Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà trạm trung gian Đồng Bảng (làm trụ sở cho đội quản lý điện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200308661-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Vì
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà trạm trung gian Đồng Bảng (làm trụ sở cho đội quản lý điện)
Số hiệu KHLCNT 20200253834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 10:48:00 đến ngày 2020-03-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,241,121,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
1 Đào nền, đào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,895 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 100m2
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,79 m3
8 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,284 m3
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,856 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,687 100m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,284 đ/m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,284 đ/m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,986 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,986 100m3
16 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,629 100m3
17 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,023 m3
18 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 100m3
19 Nilong chống mất nước XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,258 m2
20 Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,852 m3
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,835 m2
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,602 m2
28 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,919 m3
29 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 cây
30 Mua cây bóng mát, H=3-4m, tán rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
31 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 m3
32 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 m3
33 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,893 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,874 m2
35 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,75 m2
36 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,288 m2
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 đ/m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 đ/m3
39 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,389 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,263 m2
41 Sửa lại cánh cổng, thay thế 1 số phụ kiện (bản lề, gong cửa, khóa cửa,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,288 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,75 m2
44 Sản xuất, lắp dựng hàng rào thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,28 md
45 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,331 100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,749 m2
2 Tháo dỡ xà gồ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
3 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,11 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,44 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông, kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,374 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,134 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,248 m2
9 Phá lớp vữa trát đáy ô văng, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,88 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,337 đ/m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,337 đ/m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,596 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
16 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,322 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,014 m2
18 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,444 m2
19 Trát đáy ô văng, sê nô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,592 m2
20 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,244 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2 m
22 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,837 m3
23 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,307 m3
24 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,11 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,586 m2
26 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 100m2
29 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,507 md
30 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,067 m2
31 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,936 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,576 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,154 m2
35 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh, cửa khung nhôm, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,576 m2
36 Sản xuất, lắp dựng vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m2
37 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,196 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,688 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,13 m2
40 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,102 100m2
41 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - chiều cao chuẩn 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 100m2
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
43 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
44 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
45 Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
46 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
47 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
48 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
49 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
52 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100m2
53 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,326 md
54 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,195 m2
55 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
57 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
61 Ống thoát nước ngưng điều hòa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
62 Đường ống ga điều hòa; 6.4/12.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
63 Mặt đế công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
64 Tủ điện tổng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Tủ điện phòng 4-8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
75 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
77 Vật tư phụ (hộp chia, băng dính điện, đầu cos, thanh kẹp dây, ghen thui, cầu nối,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
78 Đóng cọc chống sét (cọc mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
79 Kéo rải dây chống sét (mạ kẽm nhúng nóng) dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
80 Kéo rải dây chống sét (mạ kẽm nhúng nóng) theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
81 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
83 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
84 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Ống nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
88 XM chèn trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
89 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,235 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
5 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,666 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,505 m2
8 Trát đáy ô văng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 m2
9 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 m
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,605 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,441 m2
13 Lát gạch đất nung 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,441 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cửa xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,896 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,432 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,371 m2
17 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 100m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 m3
19 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 m3
20 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
21 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
23 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
26 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 100m2
27 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,912 md
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH NAM NỮ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,846 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,215 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
12 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,449 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
16 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 m3
17 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,016 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,573 m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
23 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,023 m3
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,692 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,79 m2
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,45 m2
30 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,45 m2
31 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,45 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m2
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,072 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
39 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
41 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,907 m3
43 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,234 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
50 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,271 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
53 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
54 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,944 m2
55 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,718 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,674 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,368 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,035 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m2
63 Lát gạch đất nung 300x300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,601 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,812 m2
65 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,944 m2
66 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m2
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
69 Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm kính, cửa đi, kính phun cát mờ dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m2
70 Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm kính, cửa sổ mở hất, kính phun cát mờ dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
71 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
72 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Mặt + đế công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
76 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Lắp đặt xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Lắp đặt vòi lavabo + xifong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
84 Lắp đặt chậu tiểu nữ + bộ vòi tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
85 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt thập nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->