Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường mầm non Khau Phạ, xã Cao Phạ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200308270-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường mầm non Khau Phạ, xã Cao Phạ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200300878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 230 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-04 16:03:00 đến ngày 2020-03-15 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,546,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP. NHÀ LỚP HỌC. Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1841 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2676 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,741 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2126 m3
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4252 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5916 100m2
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6728 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1758 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4752 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5881 tấn
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5641 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1475 m3
13 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,101 m3
14 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6723 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9845 m3
16 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2713 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4511 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5071 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7527 tấn
20 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6301 m3
21 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 m3
22 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3013 m3
23 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7238 m3
24 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,045 m3
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7332 m2
26 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1615 m3
27 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,57 m2
28 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,207 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5273 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1848 100m3
35 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4439 100m3
36 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,828 m3
37 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,8896 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8444 m2
39 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,012 m2
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,012 m2
C Phần bê tông
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8016 m3
2 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,559 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4768 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4281 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6772 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2012 m3
8 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9595 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7312 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8424 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7712 tấn
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,518 m2
13 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,518 m2
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,086 m3
15 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2596 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0804 tấn
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,0888 m2
18 Quét vôi trần nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,0888 m2
19 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0881 m3
20 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3629 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4063 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4345 tấn
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5788 m2
24 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5788 m2
25 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9997 m3
26 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5343 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2133 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 tấn
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1524 m2
30 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1524 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,52 m
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,192 m2
D Phần cửa
1 SX cửa pano kính khung thép, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,312 m2
2 Khuôn cửa thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,5035 kg
3 Sơn khuôn cửa 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,744 m2
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,312 m2
5 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8597 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,84 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5783 m2
8 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 344 Cái
9 Khóa cửa quả trùy tráng kẽm then cài + Khóa treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
10 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
11 Cửa đi panô nhôm kính mờ dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
12 Vách kính khuôn nhôm, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,708 m2
13 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,708 m2
14 Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5848 m2
15 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,5848 m2
E Phần kiến trúc
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,3792 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,326 m3
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,6 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8444 m2
5 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,178 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,178 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.139,6944 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.139,6944 m2
9 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3132 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5078 m2
13 Ống thu nước mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Nhân công kẻ mạch trang trí 2 hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
15 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9919 m3
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,204 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,204 m2
18 Trần tôn khung xương tầng 2 (Khoán gọn, bao gồm cả nẹp trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,3944 m2
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,191 100m2
20 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,98 M
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9944 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9944 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 tấn
24 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5024 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6047 tấn
26 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0658 tấn
27 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0658 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,3041 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,1288 m2
30 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9828 m3
31 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3933 m2
32 Trụ Inox chân cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Sản xuất lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,4753 kg
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5728 100m2
F Bể tự hoại
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9776 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3296 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4305 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6817 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,904 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6362 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
13 Tê 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Cút 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
15 Măng sông 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
16 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2165 100m3
G Phần điện
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Mặt 1 + rọ (B1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
8 Mặt + rọ (B2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Mặt + rọ (B3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
10 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 85A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Công tơ tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Tủ điện tổng 900x600x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
21 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
22 Ống ghen nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
23 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
24 Hạt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
25 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
26 Bình khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
27 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
H Phần thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 Cái
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
8 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
9 Thép bản hàn chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9481 kg
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m2
11 Đào chôn dây chống sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m3
12 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m3
I Cấp, thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Cút nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Cút nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Tê nhựa D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Tê nhựa D76x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
13 Tê nhựa D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Tê nhựa D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Côn thu 110x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Côn thu 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
19 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
21 Van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Van 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
27 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 Ống nhựa HDPE d21 cấp nước lên téc Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
30 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Thông tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->