Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường mầm non Khau Phạ, xã Cao Phạ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200308270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường mầm non Khau Phạ, xã Cao Phạ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200300878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 16:03:00 đến ngày 2020-03-15 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,546,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP. NHÀ LỚP HỌC. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1841 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2676 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,741 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2126 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4252 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5916 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6728 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4752 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5881 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5641 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1475 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6723 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9845 | m3 |
| 16 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2713 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4511 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5071 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7527 | tấn |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6301 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3013 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7238 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,045 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7332 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1615 | m3 |
| 27 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,57 | m2 |
| 28 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,207 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5273 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1848 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4439 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,828 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,8896 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8444 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,012 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,012 | m2 |
| C | Phần bê tông | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8016 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,559 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4768 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4281 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6772 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2012 | m3 |
| 8 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9595 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8424 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7712 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,518 | m2 |
| 13 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,518 | m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,086 | m3 |
| 15 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2596 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0804 | tấn |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,0888 | m2 |
| 18 | Quét vôi trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,0888 | m2 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0881 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4063 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4345 | tấn |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5788 | m2 |
| 24 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5788 | m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9997 | m3 |
| 26 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5343 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2133 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1524 | m2 |
| 30 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1524 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | m |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,192 | m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa pano kính khung thép, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,312 | m2 |
| 2 | Khuôn cửa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,5035 | kg |
| 3 | Sơn khuôn cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,744 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,312 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8597 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,84 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5783 | m2 |
| 8 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | Cái |
| 9 | Khóa cửa quả trùy tráng kẽm then cài + Khóa treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 10 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 11 | Cửa đi panô nhôm kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 12 | Vách kính khuôn nhôm, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,708 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,708 | m2 |
| 14 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5848 | m2 |
| 15 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5848 | m2 |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,3792 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,326 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,6 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8444 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,178 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,178 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139,6944 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139,6944 | m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3132 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5078 | m2 |
| 13 | Ống thu nước mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Nhân công kẻ mạch trang trí 2 hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 15 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9919 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,204 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,204 | m2 |
| 18 | Trần tôn khung xương tầng 2 (Khoán gọn, bao gồm cả nẹp trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,3944 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,191 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,98 | M |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9944 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9944 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5024 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6047 | tấn |
| 26 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3041 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,1288 | m2 |
| 30 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3933 | m2 |
| 32 | Trụ Inox chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,4753 | kg |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5728 | 100m2 |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9776 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3296 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4305 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6817 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,904 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6362 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Tê 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Cút 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 15 | Măng sông 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2165 | 100m3 |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Mặt 1 + rọ (B1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Mặt + rọ (B2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Mặt + rọ (B3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 10 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 85A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Công tơ tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng 900x600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 21 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 22 | Ống ghen nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 24 | Hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 25 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 26 | Bình khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 27 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| H | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 8 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 9 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9481 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m2 |
| 11 | Đào chôn dây chống sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m3 |
| I | Cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Tê nhựa D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Tê nhựa D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Tê nhựa D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê nhựa D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Côn thu 110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Côn thu 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Van 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Ống nhựa HDPE d21 cấp nước lên téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi