Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200260070-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200120399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 10:10:00 đến ngày 2020-03-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,540,101,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Lán trại đủ yêu cầu cho 30 cán bộ kỹ thuật, công nhân làm việc | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc HMC không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo khoản a mục 5 điều 7 của Thông tư số 06/2016/BXD ngày 10/3/2016 | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 46,678 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8 | cái |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 238,9976 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2251 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 185,6424 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5338 | tấn |
| 7 | Phá dỡ dết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5448 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,3243 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0739 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2967 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,1867 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,88 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 78,4524 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5113 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,117 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,788 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0212 | 100m3 |
| 18 | Phá đá móng trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1083 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ trụ gạch | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0006 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0078 | tấn |
| 21 | Phá dỡ kè xây đá | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0014 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3865 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0666 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,2529 | m2 |
| 25 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,19 | 100m |
| 26 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II ( | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,286 | 100m |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25,0776 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,545 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,5924 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,9804 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1723 | tấn |
| 32 | Sản xuất thép bản bịt đầu cọc dày 0.6mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7835 | tấn |
| 33 | Lắp dựng thép bịt đầu cọc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7835 | tấn |
| 34 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm); (thép bản 140x100x6) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 52 | 1 mối nối |
| 35 | Đập bê tông đầu cọc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,832 | m3 |
| 36 | Sản xuất cột bằng thép tấm cọc ép âm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 37 | Đào đài móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 72,696 | m3 |
| 38 | Đào giằng móng + tường móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 50,15 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,008 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lót đài cọc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,098 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1184 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,626 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5434 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4236 | tấn |
| 45 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,88 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cổ móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,288 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1193 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9034 | tấn |
| 49 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,745 | m3 |
| 50 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6196 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3114 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,3228 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,9788 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,5333 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 39,9728 | m2 |
| 56 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,5532 | m3 |
| 57 | Ván khuôn giằng tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1412 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1704 | tấn |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,4471 | 100m3 |
| 60 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,7735 | m3 |
| 61 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7395 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9999 | tấn |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 173,9468 | m2 |
| 64 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 173,9468 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 132,4304 | m2 |
| 66 | Ống nhựa PVC D50 thông dầm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,078 | 100m |
| 67 | Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,4119 | m3 |
| 68 | Ván khuôn dầm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6359 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7642 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,5001 | tấn |
| 71 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 147,708 | m2 |
| 72 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 147,708 | m2 |
| 73 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,3472 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cột | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,513 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4998 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,2207 | tấn |
| 77 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 62,7328 | m2 |
| 78 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 62,7328 | m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0558 | tấn |
| 80 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,8882 | m3 |
| 81 | Ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2956 | 100m2 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,026 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,188 | tấn |
| 84 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,3126 | m3 |
| 85 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,2624 | m2 |
| 86 | Sơn cột không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,2624 | m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 93,9266 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 455,5058 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 455,5058 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 392,54 | m2 |
| 91 | Trát cạnh cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40,744 | m2 |
| 92 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 433,284 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,1985 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,3185 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,4332 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,4332 | m2 |
| 97 | Kẻ mạch lõm trang trí | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,4148 | m2 |
| 98 | Vẽ bàn tay và vòng màu trang trí 3D (bao gồm nhân công và vật liệu hoàn chỉnh) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | công |
| 99 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | m |
| 100 | Vẽ hình người màu trang trí 3D (bao gồm nhân công và vật liệu hoàn chỉnh) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | công |
| 101 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6692 | m3 |
| 102 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6955 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,3059 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,424 | m3 |
| 105 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,128 | m2 |
| 106 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 17,9499 | m3 |
| 107 | Rải nilon | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,59 | 100m2 |
| 108 | Bê tông hè quanh nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,4532 | m3 |
| 109 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 35,1578 | m3 |
| 110 | Cắt khe nền | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,768 | 10m |
| 111 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 351,5784 | m2 |
| 112 | Sơn nền phòng hội trường ( Sơn Kova CT-11A 1kg/2m2 + Sơn CT-08 1kg/1,3m2) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 351,5784 | m2 |
| 113 | Lát gạch gốm Hạ Long 400x400 mm, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,3072 | m2 |
| 114 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,42 | m3 |
| 115 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,08 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,33 | m3 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào bồn hoa, gạch thẻ 60x240mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,6 | m2 |
| 118 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4316 | tấn |
| 119 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thép L | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1187 | tấn |
| 120 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thép bản | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,017 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10,2 | m2 |
| 122 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1356 | tấn |
| 123 | Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 84,36 | m2 |
| 124 | Thảm nỉ 1 màu phổ thông mã 001, độ dày 5mm, kiểu dệt LoopPile | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 83,34 | m2 |
| 125 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,5306 | tấn |
| 126 | Sản xuất vì kèo thép tấm dày 8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5975 | tấn |
| 127 | Sản xuất vì kèo thép tấm dày 10mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,201 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 141,2093 | m2 |
| 129 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,329 | tấn |
| 130 | Bulong kèo D18, L=100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32 | cái |
| 131 | Bulong kèo D20, L=500 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32 | cái |
| 132 | Sản xuất giằng thép hình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1084 | tấn |
| 133 | Sản xuất bản mã giằng vì kèo | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0226 | tấn |
| 134 | Sản xuất giằng thép tròn D16 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0682 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,6343 | m2 |
| 136 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1991 | tấn |
| 137 | Bu lông D14, L100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | Cái |
| 138 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,657 | tấn |
| 139 | Sản xuất bản mã thanh kèo | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0904 | tấn |
| 140 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0152 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32,7859 | m2 |
| 142 | Lắp dựng thanh kèo thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7626 | tấn |
| 143 | Bulong D16, L=500 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 32 | cái |
| 144 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,9338 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 257,6252 | m2 |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,9338 | tấn |
| 147 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,5322 | 100m2 |
| 148 | Ống PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,28 | 100m |
| 149 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14 | cái |
| 150 | Tê PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 151 | Chếch PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28 | cái |
| 152 | Cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | quả |
| 153 | Đai giữ ống nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 110 | cái |
| 154 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,7153 | tấn |
| 155 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,261 | tấn |
| 156 | Sản xuất dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6593 | tấn |
| 157 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 200,467 | m2 |
| 158 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9763 | tấn |
| 159 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6593 | tấn |
| 160 | Trần tôn dày 0.3 ly | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,8284 | 100m2 |
| 161 | Nẹp nhôm L20x20x2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 135 | md |
| 162 | Nẹp nhôm nối tấm chạy dọc giữa nhà | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 115 | md |
| 163 | Phào nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 230 | md |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,9068 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,9068 | 100m2 |
| 166 | Cửa đi sắt xếp không lá có, đã có U ray (bao gồm sơn 3 nước và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,4 | m2 |
| 167 | Cửa đi 2 cánh nhôm SHALUMI, công nghệ Việt Pháp hệ 4400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,3-1,5 ly, trên kính trắng dày 8mm, dưới bưng lá nhôm 2 mặt | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,2 | m2 |
| 168 | Cửa sổ 4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SHALUMI, công nghệ Việt Pháp hệ 4400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,3-1,5 ly, kính trắng dày 8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 33 | m2 |
| 169 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3577 | tấn |
| 170 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,1872 | m2 |
| 171 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 33 | m2 |
| 172 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2188 | tấn |
| 173 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,224 | m2 |
| 174 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2188 | tấn |
| 175 | Lam chắn nắng Austrong (bao gồm cả phụ kiện, kích thước 85x15x0,6mm) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 39,6 | m2 |
| 176 | Lắp dựng lam chắn nắng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 39,6 | m2 |
| 177 | Lắp đặt loại đèn bán cầu sát trần Compact 20W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 178 | Hộp đèn Led DRAGON 100W | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | bộ |
| 179 | Lăp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | cái |
| 183 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=32 Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 184 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=20 Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 35 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 120 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 250 | m |
| 188 | Ống ghen sun D25 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 270 | m |
| 189 | Con sơn đón điện | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 190 | Bình bột cứu hỏa CO2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | bình |
| 191 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 192 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | hộp |
| 193 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | cái |
| 195 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 54 | m |
| 196 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 14 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 45 | m |
| 197 | Cọc tiếp địa 63x63x6x2500 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cọc |
| 198 | Bật đỡ dây D8 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 54 | cái |
| 199 | Xi măng chèn trát | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 50 | kg |
| 200 | Bulong M12x50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | bộ |
| 201 | Bulong M14x200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12 | bộ |
| 202 | Tấm thép dẹt 120x40x6 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,92 | kg |
| 203 | Tấm thép dẹt 200x200x5 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,71 | kg |
| 204 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 13,8 | m3 |
| 205 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,138 | 100m3 |
| 206 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,3477 | m3 |
| 207 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,3033 | m3 |
| 208 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,4641 | m3 |
| 209 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22,29 | m2 |
| 210 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 34,178 | m2 |
| 211 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 34,178 | m2 |
| 212 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,7491 | m3 |
| 213 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,73 | m3 |
| 214 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1596 | 100m2 |
| 215 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1382 | tấn |
| 216 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 75 | cái |
| 217 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,1144 | m3 |
| 218 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1037 | m3 |
| 219 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8643 | m3 |
| 220 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | m2 |
| 221 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,32 | m2 |
| 222 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,32 | m2 |
| 223 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1452 | m3 |
| 224 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0081 | 100m2 |
| 225 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0084 | tấn |
| 226 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4 | cái |
| 227 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,3104 | m3 |
| 228 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0269 | tấn |
| 229 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,72 | m2 |
| 230 | Đào đất chôn ống thoát nước thải, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | m3 |
| 231 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,8461 | m3 |
| 232 | Ống nhựa PVC D140 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,15 | 100m |
| 233 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | m3 |
| 234 | Rải nilon | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,8 | 100m2 |
| 235 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18 | m3 |
| 236 | Xây không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,576 | m3 |
| 237 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,888 | m2 |
| 238 | Xây không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,9254 | m3 |
| 239 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,2748 | m3 |
| 240 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 87,52 | m |
| 241 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 87,456 | m2 |
| 242 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 96,344 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi