Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200260070-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200120399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-28 10:10:00 đến ngày 2020-03-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,540,101,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Lán trại đủ yêu cầu cho 30 cán bộ kỹ thuật, công nhân làm việc 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc HMC không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo khoản a mục 5 điều 7 của Thông tư số 06/2016/BXD ngày 10/3/2016 1 Khoản
B Hạng mục 2: Chi phí xây lắp
1 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 46,678 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8 cái
3 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 238,9976 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,2251 tấn
5 Tháo dỡ trần Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 185,6424 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,5338 tấn
7 Phá dỡ dết cấu gạch đá Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,5448 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông nền Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 19,3243 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0739 100m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2967 100m3
11 Vận chuyển phế thải Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,1867 100m3
12 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8,88 m2
13 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 78,4524 m2
14 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,5113 tấn
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,117 100m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 10,788 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0212 100m3
18 Phá đá móng trụ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1083 100m3
19 Phá dỡ trụ gạch Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0006 100m3
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0078 tấn
21 Phá dỡ kè xây đá Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0014 100m3
22 Vận chuyển phế thải Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,3865 100m3
23 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0666 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,2529 m2
25 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,19 100m
26 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II ( Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,286 100m
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 25,0776 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,545 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,5924 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,9804 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1723 tấn
32 Sản xuất thép bản bịt đầu cọc dày 0.6mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,7835 tấn
33 Lắp dựng thép bịt đầu cọc Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,7835 tấn
34 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm); (thép bản 140x100x6) Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 52 1 mối nối
35 Đập bê tông đầu cọc Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,832 m3
36 Sản xuất cột bằng thép tấm cọc ép âm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
37 Đào đài móng, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 72,696 m3
38 Đào giằng móng + tường móng, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 50,15 m3
39 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,008 m3
40 Ván khuôn lót đài cọc Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,098 100m2
41 Ván khuôn lót giằng móng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1184 100m2
42 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 15,626 m3
43 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,5434 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,4236 tấn
45 Bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,88 m3
46 Ván khuôn cổ móng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,288 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1193 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,9034 tấn
49 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 7,745 m3
50 Ván khuôn giằng móng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,6196 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,3114 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,3228 tấn
53 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 13,9788 m3
54 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,5333 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 39,9728 m2
56 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,5532 m3
57 Ván khuôn giằng tường Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1412 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1704 tấn
59 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,4471 100m3
60 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 15,7735 m3
61 Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,7395 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,9999 tấn
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 173,9468 m2
64 Sơn trần nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 173,9468 m2
65 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 132,4304 m2
66 Ống nhựa PVC D50 thông dầm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,078 100m
67 Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 14,4119 m3
68 Ván khuôn dầm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,6359 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,7642 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,5001 tấn
71 Trát dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 147,708 m2
72 Sơn dầm nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 147,708 m2
73 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 11,3472 m3
74 Ván khuôn cột Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,513 100m2
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,4998 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,2207 tấn
77 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 62,7328 m2
78 Sơn cột nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 62,7328 m2
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0558 tấn
80 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,8882 m3
81 Ván khuôn lanh tô Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2956 100m2
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,026 tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,188 tấn
84 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,3126 m3
85 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 17,2624 m2
86 Sơn cột không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 17,2624 m2
87 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 93,9266 m3
88 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 455,5058 m2
89 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 455,5058 m2
90 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 392,54 m2
91 Trát cạnh cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 40,744 m2
92 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 433,284 m2
93 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,1985 100m2
94 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,3185 m3
95 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 11,4332 m2
96 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 11,4332 m2
97 Kẻ mạch lõm trang trí Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,4148 m2
98 Vẽ bàn tay và vòng màu trang trí 3D (bao gồm nhân công và vật liệu hoàn chỉnh) Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 công
99 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 12 m
100 Vẽ hình người màu trang trí 3D (bao gồm nhân công và vật liệu hoàn chỉnh) Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 công
101 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,6692 m3
102 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,6955 m3
103 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,3059 m3
104 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,424 m3
105 Lát gạch đất nung 400x400 mm, Vữa mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 16,128 m2
106 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 17,9499 m3
107 Rải nilon Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,59 100m2
108 Bê tông hè quanh nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,4532 m3
109 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 35,1578 m3
110 Cắt khe nền Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 10,768 10m
111 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 351,5784 m2
112 Sơn nền phòng hội trường ( Sơn Kova CT-11A 1kg/2m2 + Sơn CT-08 1kg/1,3m2) Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 351,5784 m2
113 Lát gạch gốm Hạ Long 400x400 mm, Vữa mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 11,3072 m2
114 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,42 m3
115 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,08 m3
116 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,33 m3
117 Công tác ốp gạch vào bồn hoa, gạch thẻ 60x240mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,6 m2
118 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thép hộp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,4316 tấn
119 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thép L Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1187 tấn
120 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thép bản Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,017 tấn
121 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 10,2 m2
122 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1356 tấn
123 Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 84,36 m2
124 Thảm nỉ 1 màu phổ thông mã 001, độ dày 5mm, kiểu dệt LoopPile Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 83,34 m2
125 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,5306 tấn
126 Sản xuất vì kèo thép tấm dày 8mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,5975 tấn
127 Sản xuất vì kèo thép tấm dày 10mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,201 tấn
128 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 141,2093 m2
129 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,329 tấn
130 Bulong kèo D18, L=100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 32 cái
131 Bulong kèo D20, L=500 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 32 cái
132 Sản xuất giằng thép hình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1084 tấn
133 Sản xuất bản mã giằng vì kèo Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0226 tấn
134 Sản xuất giằng thép tròn D16 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0682 tấn
135 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8,6343 m2
136 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1991 tấn
137 Bu lông D14, L100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3 Cái
138 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,657 tấn
139 Sản xuất bản mã thanh kèo Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0904 tấn
140 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0152 tấn
141 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 32,7859 m2
142 Lắp dựng thanh kèo thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,7626 tấn
143 Bulong D16, L=500 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 32 cái
144 Sản xuất xà gồ thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,9338 tấn
145 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 257,6252 m2
146 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,9338 tấn
147 Lợp mái tôn chống nóng dày 0.4 ly Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,5322 100m2
148 Ống PVC D90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,28 100m
149 Cút PVC D90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 14 cái
150 Tê PVC D90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
151 Chếch PVC D90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 28 cái
152 Cầu chắn rác Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 12 quả
153 Đai giữ ống nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 110 cái
154 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,7153 tấn
155 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,261 tấn
156 Sản xuất dầm trần thép hộp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,6593 tấn
157 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 200,467 m2
158 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,9763 tấn
159 Lắp dựng dầm trần thép hộp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,6593 tấn
160 Trần tôn dày 0.3 ly Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,8284 100m2
161 Nẹp nhôm L20x20x2 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 135 md
162 Nẹp nhôm nối tấm chạy dọc giữa nhà Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 115 md
163 Phào nhôm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 230 md
164 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,9068 100m2
165 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,9068 100m2
166 Cửa đi sắt xếp không lá có, đã có U ray (bao gồm sơn 3 nước và lắp đặt hoàn chỉnh) Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 11,4 m2
167 Cửa đi 2 cánh nhôm SHALUMI, công nghệ Việt Pháp hệ 4400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,3-1,5 ly, trên kính trắng dày 8mm, dưới bưng lá nhôm 2 mặt Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 7,2 m2
168 Cửa sổ 4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SHALUMI, công nghệ Việt Pháp hệ 4400 sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1,3-1,5 ly, kính trắng dày 8mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 33 m2
169 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,3577 tấn
170 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 15,1872 m2
171 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 33 m2
172 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2188 tấn
173 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 19,224 m2
174 Lắp dựng khung thép hộp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2188 tấn
175 Lam chắn nắng Austrong (bao gồm cả phụ kiện, kích thước 85x15x0,6mm) Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 39,6 m2
176 Lắp dựng lam chắn nắng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 39,6 m2
177 Lắp đặt loại đèn bán cầu sát trần Compact 20W Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 bộ
178 Hộp đèn Led DRAGON 100W Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 12 bộ
179 Lăp đặt quạt treo tường Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 10 cái
180 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 cái
181 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
182 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 12 cái
183 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=32 Ampe Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
184 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=20 Ampe Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 cái
185 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 35 m
186 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 120 m
187 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 250 m
188 Ống ghen sun D25 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 270 m
189 Con sơn đón điện Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 cái
190 Bình bột cứu hỏa CO2 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6 bình
191 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
192 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 hộp
193 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3 cái
194 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3 cái
195 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 54 m
196 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 14 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 45 m
197 Cọc tiếp địa 63x63x6x2500 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 cọc
198 Bật đỡ dây D8 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 54 cái
199 Xi măng chèn trát Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 50 kg
200 Bulong M12x50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 bộ
201 Bulong M14x200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 12 bộ
202 Tấm thép dẹt 120x40x6 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,92 kg
203 Tấm thép dẹt 200x200x5 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,71 kg
204 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 13,8 m3
205 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,138 100m3
206 Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 19,3477 m3
207 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,3033 m3
208 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,4641 m3
209 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 22,29 m2
210 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 34,178 m2
211 Quét nước ximăng 2 nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 34,178 m2
212 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,7491 m3
213 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,73 m3
214 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1596 100m2
215 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1382 tấn
216 Lắp dựng tấm đan rãnh Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 75 cái
217 Đào đất hố ga, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,1144 m3
218 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1037 m3
219 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,8643 m3
220 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1 m2
221 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,32 m2
222 Quét nước ximăng 2 nước Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,32 m2
223 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1452 m3
224 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp tấm đan Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0081 100m2
225 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0084 tấn
226 Lắp dựng tấm đan hố ga Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 cái
227 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,3104 m3
228 Sản xuất lưới chắn rác Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0269 tấn
229 Lắp dựng lưới chắn rác Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,72 m2
230 Đào đất chôn ống thoát nước thải, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 m3
231 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,8461 m3
232 Ống nhựa PVC D140 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,15 100m
233 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 9 m3
234 Rải nilon Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,8 100m2
235 Bê tông sân, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 18 m3
236 Xây không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,576 m3
237 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8,888 m2
238 Xây không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,9254 m3
239 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,2748 m3
240 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 87,52 m
241 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 87,456 m2
242 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 96,344 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->