7m/cây) đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 197,37 m
23 Sản xuất, lắp dựng gỗ phai cống đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,173 m3
24 Bu Lông U Ø20 dài 20cm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
25 Làm cọc tiêu BTCT dài 1m đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
26 Đào móng cọc tiêu đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,8 m3
27 Bê tông móng cột tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,742 m3
28 Đào san đất san phẳng nền đường đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,006 100m3
29 Đắp đất lề đường & tường cánh đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 38,25 m3
30 Đất mua đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 23,529 m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,881 100m3
32 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,581 100m2
33 Trải cấp phối đá 0x4 dày 40cm, K=0,98 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,177 100m3
34 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,443 100m2
35 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,443 100m2
D NỀN MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1 Phát hoang dọn dẹp mặt bằng thi công đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 80,231 100m2
2 Đào san phẳng đất nền đường, tận dụng đất đắp nền đường đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,946 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 34,226 100m3
4 Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 47,442 100m3
5 Đất mua (hoặc cát đen) đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8.791,53 m3
6 Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào, đóng ngập đất 3,5m, mật độ 14 cây/m đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 78,4 100m
7 Cừ tràm (dài 4.7m/cây) + Nẹp đầu cừ (đã tính khấu hao) đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 11.240 m
8 Đắp đất lấp mương K≥0,85 (Đất khai thác tại chổ) đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,286 100m3
9 Đào khai thác đất lòng kênh, tận dụng đất đắp lấp mương đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 7,796 100m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 107,416 100m2
11 Trãi đá 0x4 mặt đường dày 40cm, K≥0,98 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 32,982 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 82,457 100m2
13 Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 82,457 100m2
14 Lấp dựng trụ đỡ BB bằng thép ống D=90mm đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19 cột
15 Biển báo tròn đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 biển
16 Biển báo chữ nhật đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2 biển
17 Biển báo tam giác đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 17 biển
18 Đào móng trụ biển báo đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,52 m3
19 Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,52 m3
E Chi phí xây dựng láng trại
1 Chi phí xây dựng láng trại 1 khoản
F Chi phí dự phòng (5% tổng chi phí xây dựng và láng trại - Đơn vị thi công phải đưa chi phí này vào giá dự thầu)
1 Chi phí dự phòng 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->