Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà trạm trung gian Đồng Bảng (làm trụ sở cho đội quản lý điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200308661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Vì |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà trạm trung gian Đồng Bảng (làm trụ sở cho đội quản lý điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200253834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 10:48:00 đến ngày 2020-03-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,241,121,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,895 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,284 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,856 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,687 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,284 | đ/m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,284 | đ/m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,986 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,986 | 100m3 |
| 16 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | 100m3 |
| 17 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,023 | m3 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | 100m3 |
| 19 | Nilong chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,258 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,852 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,835 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,602 | m2 |
| 28 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,919 | m3 |
| 29 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cây |
| 30 | Mua cây bóng mát, H=3-4m, tán rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,893 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,874 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,288 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | đ/m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | đ/m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,389 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,263 | m2 |
| 41 | Sửa lại cánh cổng, thay thế 1 số phụ kiện (bản lề, gong cửa, khóa cửa,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,288 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,28 | md |
| 45 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,331 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,749 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 3 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,374 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,134 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,248 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát đáy ô văng, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,337 | đ/m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,337 | đ/m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,596 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,014 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,444 | m2 |
| 19 | Trát đáy ô văng, sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,592 | m2 |
| 20 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,244 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,837 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,307 | m3 |
| 24 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,586 | m2 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,507 | md |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,067 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,936 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,154 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m2 |
| 37 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,196 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,688 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,13 | m2 |
| 40 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,102 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - chiều cao chuẩn 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 44 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 45 | Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 46 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 49 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,326 | md |
| 54 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,195 | m2 |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 61 | Ống thoát nước ngưng điều hòa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 62 | Đường ống ga điều hòa; 6.4/12.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 63 | Mặt đế công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Tủ điện tổng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Tủ điện phòng 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 77 | Vật tư phụ (hộp chia, băng dính điện, đầu cos, thanh kẹp dây, ghen thui, cầu nối,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 78 | Đóng cọc chống sét (cọc mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 79 | Kéo rải dây chống sét (mạ kẽm nhúng nóng) dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 80 | Kéo rải dây chống sét (mạ kẽm nhúng nóng) theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Ống nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 88 | XM chèn trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 89 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,666 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,505 | m2 |
| 8 | Trát đáy ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,441 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,441 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,896 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,432 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,371 | m2 |
| 17 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,912 | md |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH NAM NỮ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,573 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,692 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,79 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,45 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,45 | m2 |
| 31 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,45 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,907 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,271 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,944 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,718 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,674 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,368 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,035 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 63 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,601 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,812 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,944 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm kính, cửa đi, kính phun cát mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm kính, cửa sổ mở hất, kính phun cát mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Mặt + đế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi lavabo + xifong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + bộ vòi tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt thập nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi