Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200310236-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Chung
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200258418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 11:27:00 đến ngày 2020-03-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,769,472,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TU BỔ CỔNG ĐÌNH
1 Tháo dỡ cổng sắt Chương V 6,72 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V 0,564 m3
3 Tháo dỡ con chiện đỉnh tường rào Chương V 3,32 m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 4,974 m3
5 Khoan cắt chân cột Chương V 0,215 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V 0,348 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,033 tấn
8 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (tạm tính 2% cho một tháng và 7% cho một lần lắp dựng và tháo dỡ)=9% Chương V 0,436 tấn
9 Tháo dỡ cột Chương V 4 cái
10 Lắp dựng cột Chương V 4 cái
11 Bê tông trèn cột Chương V 0,71 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 8,706 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 0,087 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,087 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,087 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 1,61 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,449 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 11,747 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,033 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,651 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V 0,108 tấn
22 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,021 100m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 1,571 m3
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 1,805 m3
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,096 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 18,64 m
27 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 15,096 m2
28 Làm mới cổng sắt trọn bộ Chương V 8,325 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 8,325 m2
30 Tôn tạo, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V 3,802 m2
31 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Chương V 1,485 m2
B NHÀ ĐẠI ĐÌNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V 35,329 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 20,481 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 7,745 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V 0,697 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V 19,106 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V 5,754 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 0,775 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,775 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,775 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 8,443 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V 0,065 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V 0,11 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 13,463 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V 0,536 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V 0,35 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V 0,46 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V 0,084 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,25 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,591 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 0,019 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 0,063 tấn
22 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 54,925 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 28,409 m2
24 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,46 100m3
25 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V 130,492 m2
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bậc tam cấp bằng búa căn Chương V 2,47 m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Chương V 13,049 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Chương V 0,231 100m3
29 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 0,231 100m3
30 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 0,231 100m3
31 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,065 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lot nèn, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 16,641 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,946 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,028 100m2
35 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 1,53 m3
36 Tôn tạo bậc đá Chương V 2,66 m3
37 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50 Chương V 173,608 m2
38 Xây gạch 70x150x300, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 39,152 m3
39 Xây gạch 300x150x70, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 0,591 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 111,601 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 140,712 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,315 m2
43 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 1,48 m
44 Bả bằng bột bả - Vào tường Chương V 255,628 m2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 111,601 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 144,027 m2
47 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 3,5 100m2
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,098 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,024 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,052 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,62 m3
52 Tu bổ, phục hồi kết cấu khác, bộ phận xây dựng bằng gạch vồ Chương V 0,518 m3
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 4,8 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4,8 m2
55 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Chương V 5,4 m2
56 Tháo dỡ hoa sắt Chương V 1,76 m2
57 Đắp cửa giả, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 0,98 m2
58 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V 0,903 m3
59 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,027 m2
60 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 14,027 m2
61 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 14,027 m2
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,763 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V 0,302 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,022 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,198 tấn
66 Dán gạch hoa chanh kt 250x120x100 mm Chương V 204,8 viên
67 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 72,192 m2
68 Trát, đắp phào kép, gờ chỉ, vữa XM M100 Chương V 0,31 m
69 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 72,192 m2
70 Đắp trát đấu cơm Chương V 2 cái
C PHẦN CHỐNG MỐI
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Chương V 13,365 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V 16,26 m3
3 Phòng mối nền công trình cải tạo Chương V 100,223 m2
4 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,297 100m3
D HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1 Bóc gạch lát sân Chương V 250 m2
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V 25 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Chương V 25 m3
4 Lát gạch bát 300x300 x50mm Chương V 250 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 9,325 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V 0,583 100m2
7 Bó bồn cây bằng đá xanh 22x30cm Chương V 291,4 m
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 1,28 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V 0,077 100m2
10 Sản xuất bản mã inox 304 Chương V 0,006 tấn
11 Bu lông D12 Chương V 32 bộ
12 Cột đèn sân vườn đế gang thân nhôm ( bao gồm chân cột, đèn , bảng điện cửa cột ) Chương V 8 bộ
13 Lắp dựng cột đèn sân vườn Chương V 8 cột
14 Bóng đèn cầu Chương V 32 bộ
15 Lắp đặt đèn cầu Chương V 8 bộ
16 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V 8 cọc
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V 1 cái
18 Rải cáp ngầm 2x6mm Chương V 1,2 100m
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30 Chương V 1,2 100m
20 Đào móng hào cáp Chương V 19,8 m3
21 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,198 100m3
22 Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 3,431 m3
23 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,007 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 0,027 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,027 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,027 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,39 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng Chương V 0,014 100m2
29 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga XM mác 50 Chương V 1,027 m3
30 Láng mương hố ga, vữa XM 75 Chương V 0,75 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,75 m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 0,311 m3
33 Ván khuôn cổ ga Chương V 0,035 100m2
34 Cốt thép giằng cổ ga D<=10mm Chương V 0,053 tấn
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,118 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,007 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V 0,014 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V 3 cái
39 Đào móng rãnh, đất cấp II Chương V 41,616 m3
40 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,051 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 0,365 100m3
42 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,365 100m3
43 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,365 100m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 6,12 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V 0,17 100m2
46 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 7,106 m3
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 85 m2
48 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Chương V 25,5 m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,244 m3
50 Ván khuôn giằng cổ rãnh Chương V 0,408 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh, đường kính <=10 mm Chương V 0,159 tấn
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,4 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,204 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,456 tấn
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V 85 cái
E PHẦN PCCC VÀ ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A Chương V 2 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Chương V 1 cái
4 Lắp đặt tủ điện 300x400 Chương V 1 hộp
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Chương V 20 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Chương V 25 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 125 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V 100 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 150 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 30 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 180 m
12 Lắp đặt đèn Led 11w Chương V 14 bộ
13 Lắp đặt đèn Led 18w Chương V 3 bộ
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V 2 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V 10 cái
16 Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Chương V 3 bộ
18 Lắp đặt bình chữa cháy CO2- 3KG Chương V 4 bình
19 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC-4kg Chương V 4 bình
20 Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x1100x180 Chương V 4 hộp
21 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Chương V 8 bộ
F ĐẠI ĐÌNH + HẬU CUNG
1 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Đắp sành sứ Chương V 2 con
2 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Đắp sành sứ Chương V 7 con
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Chương V 50,44 m
4 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V 191,64 m2
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Chương V 5,66 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Chương V 9,84 m3
7 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Chương V 12,434 m3
8 Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày <=35cm Chương V 0,639 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Chương V 0,22 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 0,22 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V 0,22 100m3
12 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (phần ngói mới 70%) Chương V 134,147 m2
13 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (phần ngói mũi hài tận dụng 30%) Chương V 57,491 m2
14 Tu bổ, phục hồi, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Chương V 2 hiện vật
15 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Chương V 4,194 m2
16 Tôn tạo, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Chương V 3,577 m2
17 Lắp dựng các con thú khác Chương V 4 con
18 Lắp dựng rồng, phượng Chương V 2 con
19 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, mặt nguyệt Chương V 3 mặt thú
20 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Chương V 4,9 m3
21 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng, tu bổ cột Chương V 0,16 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V 15,66 m3
23 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 1,97 m3
24 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,52 m3
25 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V 1,49 m3
26 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Chương V 0,44 m2
27 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,347 m3
28 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Chương V 3,792 m3
29 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V 7,766 m3
30 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V 12,416 m3
31 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V 0,82 m3
32 Tháo dỡ cửa Chương V 16,334 m2
33 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V 18 m
34 Tu bổ, phục hồi các loại khuôn cửa Chương V 0,14 m3
35 Sơn cửa sổ panô 3 nước Chương V 3,96 m2
36 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V 18 m
37 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Chương V 13,934 m2
38 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V 0,08 m3
39 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 13,934 m2
40 Sơn cửa sổ panô 3 nước Chương V 27,869 m2
41 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Chương V 2,4 m2
42 Lắp dựng cửa Chương V 2,4 m2
43 Tu bổ, phục hồi đá tảng chân cột KT 550x500x150 bằng đá xanh thanh hóa Chương V 0,726 m3
44 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Chương V 953,886 m2
45 Sản xuất, lắp dựng máng xối Inox 304 khổ 600 Chương V 13 m
46 Bạt che chắn công trình Chương V 317,005 m2
47 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 3,17 100m2
G NHÀ BAO CHE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V 0,313 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 4,464 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,979 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 17,688 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,355 tấn
6 Bu lông M20 Chương V 164 cái
7 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m (khấu hao tính 2% tháng+7% cho một lần lắp dựng, tháo dỡ; thời gian tạm tính 6 tháng; tỷ lệ khấu hao = 19%) Chương V 2,109 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 2,109 tấn
9 Sản xuất cột bằng thép hình (khấu hao tính 2% tháng+7% cho một lần lắp dựng, tháo dỡ; thời gian tạm tính 6 tháng; tỷ lệ khấu hao = 19%) Chương V 1,559 tấn
10 Lắp dựng cột thép Chương V 1,559 tấn
11 Sản xuất xà gồ thép (khấu hao tính 2% tháng+7% cho một lần lắp dựng, tháo dỡ; thời gian tạm tính 6 tháng; tỷ lệ khấu hao = 19%) Chương V 2,395 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,395 tấn
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (khấu hao tính 2% tháng+7% cho một lần lắp dựng, tháo dỡ; thời gian tạm tính 6 tháng; tỷ lệ khấu hao = 19%) Chương V 3,062 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn và máng xối Chương V 84,08 m
15 sản xuất lăp dựng tăng đơ phi 16 Chương V 18 cái
16 Sản xuất lắp dựng các kết cấu thép khác, thép néo tăng đơ phi 10 Chương V 0,017 tấn
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, chiều cao <=16 m Chương V 6,662 100m2
18 Bạt dứa che xung quanh nhà Chương V 669,151 m2
19 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,09 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 0,267 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,267 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,267 100m3
23 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V 306,23 m2
24 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Chương V 6,063 tấn
H NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V 0,084 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V 0,252 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 1,016 m3
4 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,074 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 0,01 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,01 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,01 100m3
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m (khấu hao 1 tháng 2% và 7% cho 1 lần lắp dựng, tạm tính 6 tháng: tỷ lệ khấu hao 19%) Chương V 0,422 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,422 tấn
10 Sản xuất cột bằng thép hình (khấu hao 1 tháng 2% và 7% cho 1 lần lắp dựng, tạm tính 6 tháng: tỷ lệ khấu hao 19%) Chương V 0,634 tấn
11 Lắp dựng cột thép Chương V 0,634 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép (khấu hao 1 tháng 2% và 7% cho 1 lần lắp dựng, tạm tính 6 tháng: tỷ lệ khấu hao 19%) Chương V 1,158 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,158 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (khấu hao 1 tháng 2% và 7% cho 1 lần lắp dựng, tạm tính 6 tháng: tỷ lệ khấu hao 19%) Chương V 3,248 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn và máng xối Chương V 35,98 m
16 Sản xuất cửa sắt (khấu hao 1 tháng 2% và 7% cho 1 lần lắp dựng, tạm tính 6 tháng: tỷ lệ khấu hao 19%) Chương V 0,169 tấn
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (khấu hao 1 tháng 2% và 7% cho 1 lần lắp dựng, tạm tính 6 tháng: tỷ lệ khấu hao 19%) Chương V 0,074 100m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 7,38 m2
19 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, chiều cao <=16 m Chương V 1,453 100m2
20 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V 324,74 m2
21 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Chương V 2,382 tấn
22 Tháo dỡ cửa Chương V 7,38 m2
I NHÀ WC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V 0,377 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V 0,017 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 1,517 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,924 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,094 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,102 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,138 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,027 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V 0,009 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 0,5 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V 0,035 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,091 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,177 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 0,864 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 1,234 m3
16 Trát tường bể phốt, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,372 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V 3,047 m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,021 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 0,413 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V 0,038 tấn
21 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công Chương V 6 cái
22 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,212 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 0,375 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,375 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,375 100m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,041 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,01 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,072 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,347 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 0,125 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,692 m3
32 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 0,738 100m2
33 Xây tường gạch chiều dày 220, vữa XM mác 50 Chương V 12,593 m3
34 Sản xuất, lắp đặt đấu trụ mái Chương V 6 cái
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 6,918 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 3,152 m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 86,153 m2
38 Đắp chân mái, vữa XM mác 75 Chương V 6,576 m2
39 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50 Chương V 27,36 m
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 92,729 m2
41 Lắp đặt gạch hoa chanh kt 30x30 Chương V 8 viên
42 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,014 100m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,47 m3
44 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 13,469 m2
45 Lát gạch bát 300x300 x50mm Chương V 1,23 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm Chương V 26,686 m2
47 Làm vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm( bao gồm phụ kiện inox 304) Chương V 18,05 m2
48 Sản xuất khung đỡ bàn đá bằng Inox 30x30x1,2 Chương V 0,05 tấn
49 Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox Chương V 0,05 tấn
50 Sản xuất bàn đá chậu rửa Chương V 1,633 m2
51 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V 3,15 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 3,15 m2
53 Sản xuất xà gồ thép 60X60X3.5 Chương V 0,238 tấn
54 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V 0,17 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô Chương V 0,408 tấn
56 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Chương V 0,191 100m2
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, công suất 1x18W Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt đèn Led 18w Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V 2 cái
60 Lắp đặt công tắc đơn Chương V 3 cái
61 Lắp đặt tủ điẹn, kích thước hộp ≤250x200 mm Chương V 1 hộp
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 30 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 20 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 15 m
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 65 m
66 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Chương V 1 cái
67 Lắp đặt xí bệt Chương V 4 bộ
68 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Chương V 4 cái
69 Lắp đặt chậu rửa âm bàn+vòi+xiphong D34 Chương V 2 bộ
70 Lăp đặt dây cấp Chương V 6 Cái
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 Chương V 1 cái
72 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
73 Lắp đặt phễu thu sàn D110 Inox Chương V 2 cái
74 Lăp đặt Máy bơm nước Chương V 1 Cái
75 Lăp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước Chương V 1 Cái
76 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Chương V 0,18 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Chương V 0,05 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V 0,1 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D65 Chương V 0,04 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V 0,06 100m
81 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm Chương V 1 cái
82 Máy bơm tăng áp Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->