Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Chung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 11:27:00 đến ngày 2020-03-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,769,472,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TU BỔ CỔNG ĐÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Chương V | 6,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V | 0,564 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ con chiện đỉnh tường rào | Chương V | 3,32 | m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 4,974 | m3 |
| 5 | Khoan cắt chân cột | Chương V | 0,215 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V | 0,348 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,033 | tấn |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (tạm tính 2% cho một tháng và 7% cho một lần lắp dựng và tháo dỡ)=9% | Chương V | 0,436 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cột | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp dựng cột | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Bê tông trèn cột | Chương V | 0,71 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 8,706 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 1,61 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,449 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 11,747 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,033 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,651 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,108 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,571 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,805 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,096 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 18,64 | m |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,096 | m2 |
| 28 | Làm mới cổng sắt trọn bộ | Chương V | 8,325 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 8,325 | m2 |
| 30 | Tôn tạo, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 3,802 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 1,485 | m2 |
| B | NHÀ ĐẠI ĐÌNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V | 35,329 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 20,481 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 7,745 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V | 0,697 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V | 19,106 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V | 5,754 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V | 0,775 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,775 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,775 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 8,443 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 13,463 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,536 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V | 0,46 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,25 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,591 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 0,019 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 0,063 | tấn |
| 22 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 54,925 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,409 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,46 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V | 130,492 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bậc tam cấp bằng búa căn | Chương V | 2,47 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V | 13,049 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lot nèn, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 16,641 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,946 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,53 | m3 |
| 36 | Tôn tạo bậc đá | Chương V | 2,66 | m3 |
| 37 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50 | Chương V | 173,608 | m2 |
| 38 | Xây gạch 70x150x300, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,152 | m3 |
| 39 | Xây gạch 300x150x70, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,591 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,601 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 140,712 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,315 | m2 |
| 43 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 1,48 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả - Vào tường | Chương V | 255,628 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 111,601 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 144,027 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 3,5 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,024 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,052 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,62 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi kết cấu khác, bộ phận xây dựng bằng gạch vồ | Chương V | 0,518 | m3 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,8 | m2 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V | 5,4 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V | 1,76 | m2 |
| 57 | Đắp cửa giả, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 0,98 | m2 |
| 58 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,903 | m3 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,027 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,027 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,027 | m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,763 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,022 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,198 | tấn |
| 66 | Dán gạch hoa chanh kt 250x120x100 mm | Chương V | 204,8 | viên |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 72,192 | m2 |
| 68 | Trát, đắp phào kép, gờ chỉ, vữa XM M100 | Chương V | 0,31 | m |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 72,192 | m2 |
| 70 | Đắp trát đấu cơm | Chương V | 2 | cái |
| C | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 13,365 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V | 16,26 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Chương V | 100,223 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,297 | 100m3 |
| D | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bóc gạch lát sân | Chương V | 250 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V | 25 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 25 | m3 |
| 4 | Lát gạch bát 300x300 x50mm | Chương V | 250 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 9,325 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,583 | 100m2 |
| 7 | Bó bồn cây bằng đá xanh 22x30cm | Chương V | 291,4 | m |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 1,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bản mã inox 304 | Chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Bu lông D12 | Chương V | 32 | bộ |
| 12 | Cột đèn sân vườn đế gang thân nhôm ( bao gồm chân cột, đèn , bảng điện cửa cột ) | Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Chương V | 8 | cột |
| 14 | Bóng đèn cầu | Chương V | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 8 | cọc |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Rải cáp ngầm 2x6mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/30 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 20 | Đào móng hào cáp | Chương V | 19,8 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 3,431 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,39 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga XM mác 50 | Chương V | 1,027 | m3 |
| 30 | Láng mương hố ga, vữa XM 75 | Chương V | 0,75 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,75 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 0,311 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cổ ga | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép giằng cổ ga D<=10mm | Chương V | 0,053 | tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,118 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,014 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Chương V | 41,616 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V | 0,365 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,365 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,365 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 6,12 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,106 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85 | m2 |
| 48 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 25,5 | m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,244 | m3 |
| 50 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,159 | tấn |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,4 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,456 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 85 | cái |
| E | PHẦN PCCC VÀ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 300x400 | Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 125 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V | 100 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn Led 11w | Chương V | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led 18w | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Đèn exit chỉ hướng | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- 3KG | Chương V | 4 | bình |
| 19 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC-4kg | Chương V | 4 | bình |
| 20 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x1100x180 | Chương V | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V | 8 | bộ |
| F | ĐẠI ĐÌNH + HẬU CUNG | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Đắp sành sứ | Chương V | 2 | con |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài<=0,7m, Đắp sành sứ | Chương V | 7 | con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V | 50,44 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V | 191,64 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Chương V | 5,66 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Chương V | 9,84 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Chương V | 12,434 | m3 |
| 8 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày <=35cm | Chương V | 0,639 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (phần ngói mới 70%) | Chương V | 134,147 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (phần ngói mũi hài tận dụng 30%) | Chương V | 57,491 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V | 2 | hiện vật |
| 15 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 4,194 | m2 |
| 16 | Tôn tạo, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V | 3,577 | m2 |
| 17 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V | 4 | con |
| 18 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V | 2 | con |
| 19 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, mặt nguyệt | Chương V | 3 | mặt thú |
| 20 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Chương V | 4,9 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộng, tu bổ cột | Chương V | 0,16 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 15,66 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 1,97 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,52 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V | 1,49 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Chương V | 0,44 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,347 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V | 3,792 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V | 7,766 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V | 12,416 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V | 0,82 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 16,334 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V | 18 | m |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại khuôn cửa | Chương V | 0,14 | m3 |
| 35 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Chương V | 3,96 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V | 18 | m |
| 37 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V | 13,934 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V | 0,08 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 13,934 | m2 |
| 40 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Chương V | 27,869 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V | 2,4 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa | Chương V | 2,4 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi đá tảng chân cột KT 550x500x150 bằng đá xanh thanh hóa | Chương V | 0,726 | m3 |
| 44 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 953,886 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng máng xối Inox 304 khổ 600 | Chương V | 13 | m |
| 46 | Bạt che chắn công trình | Chương V | 317,005 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 3,17 | 100m2 |
| G | NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V | 0,313 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 4,464 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,979 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 17,688 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,355 | tấn |
| 6 | Bu lông M20 | Chương V | 164 | cái |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m (khấu hao tính 2% tháng+7% cho một lần lắp dựng, tháo dỡ; thời gian tạm tính 6 tháng; tỷ lệ khấu hao = 19%) | Chương V | 2,109 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 2,109 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình (khấu hao tính 2% tháng+7% cho một lần lắp dựng, tháo dỡ; thời gian tạm tính 6 tháng; tỷ lệ khấu hao = 19%) | Chương V | 1,559 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 1,559 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép (khấu hao tính 2% tháng+7% cho một lần lắp dựng, tháo dỡ; thời gian tạm tính 6 tháng; tỷ lệ khấu hao = 19%) | Chương V | 2,395 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,395 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (khấu hao tính 2% tháng+7% cho một lần lắp dựng, tháo dỡ; thời gian tạm tính 6 tháng; tỷ lệ khấu hao = 19%) | Chương V | 3,062 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn và máng xối | Chương V | 84,08 | m |
| 15 | sản xuất lăp dựng tăng đơ phi 16 | Chương V | 18 | cái |
| 16 | Sản xuất lắp dựng các kết cấu thép khác, thép néo tăng đơ phi 10 | Chương V | 0,017 | tấn |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, chiều cao <=16 m | Chương V | 6,662 | 100m2 |
| 18 | Bạt dứa che xung quanh nhà | Chương V | 669,151 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V | 306,23 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Chương V | 6,063 | tấn |
| H | NHÀ BẢO QUẢN HIỆN VẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 1,016 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m (khấu hao 1 tháng 2% và 7% cho 1 lần lắp dựng, tạm tính 6 tháng: tỷ lệ khấu hao 19%) | Chương V | 0,422 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,422 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình (khấu hao 1 tháng 2% và 7% cho 1 lần lắp dựng, tạm tính 6 tháng: tỷ lệ khấu hao 19%) | Chương V | 0,634 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,634 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép (khấu hao 1 tháng 2% và 7% cho 1 lần lắp dựng, tạm tính 6 tháng: tỷ lệ khấu hao 19%) | Chương V | 1,158 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,158 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (khấu hao 1 tháng 2% và 7% cho 1 lần lắp dựng, tạm tính 6 tháng: tỷ lệ khấu hao 19%) | Chương V | 3,248 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn và máng xối | Chương V | 35,98 | m |
| 16 | Sản xuất cửa sắt (khấu hao 1 tháng 2% và 7% cho 1 lần lắp dựng, tạm tính 6 tháng: tỷ lệ khấu hao 19%) | Chương V | 0,169 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (khấu hao 1 tháng 2% và 7% cho 1 lần lắp dựng, tạm tính 6 tháng: tỷ lệ khấu hao 19%) | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,38 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, chiều cao <=16 m | Chương V | 1,453 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V | 324,74 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Chương V | 2,382 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 7,38 | m2 |
| I | NHÀ WC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V | 0,377 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 1,517 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,924 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,102 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,138 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,027 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 0,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,091 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,177 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 0,864 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,234 | m3 |
| 16 | Trát tường bể phốt, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,372 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 3,047 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,413 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,038 | tấn |
| 21 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,375 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,01 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,072 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,347 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,125 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,692 | m3 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 0,738 | 100m2 |
| 33 | Xây tường gạch chiều dày 220, vữa XM mác 50 | Chương V | 12,593 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt đấu trụ mái | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,918 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,152 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,153 | m2 |
| 38 | Đắp chân mái, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,576 | m2 |
| 39 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50 | Chương V | 27,36 | m |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 92,729 | m2 |
| 41 | Lắp đặt gạch hoa chanh kt 30x30 | Chương V | 8 | viên |
| 42 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,47 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 13,469 | m2 |
| 45 | Lát gạch bát 300x300 x50mm | Chương V | 1,23 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm | Chương V | 26,686 | m2 |
| 47 | Làm vách ngăn bằng tấm Compact dày 12mm( bao gồm phụ kiện inox 304) | Chương V | 18,05 | m2 |
| 48 | Sản xuất khung đỡ bàn đá bằng Inox 30x30x1,2 | Chương V | 0,05 | tấn |
| 49 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Chương V | 0,05 | tấn |
| 50 | Sản xuất bàn đá chậu rửa | Chương V | 1,633 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V | 3,15 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,15 | m2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép 60X60X3.5 | Chương V | 0,238 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,17 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Chương V | 0,408 | tấn |
| 56 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, công suất 1x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn Led 18w | Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt tủ điẹn, kích thước hộp ≤250x200 mm | Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 65 | m |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn+vòi+xiphong D34 | Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lăp đặt dây cấp | Chương V | 6 | Cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu sàn D110 Inox | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lăp đặt Máy bơm nước | Chương V | 1 | Cái |
| 75 | Lăp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | Chương V | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D65 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Máy bơm tăng áp | Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi