Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200309709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 09:09:00 đến ngày 2020-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,695,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | E-HSMT Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | E-HSMT Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục Nhà ăn bán trú | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 0,7161 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 9,5328 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 8,371 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 0,3233 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,2302 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 8,558 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,5828 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | E-HSMT Chương V | 0,4336 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | E-HSMT Chương V | 0,3468 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 12,3905 | m3 |
| 11 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | E-HSMT Chương V | 86,7 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,6122 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 0,7368 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 0,1261 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 7,0928 | m3 |
| 16 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | E-HSMT Chương V | 1,6821 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp công trình | E-HSMT Chương V | 185,031 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 1,8503 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | E-HSMT Chương V | 1,8503 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển 10km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 | E-HSMT Chương V | 1,8503 | 100m3/1km |
| 21 | Lót nilong tái sinh | E-HSMT Chương V | 146,2704 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | E-HSMT Chương V | 14,6271 | m3 |
| 23 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | E-HSMT Chương V | 34,17 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 34,17 | m2 |
| 25 | Bê tông cột tiết diện cột <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 3,7607 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,6638 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 0,0885 | tấn |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 0,5531 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 7,6878 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 1,0145 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 0,215 | tấn |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 1,2874 | tấn |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép >18mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 0,1392 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 19,8066 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | E-HSMT Chương V | 1,7939 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 2,0944 | tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, lan can đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 1,0003 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can bê tông | E-HSMT Chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính thép <=10mm | E-HSMT Chương V | 0,0219 | tấn |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô, giăng thu hồi đường kính thép >10mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 0,0889 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kg | E-HSMT Chương V | 17 | cái |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 38,0555 | m3 |
| 43 | Xây trụ cột gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 9,2967 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 17,7497 | m3 |
| 45 | Trát trần, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 179,39 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 101,45 | m2 |
| 47 | Trát lanh tô, lan can bê tông vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 14,26 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 56,374 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | E-HSMT Chương V | 285,9928 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 227,326 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | E-HSMT Chương V | 124,2856 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép tròn sơn tĩnh điện hoàn thiện | E-HSMT Chương V | 10,1 | md |
| 53 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 123,56 | m |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | E-HSMT Chương V | 44,694 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | E-HSMT Chương V | 191,55 | m2 |
| 56 | Lát nền WC gạch khống trượt 300x300mm | E-HSMT Chương V | 7,848 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 356,6268 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 463,472 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 0,9646 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 3,339 | m3 |
| 61 | Trát tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 14,469 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | E-HSMT Chương V | 18,5012 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại | E-HSMT Chương V | 15,2895 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | E-HSMT Chương V | 32,568 | m2 |
| 65 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | E-HSMT Chương V | 32,568 | m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,9332 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 0,9332 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | E-HSMT Chương V | 74,5984 | m2 |
| 69 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | E-HSMT Chương V | 1,8842 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | E-HSMT Chương V | 14,62 | m |
| 71 | Ke chống bão (5c/m2) | E-HSMT Chương V | 942,1 | cái |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 15,68 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 8,598 | m2 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 2,4 | m2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất | E-HSMT Chương V | 18 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 1 cánh mở hắt | E-HSMT Chương V | 2,16 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 14x14mm | E-HSMT Chương V | 44,45 | m2 |
| 78 | Tủ bàn bếp bằng Inox lắp đặt hoàn thiện | E-HSMT Chương V | 15,66 | md |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 1,2451 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong | E-HSMT Chương V | 0,5188 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | E-HSMT Chương V | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | E-HSMT Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | E-HSMT Chương V | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 91 | Tủ điện 1 pha chứa MCB | E-HSMT Chương V | 3 | Cái |
| 92 | Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCB | E-HSMT Chương V | 1 | Cái |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT Chương V | 800 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 300 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | E-HSMT Chương V | 100 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | E-HSMT Chương V | 1.100 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp <=100x100mm | E-HSMT Chương V | 50 | hộp |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | E-HSMT Chương V | 0,25 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | E-HSMT Chương V | 5 | cái |
| 104 | Mang xông D90 | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 105 | Đai giữ ống | E-HSMT Chương V | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái, bể nằm, dung tích 2,0 m3 | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 112 | Máy bơm nước | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | E-HSMT Chương V | 0,07 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | E-HSMT Chương V | 0,4 | 100m |
| 115 | Khóa D32+25 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 116 | Van mở tự động D25, van xả | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | E-HSMT Chương V | 26 | cái |
| 118 | Ga thoát sàn D90 bằng inox cao cấp | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | E-HSMT Chương V | 0,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | E-HSMT Chương V | 0,8 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | E-HSMT Chương V | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 59,829 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 19,943 | m3 |
| 125 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 | E-HSMT Chương V | 39,886 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 2,849 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | E-HSMT Chương V | 0,4463 | tấn |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 3,9375 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 8,1897 | m3 |
| 132 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | E-HSMT Chương V | 56,6144 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | E-HSMT Chương V | 56,6144 | m2 |
| 134 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,2724 | tấn |
| 136 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | E-HSMT Chương V | 2,625 | m3 |
| 137 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống kỹ thuật cho bể phốt, ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | E-HSMT Chương V | 0,06 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | E-HSMT Chương V | 18 | cái |
| 140 | Hộp đựng bình CC 600x500x180 | E-HSMT Chương V | 2 | Hộp |
| 141 | BÌnh bột chữa cháy ABC 4 Kg | E-HSMT Chương V | 4 | BÌnh |
| 142 | Bình khí chữa cháy CO2- MT3 | E-HSMT Chương V | 2 | Bình |
| 143 | Tiêu lênh chữa cháy | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 9,8154 | m3 |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 1,1685 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 2,255 | m3 |
| 147 | Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | E-HSMT Chương V | 29,52 | m2 |
| 148 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 100, PC40 | E-HSMT Chương V | 10,25 | m2 |
| 149 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 0,7175 | m3 |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT Chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,041 | tấn |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | E-HSMT Chương V | 41 | cái |
| C | Hạng mục Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | E-HSMT Chương V | 5,4225 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <= 10 mm | E-HSMT Chương V | 1,8053 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <= 18 mm | E-HSMT Chương V | 7,4438 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK > 18 mm | E-HSMT Chương V | 0,1628 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 10 kg/1 cấu kiện | E-HSMT Chương V | 2,9357 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông cọc, đá 1x2, M250, PC40 | E-HSMT Chương V | 66,6226 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp lên | E-HSMT Chương V | 173,2188 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cọc, bằng ô tô vận tải thùng, trong phạm vi <=1km, Ô tô 10 tấn | E-HSMT Chương V | 43,3047 | 10 tấn/km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc xếp xuống | E-HSMT Chương V | 173,2188 | tấn |
| 10 | Mua cọc dẫn về ép âm (bao gồm cả vận chuyển tới chân công trình) | E-HSMT Chương V | 2 | cọc |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4 m, KT 25x25 cm, đất C1 | E-HSMT Chương V | 10,56 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài <= 4 m, KT 25x25 cm, đất C1 | E-HSMT Chương V | 1,392 | 100m |
| 13 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | E-HSMT Chương V | 2 | lần |
| 14 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 (90% KL; hệ số taluy 1,2) | E-HSMT Chương V | 1,2825 | 100m3 |
| 15 | Đào móng đài móng bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 (20% KL; hệ số taluy 1,2) | E-HSMT Chương V | 9,6525 | m3 |
| 16 | Đào móng giằng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 (20% KL; hệ số taluy 1,2) | E-HSMT Chương V | 4,5965 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C2 | E-HSMT Chương V | 1,425 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lót móng | E-HSMT Chương V | 0,2516 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lót đài móng | E-HSMT Chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 12,5706 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đài móng | E-HSMT Chương V | 1,4256 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đài móng, ĐK <= 18 mm | E-HSMT Chương V | 1,0913 | tấn |
| 23 | Bê tông đài móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 42,471 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cổ cột | E-HSMT Chương V | 0,6776 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 10 mm | E-HSMT Chương V | 0,2242 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <= 18 mm | E-HSMT Chương V | 0,2672 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK > 18 mm | E-HSMT Chương V | 1,2841 | tấn |
| 28 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 5,6793 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ giằng móng | E-HSMT Chương V | 2,4931 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | E-HSMT Chương V | 0,907 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 1,2037 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 2,607 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 36,6649 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 38,7433 | m3 |
| 35 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | E-HSMT Chương V | 0,475 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 3,2199 | 100m3 |
| 37 | Mua đất đắp công trình | E-HSMT Chương V | 354,1909 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | E-HSMT Chương V | 3,5419 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 | E-HSMT Chương V | 3,5419 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển 10,5km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 | E-HSMT Chương V | 3,5419 | 100m3/1km |
| 41 | Lót nilong tái sinh | E-HSMT Chương V | 279,9928 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 27,9993 | m3 |
| 43 | Trát tường chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | E-HSMT Chương V | 54,45 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 54,45 | m2 |
| 45 | Bê tông cột tiết diện cột <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 15,1298 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 2,2757 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 0,3587 | tấn |
| 48 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 2,7948 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 32,2025 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 4,2076 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 1,0721 | tấn |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép <=18mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 3,9489 | tấn |
| 53 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép >18mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 3,3925 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 67,2046 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | E-HSMT Chương V | 5,9691 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép <=10mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 7,0763 | tấn |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, lan can đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 3,4548 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lan can bê tông | E-HSMT Chương V | 0,3627 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính thép <=10mm | E-HSMT Chương V | 0,1086 | tấn |
| 60 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô, giăng thu hồi đường kính thép >10mm, cao <=16 m | E-HSMT Chương V | 0,2166 | tấn |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50 kg | E-HSMT Chương V | 53 | cái |
| 62 | Bê tông cầu thang, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 2,4741 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang | E-HSMT Chương V | 0,2369 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính thép <=10mm, cao <=4 m | E-HSMT Chương V | 0,3623 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 0,0761 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 129,9999 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 3,3801 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 22,1966 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 14,5873 | m3 |
| 70 | Trát trần, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 596,91 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 420,76 | m2 |
| 72 | Trát lanh tô ô văng vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 59,96 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 278,8038 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | E-HSMT Chương V | 490,3869 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM M50 | E-HSMT Chương V | 913,974 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | E-HSMT Chương V | 222,5061 | m2 |
| 77 | Trát lan can, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | E-HSMT Chương V | 144,276 | m2 |
| 78 | Trát đắp tạo chỉ móc nước seno, vữa XM M 75 | E-HSMT Chương V | 229,78 | m |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 8,0666 | m3 |
| 80 | Đắp các chi tiết bát cột | E-HSMT Chương V | 23 | Chi tiết |
| 81 | Đắp bộ chữ cho công trình | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | E-HSMT Chương V | 136,35 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | E-HSMT Chương V | 489,6 | m2 |
| 84 | Sika chống thấm khò màng nhiệt (chống thấm nhà vệ sinh) | E-HSMT Chương V | 17,6504 | m2 |
| 85 | Lát nền WC gạch khống trượt 300x300mm | E-HSMT Chương V | 45,7994 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 950,1867 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 1.818,984 | m2 |
| 88 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | E-HSMT Chương V | 41,8046 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang | E-HSMT Chương V | 7,0196 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | E-HSMT Chương V | 41,297 | m2 |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng tay vin cầu thang inox D63 | E-HSMT Chương V | 12,06 | m |
| 92 | Trụ cầu thang bằng inox D150 | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép tròn sơn tĩnh điện hoàn thiện | E-HSMT Chương V | 62,62 | m |
| 94 | Sika chống thấm khò màng nhiệt (nhà vệ sinh tầng 2) | E-HSMT Chương V | 22,3268 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn chống thấm và tạo dốc nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT Chương V | 54,205 | m2 |
| 96 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | E-HSMT Chương V | 54,205 | m2 |
| 97 | Sản xuất xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 1,5903 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT Chương V | 1,5903 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | E-HSMT Chương V | 127,3728 | m2 |
| 100 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | E-HSMT Chương V | 3,6442 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | E-HSMT Chương V | 54,82 | m |
| 102 | Ke chống bão (5c/m2) | E-HSMT Chương V | 1.822,1 | cái |
| 103 | Nắp ô lên mái bằng tôn hoa dày 0,8 ly | E-HSMT Chương V | 0,4366 | m2 |
| 104 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái thép phi18mm | E-HSMT Chương V | 0,0166 | tấn |
| 105 | Chèn bê tông neo giữ thép thang lên mái, vữa XM M 50, PC30 | E-HSMT Chương V | 0,054 | m3 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 62,72 | m2 |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 22,4045 | m2 |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 47,6 | m2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở hắt | E-HSMT Chương V | 5,04 | m2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng vách kính, nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm | E-HSMT Chương V | 15,6 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 12x12mm | E-HSMT Chương V | 59,84 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 3,2213 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo trong | E-HSMT Chương V | 12,7753 | 100m2 |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 15,0822 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 1,7955 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 3,465 | m3 |
| 117 | Trát rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | E-HSMT Chương V | 45,36 | m2 |
| 118 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 100, PC40 | E-HSMT Chương V | 15,75 | m2 |
| 119 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | E-HSMT Chương V | 1,1025 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan, tấm chớp | E-HSMT Chương V | 0,0851 | 100m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0639 | tấn |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | E-HSMT Chương V | 63 | cái |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | E-HSMT Chương V | 31 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | E-HSMT Chương V | 22 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | E-HSMT Chương V | 11 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió nhà kho và vệ sinh | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | E-HSMT Chương V | 22 | cái |
| 130 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 131 | Điều tốc quạt trần | E-HSMT Chương V | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | E-HSMT Chương V | 43 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | E-HSMT Chương V | 25 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 136 | Tủ điện tổng KT (450x350x150mm) | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 137 | Tủ điện 1 pha chứa MCB | E-HSMT Chương V | 10 | Cái |
| 138 | Tủ điện 3 pha chứa MCCB, MCB | E-HSMT Chương V | 2 | Cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT Chương V | 1.800 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 800 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | E-HSMT Chương V | 150 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | E-HSMT Chương V | 100 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | E-HSMT Chương V | 2.600 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | E-HSMT Chương V | 150 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | E-HSMT Chương V | 50 | m |
| 147 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=60x80mm | E-HSMT Chương V | 150 | hộp |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | E-HSMT Chương V | 0,7 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | E-HSMT Chương V | 24 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 151 | Đai giữ ống | E-HSMT Chương V | 40 | cái |
| 152 | Mang xông D90 | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT Chương V | 7 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | E-HSMT Chương V | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V | 7 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V | 7 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt kệ kính | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt giá treo | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 164 | Ga thoát sàn D90 bằng inox cao cấp | E-HSMT Chương V | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái, bể nằm, dung tích 2,0 m3 | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | E-HSMT Chương V | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống d=27mm | E-HSMT Chương V | 0,5 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | E-HSMT Chương V | 0,2 | 100m |
| 169 | Khóa PVC D32, 25 | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 170 | Van mở tự động D25 | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 171 | Van xả cặn D32 | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | E-HSMT Chương V | 17 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 25 mm | E-HSMT Chương V | 50 | cái |
| 174 | Rắc co D25 | E-HSMT Chương V | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | E-HSMT Chương V | 0,1 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | E-HSMT Chương V | 1,5 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | E-HSMT Chương V | 0,5 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D27 mm | E-HSMT Chương V | 100 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 34 mm | E-HSMT Chương V | 90 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=48 mm | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | E-HSMT Chương V | 40 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 183 | Tê thông tắc D90, 110 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 184 | Máy bơm nước | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 185 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 59,829 | m3 |
| 186 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 19,943 | m3 |
| 187 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 | E-HSMT Chương V | 39,886 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 189 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 2,849 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 191 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | E-HSMT Chương V | 0,4463 | tấn |
| 192 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 3,9375 | m3 |
| 193 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 8,1897 | m3 |
| 194 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | E-HSMT Chương V | 56,6144 | m2 |
| 195 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | E-HSMT Chương V | 56,6144 | m2 |
| 196 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 197 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,2724 | tấn |
| 198 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | E-HSMT Chương V | 2,625 | m3 |
| 199 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống kỹ thuật cho bể phốt, ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | E-HSMT Chương V | 0,06 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | E-HSMT Chương V | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt dây tiếp địa 40x4 | E-HSMT Chương V | 10 | m |
| 203 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F12mm | E-HSMT Chương V | 10 | m |
| 204 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | E-HSMT Chương V | 95 | m |
| 205 | Cọc tiếp địa L 63x63x6 L=3m | E-HSMT Chương V | 6 | cọc |
| 206 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | E-HSMT Chương V | 5 | cái |
| 207 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | E-HSMT Chương V | 4,8 | m3 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | E-HSMT Chương V | 1,6 | m3 |
| 209 | Hộp kiểm tra điện trở | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 210 | Cọc đỡ dây D14 | E-HSMT Chương V | 25 | cái |
| 211 | Hộp đựng bình CC 600x500x180 | E-HSMT Chương V | 2 | Hộp |
| 212 | BÌnh bột chữa cháy ABC 4 Kg | E-HSMT Chương V | 4 | BÌnh |
| 213 | Bình khí chữa cháy CO2- MT3 | E-HSMT Chương V | 2 | Bình |
| 214 | Tiêu lênh chữa cháy | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| D | Hạng mục Nhà vệ sinh 1 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 18,4298 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 6,1433 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 10 m tiếp theo bằng thủ công, đất C1 | E-HSMT Chương V | 12,2865 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 2km, đất C1 | E-HSMT Chương V | 0,1229 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 2,0347 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | E-HSMT Chương V | 9,1828 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,1559 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,0345 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 1,2803 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 3,1026 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 1,5514 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 2,829 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,1117 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,0256 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 0,4726 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT Chương V | 0,2343 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | E-HSMT Chương V | 0,2817 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 2,5998 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 11,3731 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 2,8161 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | E-HSMT Chương V | 0,0185 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT M200, PC40 | E-HSMT Chương V | 0,2277 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 65,6098 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | E-HSMT Chương V | 99,658 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 9,02 | m2 |
| 30 | Trát trần, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 23,43 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 68,4388 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 78,396 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | E-HSMT Chương V | 15,8006 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | E-HSMT Chương V | 53,712 | m2 |
| 35 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng.. | E-HSMT Chương V | 25,998 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 25,998 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 8,82 | m2 |
| 38 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường (cửa sổ 1 cánh mở hất, kính mờ dày 5mm) | E-HSMT Chương V | 2,52 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 12x12mm | E-HSMT Chương V | 2,52 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | E-HSMT Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT Chương V | 45 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 125 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | E-HSMT Chương V | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | E-HSMT Chương V | 275 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | E-HSMT Chương V | 6 | hộp |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=15mm | E-HSMT Chương V | 1,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | E-HSMT Chương V | 0,6 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | E-HSMT Chương V | 0,35 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=34mm | E-HSMT Chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | E-HSMT Chương V | 0,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 20 mm | E-HSMT Chương V | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 34 mm | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm | E-HSMT Chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | E-HSMT Chương V | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 15 mm | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 20 mm | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 32 mm | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=1 m3 | E-HSMT Chương V | 1 | bể |
| 70 | Máy bơm Q=1.5m3/h | E-HSMT Chương V | 0 | cái |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 59,829 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 19,943 | m3 |
| 73 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 | E-HSMT Chương V | 39,886 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 2,849 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | E-HSMT Chương V | 0,4463 | tấn |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 3,9375 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 8,1897 | m3 |
| 80 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | E-HSMT Chương V | 56,6144 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | E-HSMT Chương V | 56,6144 | m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,2724 | tấn |
| 84 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | E-HSMT Chương V | 2,625 | m3 |
| 85 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống kỹ thuật cho bể phốt, ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | E-HSMT Chương V | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | E-HSMT Chương V | 18 | cái |
| E | Hạng mục Nhà vệ sinh 2 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 27,885 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 9,295 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 2km, đất C1 | E-HSMT Chương V | 0,1859 | 100m3/1km |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 3,575 | m3 |
| 6 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | E-HSMT Chương V | 12,4313 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 0,2081 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 0,048 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 2,145 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 1,4995 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 2,999 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 6,2608 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT Chương V | 0,2015 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 0,328 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | E-HSMT Chương V | 0,048 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 1,43 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT Chương V | 0,5219 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | E-HSMT Chương V | 0,9631 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 5,5994 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 19,4694 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | E-HSMT Chương V | 0,0152 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT M200, PC40 | E-HSMT Chương V | 0,2112 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | E-HSMT Chương V | 10 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 107,7048 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | E-HSMT Chương V | 85,662 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 20,15 | m2 |
| 29 | Trát trần, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 52,19 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 113,9656 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | E-HSMT Chương V | 99,718 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | E-HSMT Chương V | 35,1018 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | E-HSMT Chương V | 58,284 | m2 |
| 34 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | E-HSMT Chương V | 55,9944 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5 cm, VXM M75, PC40 | E-HSMT Chương V | 55,9944 | m2 |
| 36 | Vách ngăn vệ sinh COMPACT độ dày 12mm gồm cả công lắp đặt và bố trí cửa rộng 600mm theo bản vẽ. | E-HSMT Chương V | 45,024 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | E-HSMT Chương V | 3,906 | m2 |
| 38 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường (cửa sổ 1 cánh mở hất, kính mờ dày 5mm) | E-HSMT Chương V | 2,88 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 12x12mm | E-HSMT Chương V | 2,88 | m2 |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT Chương V | 45 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT Chương V | 120 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT Chương V | 140 | m |
| 43 | Tủ điện 1 pha chứa MCB 350x250x150 + công lắp đặt | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | E-HSMT Chương V | 12 | hộp |
| 47 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp ổ cắm <=60x80mm | E-HSMT Chương V | 10 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | E-HSMT Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | E-HSMT Chương V | 260 | m |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | E-HSMT Chương V | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | E-HSMT Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường vệ sinh | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | E-HSMT Chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 89 mm | E-HSMT Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | E-HSMT Chương V | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT Chương V | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái, bể nằm, dung tích 1,5 m3 | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt phểu thu đường kính D100 mm bằng inox cao cấp + công lắp đặt | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 66 | Máy bơm nước sinh hoạt 2,5m3/h (h=33m) + công lắp đặt | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 67 | Phao tự động đóng ngắt nước + công lắp đặt | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 68 | Đồng hồ đo nước + công lắp đặt | E-HSMT Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=15mm | E-HSMT Chương V | 1,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | E-HSMT Chương V | 0,6 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | E-HSMT Chương V | 0,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | E-HSMT Chương V | 0,36 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 25 mm | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 20 mm | E-HSMT Chương V | 32 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm | E-HSMT Chương V | 24 | cái |
| 78 | Khóa nước xuống PVC D32 | E-HSMT Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | E-HSMT Chương V | 0,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | E-HSMT Chương V | 0,6 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | E-HSMT Chương V | 0,6 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | E-HSMT Chương V | 0,6 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | E-HSMT Chương V | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 60 mm | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 110 mm | E-HSMT Chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm | E-HSMT Chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 89 mm | E-HSMT Chương V | 12 | cái |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng > 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 59,829 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 19,943 | m3 |
| 91 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 | E-HSMT Chương V | 39,886 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 2,849 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | E-HSMT Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | E-HSMT Chương V | 0,4463 | tấn |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 3,9375 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | E-HSMT Chương V | 8,1897 | m3 |
| 98 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | E-HSMT Chương V | 56,6144 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | E-HSMT Chương V | 56,6144 | m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | E-HSMT Chương V | 0,2724 | tấn |
| 102 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | E-HSMT Chương V | 2,625 | m3 |
| 103 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy | E-HSMT Chương V | 6 | cái |
| F | Hạng mục Tủ điện tổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | E-HSMT Chương V | 0,264 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | E-HSMT Chương V | 0,0605 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | E-HSMT Chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | E-HSMT Chương V | 0,2895 | m3 |
| 6 | Bu lông M16 x 450 | E-HSMT Chương V | 4 | cái |
| 7 | Tủ điện 80x80x35 | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Attomat MCCB 100A | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Công tơ điện 3 pha | E-HSMT Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | E-HSMT Chương V | 205 | m |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | E-HSMT Chương V | 86,4 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | E-HSMT Chương V | 1,8 | 100m |
| 13 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | E-HSMT Chương V | 13,5 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | E-HSMT Chương V | 4,5 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT Chương V | 68,4 | m3 |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa 40x4 | E-HSMT Chương V | 12 | m |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F12mm | E-HSMT Chương V | 12 | m |
| 18 | Cọc tiếp địa L 63x63x6 L=3m | E-HSMT Chương V | 2 | cọc |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | E-HSMT Chương V | 5,76 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0, 95 | E-HSMT Chương V | 1,92 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi