Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Thủy Lợi Trống Tông Khúa, xã Cao Phạ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Thủy Lợi Trống Tông Khúa, xã Cao Phạ, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200300770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 14:07:00 đến ngày 2020-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,388,792,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP. Phai đón | |||
| 1 | Phá đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,54 | m3 |
| 2 | Đào móng phai đón đất C3, b>3m , h<2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m3 |
| 3 | Đào móng phai đón đất C4, b>3m, h<2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,74 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá đổ đi cự ly 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,043 | m3 |
| 5 | Đắp cuội sỏi K= 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,38 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng k = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,29 | m3 |
| 7 | Xây phai đón đập đá vữa R100 h>2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,93 | m3 |
| 8 | Xây mái đá vữa R100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m3 |
| 9 | Trát vữa R100 dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,98 | m2 |
| 10 | Bê tông tường cánh đá 2x4 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,08 | m3 |
| 11 | Bê tông bọc phai đón đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | m3 |
| 12 | Bê tông sân tiêu năng đá 2x4 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,95 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường b>0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,49 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt nghiêng phai đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m3 |
| 15 | Ván khuôn phai đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 16 | Ván khuôn sân tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,43 | m2 |
| 17 | Cốt thép bọc phai đón D<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,02 | kg |
| 18 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 19 | ống nhựa PVC Class1 D = 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| C | Dẫn dòng phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào dẫn dòng đất C3, b<3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 2 | Đào dẫn dòng đất C4, b<3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m3 |
| 3 | Đắp dẫn dòng bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
| 4 | Rải bạt rứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,23 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bao tải đất về hạ lưu 40 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng 15CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| D | Cống lấy nước | |||
| 1 | Phá đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m3 |
| 2 | Đào móng cống đất C3, b<3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,49 | m3 |
| 3 | Đào móng cống đất C4, b<3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,27 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá đổ đi cự ly 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,888 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, bậc cát đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cống cát đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | kg |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường, bậc b<0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | tấm |
| E | Kênh dẫn K | |||
| 1 | Đào kênh đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,64 | m3 |
| 2 | Đào kênh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,66 | m3 |
| 3 | Đắp móng đất K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,89 | m3 |
| 4 | Bê tông kênh R200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,25 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.234,68 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,27 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,9 | kg |
| 9 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | tấm |
| F | Công trình trên kênh K | |||
| 1 | Đào móng đất C2, b<3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,552 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C4, b<3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | m3 |
| 3 | Đắp móng đất K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,02 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,05 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,59 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,68 | kg |
| 8 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tường b<0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 11 | ống nhựa PVC Class3 D = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m |
| 12 | Lắp ống nhựa HDPE D250 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 13 | Lắp ống nhựa HDPE D160 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 14 | Đầu nối bích D250 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Mặt bích thép D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Gia công ống, cút thép D200 dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603 | kg |
| 17 | Lắp ống thép D200 = PP mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | m |
| 18 | Gia công mặt bích thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,7 | kg |
| 19 | Lắp mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,7 | kg |
| 20 | Lắp cút thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp van ren D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Ống thép mạ kẽm D100 dày 3,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m |
| 23 | Cút thép mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cao su tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m2 |
| 25 | Bu lông M12x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 26 | Bu lông M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 27 | Sơn chống rỉ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấm |
| G | Kênh dẫn M | |||
| 1 | Phá đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Đào kênh đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,41 | m3 |
| 3 | Đào kênh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,35 | m3 |
| 4 | Đắp móng đất K= 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2155 | m3 |
| 5 | Bê tông kênh R200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9111 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,755 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn + LCR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,13 | kg |
| 10 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | tấm |
| H | Công trình trên kênh M | |||
| 1 | Đào móng đất C2, b<3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3, b<3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1495 | m3 |
| 3 | Đắp móng đất K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6031 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6373 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 R200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | kg |
| 8 | Gia công ống thép D200 dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,93 | kg |
| 9 | Lắp ống thép D200 = PP mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9632 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tường b<0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,12 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 13 | ống nhựa PVC Class3 D = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi