Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường Quốc lộ 43 - Bản Phú Khoa, xã Chiềng Khoa, huyện Vân Hồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường Quốc lộ 43 - Bản Phú Khoa, xã Chiềng Khoa, huyện Vân Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200140124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-03 16:43:00 đến ngày 2020-03-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,806,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3697 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6075 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7562 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8729 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9884 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9332 | 100m3 |
| C | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=700m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,19 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=500m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=700m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 2x4, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,2338 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5167 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4684 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4985 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,161 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5815 | 100m3 |
| 7 | Rải Ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5167 | 100m2 |
| E | RÃNH BTXM ĐỔ LẮP GHÉP | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,7237 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7676 | 100m2 |
| 3 | Vữa chèn, XM100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4875 | m3 |
| 4 | Vữa lót, XM 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7743 | m3 |
| 5 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | 100m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC + HỐ THU | |||
| 1 | Lắp dựng panen BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cống hộp trọng lượng <=2T, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 3 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống đường kính 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ống cống |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 7 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 8 | Xây cống đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,31 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,17 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4851 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1292 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1843 | tấn |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | rọ |
| 16 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2709 | 100m3 |
| 17 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6599 | 100m3 |
| 18 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1681 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2637 | 100m3 |
| G | CẦU TRÀN CỌC 18 - KM0+941.23M | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | m3 |
| 2 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,33 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,09 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,43 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m3 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,74 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,91 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,58 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 2x4, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,55 | m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 15 | Lắp dựng xà dầm, giằng BT đúc sẵn <=1T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 17 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Spec | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,99 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5839 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1817 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4465 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1859 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | tấn |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | m3 |
| 29 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | rọ |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 31 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi <=110cv, phạm vi <=100m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,419 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,25 | m3 |
| 33 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng <=1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | 100m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,209 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao >50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,861 | 100m2 |
| 40 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9278 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4203 | 100m3 |
| 42 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5799 | 100m3 |
| 43 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1077 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3333 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt cống hộp trọng lượng <=2T, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 46 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn panen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3455 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1844 | tấn |
| 49 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt cống hộp trọng lượng <=2T, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi