Gói thầu: Gói thầu số 29: Thi công xây lắp (Trụ sở làm việc chính, sân đường, mương thoát nước, cổng hàng rào, nhà bảo vệ, san lấp và thử tải cọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200206951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 29: Thi công xây lắp (Trụ sở làm việc chính, sân đường, mương thoát nước, cổng hàng rào, nhà bảo vệ, san lấp và thử tải cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 09:22:00 đến ngày 2020-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,276,961,035 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường, an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng lao động trong nội bộ công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Khối nhà chính | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.167,66 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cọc, cột bằng kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,271 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,674 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,519 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18( mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,047 | tấn |
| 6 | Thép bản đâu cọc 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,309 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, cấp đất I, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,04 | 100m |
| 8 | Nối loại cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.222 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,45 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,716 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy xúc <=0.8m3, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,686 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,607 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,607 | m3 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250m, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,131 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,087 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,788 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,454 | tấn |
| 19 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,52 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,109 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 23 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | m3 |
| 24 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,922 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,086 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,217 | 100m2 |
| 27 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,285 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,471 | tấn |
| 30 | Bê tông nền đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,473 | m3 |
| 31 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,347 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,704 | 100m3 |
| 33 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,043 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,308 | tấn |
| 35 | Xoa mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.393,23 | m2 |
| 36 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột >0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,243 | m3 |
| 37 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột >0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,682 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cột vuông, chữ nhật, bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,442 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,372 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,811 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,175 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,329 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,076 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,457 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,631 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,723 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,682 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,773 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,681 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,526 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,975 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,118 | tấn |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,199 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,025 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,62 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,888 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,623 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,143 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,943 | tấn |
| 62 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,547 | tấn |
| 63 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,349 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,635 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,614 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,944 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,978 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,807 | tấn |
| 69 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,871 | tấn |
| 70 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,1 | m3 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,494 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,329 | tấn |
| 73 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm, chiều cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,098 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,354 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | tấn |
| 77 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,109 | tấn |
| 78 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,49 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,899 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,935 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,184 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,544 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | tấn |
| 84 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,343 | tấn |
| 85 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,347 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,766 | tấn |
| 88 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm, chiều cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | tấn |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,611 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,716 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,145 | tấn |
| 92 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,543 | tấn |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,05 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,958 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | tấn |
| 96 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,742 | tấn |
| 97 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,708 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng, cột vuông, chữ nhật, bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 100 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | tấn |
| 101 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,178 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,265 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,295 | tấn |
| 104 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,187 | tấn |
| 105 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ < 18 m (chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,024 | tấn |
| 106 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18 (m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,024 | tấn |
| 107 | Sản xuất xà gồ thép (chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,218 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,218 | tấn |
| 109 | CC Lắp dựng máng xối tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,34 | m |
| 110 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,715 | m3 |
| 111 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,709 | m3 |
| 112 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,721 | m3 |
| 113 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | m3 |
| 114 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,786 | m3 |
| 115 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,752 | m3 |
| 116 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,666 | m3 |
| 117 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,677 | m3 |
| 118 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,312 | m3 |
| 119 | Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 300x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,28 | m2 |
| 120 | Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 300x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,95 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.329,267 | m2 |
| 122 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.104,652 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084,792 | m2 |
| 124 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.804,498 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.765,027 | m2 |
| 126 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.433,919 | m2 |
| 127 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.654,317 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.993,942 | m2 |
| 129 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.104,304 | m2 |
| 130 | Lát gạch xi măng tự chèn, Chiều dày 3,5 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,05 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,05 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 600x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.567,55 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 600x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,6 | m2 |
| 134 | Lợp mái ngói 10v/m2 , Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,448 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,547 | tấn |
| 136 | Làm mặt sàn gỗ, Ván dầy 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,711 | m2 |
| 137 | Thảm trải sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,683 | m2 |
| 138 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=16m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,111 | m3 |
| 139 | Lát đá granít bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,043 | m2 |
| 140 | Lắp dựng lan can inox304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,181 | m2 |
| 141 | Lắp dựng tay vịn thanh inox 304 D60 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,55 | m |
| 142 | Lát đá granít mặt bệ các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,572 | m2 |
| 143 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 144 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,125 | m2 |
| 145 | CCLD dàn không gian mạ (liên kết nút cầu bằng đầu côn và bu lông) + kính cường lực phản quang dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,95 | m2 |
| 146 | Xoa mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 913 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,35 | m2 |
| 148 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.073,35 | m2 |
| 149 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,7 | m2 |
| 150 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.725,3 | m2 |
| 151 | Lắp dựng các loại cửa sổ khung nhôm, kính cường lục dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,22 | m2 |
| 152 | Lắp dựng các loại cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,885 | m2 |
| 153 | Lắp cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,95 | m2 |
| 154 | Lắp dựng vách kính khung nhôm , kính ghép dày 11.14mm cường lực 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,422 | m2 |
| 155 | Lắp dựng vách kính khung nhôm , kính cường lực mài cạnh dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 156 | Lắp dựng vách kính khung nhôm , kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,135 | m2 |
| 157 | SXLD lam nhôm hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,336 | m2 |
| 158 | Lắp dựng song bảo vệ cửa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 731,388 | m2 |
| C | Cổng hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,56 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc, cột bằng kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,907 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,596 | tấn |
| 5 | Thép hộp đầu cọc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,76 | kg |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, cấp đất I, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | 100m |
| 7 | Nối loại cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 8 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,41 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,41 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,789 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,039 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,316 | tấn |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng<=3m, sâu<=1m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,273 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,007 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,301 | 100m2 |
| 19 | Cao su lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | tấn |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,712 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cột vuông, chữ nhật, bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,542 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,901 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,485 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,673 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,646 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,888 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,897 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,845 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 40 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,733 | m3 |
| 41 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,242 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,888 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,719 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,288 | m3 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Kích thước gạch 120x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 48 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,272 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 658,622 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,96 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,669 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,31 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,6 | m |
| 54 | Cung cấp lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,84 | m2 |
| 55 | Lắp dựng mũi giáo hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,858 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 57 | Lắp dựng các loại cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 58 | Lắp dựng các loại cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 59 | Lắp dựng khung ionx bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 60 | Cửa xếp điện ionx | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,597 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.039,681 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,272 | m2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 746,014 | m2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,939 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,44 | m2 |
| 67 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,44 | m2 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 600x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,44 | m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép (chỉ tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 72 | Lợp mái ngói 10v/m2 , Chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 73 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 74 | Bộ chữ inox hộ nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| D | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,134 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,488 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,992 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | 100m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,272 | m2 |
| 6 | Cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,73 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,06 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại (tận dụng 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,909 | 100m2 |
| 9 | Rải sỏi mặt sân 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.427 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,043 | tấn |
| E | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,759 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng <=6m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,792 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,724 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,724 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,724 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,218 | m3 |
| 11 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,295 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện > 250 (kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,297 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| F | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Công tác phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại I, mật độ tiêu chuẩn trên 100m2 rừng = 0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,91 | 100m2 |
| 2 | Bơm cát san lấp, cự ly vận chuyển <=1 Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,087 | 100m3 cát |
| 3 | Cung cấp cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,087 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,998 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm L=4.7m ngọn >=4.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.354,4 | m |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | tấn |
| G | Thử tải cọc | |||
| 1 | Thử tải cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tim |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi