Gói thầu: Gói thầu số 29: Thi công xây lắp (Trụ sở làm việc chính, sân đường, mương thoát nước, cổng hàng rào, nhà bảo vệ, san lấp và thử tải cọc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200206951-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 29: Thi công xây lắp (Trụ sở làm việc chính, sân đường, mương thoát nước, cổng hàng rào, nhà bảo vệ, san lấp và thử tải cọc
Số hiệu KHLCNT 20200156283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 09:22:00 đến ngày 2020-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,276,961,035 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường, an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
4 Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng lao động trong nội bộ công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Khối nhà chính
1 Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.167,66 m3
2 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cọc, cột bằng kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,271 100m2
3 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,674 tấn
4 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,519 tấn
5 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18( mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,047 tấn
6 Thép bản đâu cọc 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,309 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, cấp đất I, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,04 100m
8 Nối loại cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.222 mối nối
9 Đập đầu cọc trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,45 m3
10 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,716 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy xúc <=0.8m3, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,686 100m3
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,607 1m3
13 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,607 m3
14 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250m, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,131 m3
15 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,087 100m2
16 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,519 tấn
17 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,788 tấn
18 Cốt thép móng đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,454 tấn
19 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,52 m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,109 m3
21 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
22 Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
23 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,954 m3
24 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,922 m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,086 m3
26 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,217 100m2
27 Cao su lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 100m2
28 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,285 tấn
29 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,471 tấn
30 Bê tông nền đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,473 m3
31 Cao su lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,347 100m2
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,704 100m3
33 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,043 tấn
34 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,308 tấn
35 Xoa mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.393,23 m2
36 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột >0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,243 m3
37 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột >0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,682 m3
38 Sản xuất, lắp dựng cột vuông, chữ nhật, bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,442 100m2
39 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,372 tấn
40 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,811 tấn
41 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,175 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,329 m3
43 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,076 100m2
44 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,457 tấn
45 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,631 tấn
46 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,723 m3
47 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,682 100m2
48 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,773 tấn
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,681 m3
50 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m2
51 Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,526 m3
53 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,975 100m2
54 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,118 tấn
55 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,199 tấn
56 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,025 m3
57 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,62 100m2
58 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,888 tấn
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,623 m3
60 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,143 100m2
61 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,943 tấn
62 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,547 tấn
63 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,349 m3
64 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,635 100m2
65 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,614 tấn
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,944 m3
67 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,978 100m2
68 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,807 tấn
69 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,871 tấn
70 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,1 m3
71 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,494 100m2
72 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,329 tấn
73 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm, chiều cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,098 m3
75 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,354 100m2
76 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,532 tấn
77 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,109 tấn
78 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,49 m3
79 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,899 100m2
80 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,935 tấn
81 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,184 m3
82 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,544 100m2
83 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 tấn
84 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,343 tấn
85 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,347 m3
86 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,26 100m2
87 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,766 tấn
88 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm, chiều cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,452 tấn
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,611 m3
90 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,716 100m2
91 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,145 tấn
92 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,543 tấn
93 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,05 m3
94 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,958 100m2
95 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 tấn
96 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,742 tấn
97 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,708 m3
98 Sản xuất, lắp dựng, cột vuông, chữ nhật, bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 100m2
99 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
100 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,595 tấn
101 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,178 m3
102 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,265 100m2
103 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,295 tấn
104 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,187 tấn
105 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ < 18 m (chỉ tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,024 tấn
106 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18 (m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,024 tấn
107 Sản xuất xà gồ thép (chỉ tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,218 tấn
108 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,218 tấn
109 CC Lắp dựng máng xối tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,34 m
110 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,715 m3
111 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,709 m3
112 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,721 m3
113 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,99 m3
114 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,786 m3
115 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,752 m3
116 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,666 m3
117 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,677 m3
118 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,312 m3
119 Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 300x600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598,28 m2
120 Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 300x600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,95 m2
121 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.329,267 m2
122 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.104,652 m2
123 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.084,792 m2
124 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.804,498 m2
125 Trát trần, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.765,027 m2
126 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.433,919 m2
127 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.654,317 m2
128 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.993,942 m2
129 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.104,304 m2
130 Lát gạch xi măng tự chèn, Chiều dày 3,5 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,05 m2
131 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,05 m2
132 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 600x600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.567,55 m2
133 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 600x600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,6 m2
134 Lợp mái ngói 10v/m2 , Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,448 100m2
135 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 tấn
136 Làm mặt sàn gỗ, Ván dầy 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,711 m2
137 Thảm trải sàn sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,683 m2
138 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=16m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,111 m3
139 Lát đá granít bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,043 m2
140 Lắp dựng lan can inox304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,181 m2
141 Lắp dựng tay vịn thanh inox 304 D60 dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,55 m
142 Lát đá granít mặt bệ các loại. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,572 m2
143 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
144 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,125 m2
145 CCLD dàn không gian mạ (liên kết nút cầu bằng đầu côn và bu lông) + kính cường lực phản quang dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,95 m2
146 Xoa mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 913 m2
147 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,35 m2
148 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.073,35 m2
149 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,7 m2
150 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.725,3 m2
151 Lắp dựng các loại cửa sổ khung nhôm, kính cường lục dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 569,22 m2
152 Lắp dựng các loại cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 428,885 m2
153 Lắp cửa đi bản lề sàn kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,95 m2
154 Lắp dựng vách kính khung nhôm , kính ghép dày 11.14mm cường lực 02 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,422 m2
155 Lắp dựng vách kính khung nhôm , kính cường lực mài cạnh dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m2
156 Lắp dựng vách kính khung nhôm , kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,135 m2
157 SXLD lam nhôm hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,336 m2
158 Lắp dựng song bảo vệ cửa inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 731,388 m2
C Cổng hàng rào, nhà bảo vệ
1 Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,56 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc, cột bằng kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,71 100m2
3 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,907 tấn
4 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,596 tấn
5 Thép hộp đầu cọc dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,76 kg
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, cấp đất I, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,78 100m
7 Nối loại cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 mối nối
8 Đập đầu cọc trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
9 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,827 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,41 1m3
11 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,41 m3
12 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,789 m3
13 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,039 100m2
14 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 tấn
15 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,316 tấn
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng<=3m, sâu<=1m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,273 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,007 m3
18 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,301 100m2
19 Cao su lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,434 100m2
20 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,395 tấn
22 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,712 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cột vuông, chữ nhật, bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,542 100m2
24 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 tấn
25 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,901 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,485 m3
27 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,673 100m2
28 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,389 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,646 m3
30 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,318 100m2
31 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
32 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 tấn
33 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,888 m3
34 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,897 100m2
35 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,549 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,845 m3
37 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,291 100m2
38 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
39 Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
40 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,733 m3
41 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,242 m2
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m3
43 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,888 m3
44 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,719 m3
45 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 m3
46 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,288 m3
47 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Kích thước gạch 120x300 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m2
48 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,272 m2
49 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 658,622 m2
50 Trát trần, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,96 m2
51 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,669 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,31 m2
53 Đắp phào đơn, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,6 m
54 Cung cấp lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,84 m2
55 Lắp dựng mũi giáo hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,858 m2
56 Lắp dựng cửa cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
57 Lắp dựng các loại cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m2
58 Lắp dựng các loại cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m2
59 Lắp dựng khung ionx bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m2
60 Cửa xếp điện ionx Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp,3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,597 m2
62 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.039,681 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,272 m2
64 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 746,014 m2
65 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403,939 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,44 m2
67 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,44 m2
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
69 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 600x600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,44 m2
70 Sản xuất xà gồ thép (chỉ tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 tấn
72 Lợp mái ngói 10v/m2 , Chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 100m2
73 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
74 Bộ chữ inox hộ nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
75 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
76 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
78 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Lắp đặt MCB 2 cực 20A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
81 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
82 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
84 Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=60x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
85 Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
86 Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
D Sân đường nội bộ
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,134 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,488 m3
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,992 m3
4 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,823 100m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,272 m2
6 Cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,73 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,06 m3
8 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại (tận dụng 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,909 100m2
9 Rải sỏi mặt sân 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.427 m2
10 Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,043 tấn
E Mương thoát nước
1 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng móng <=6m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,759 100m3
2 Đào kênh mương bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng <=6m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,302 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,825 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,792 100m
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,724 1m3
6 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,724 m3
7 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,724 m3
8 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 tấn
10 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,218 m3
11 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,295 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,16 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,736 m3
14 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
15 Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện > 250 (kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
17 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,297 100m
18 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
F San lấp mặt bằng
1 Công tác phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công, rừng loại I, mật độ tiêu chuẩn trên 100m2 rừng = 0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,91 100m2
2 Bơm cát san lấp, cự ly vận chuyển <=1 Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,087 100m3 cát
3 Cung cấp cát san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,087 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,998 100m
5 Cung cấp cừ tràm L=4.7m ngọn >=4.5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.354,4 m
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 tấn
G Thử tải cọc
1 Thử tải cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Tim
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->