Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Thủy lợi Thào Chua Chải, xã Chế Cu Nha, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200310737-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Thủy lợi Thào Chua Chải, xã Chế Cu Nha, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200302474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững + các nguồn vốn huy động hợp pháp khác (Chương trình 30a)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 12:17:00 đến ngày 2020-03-18 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,551,077,044 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP. ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào móng = TC 50% khối lượng, đá C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,015 m3
2 Đào móng = búa căn 50% khối lượng, đá C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,015 m3
3 Đào móng =TC 50% khối lượng, đá C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,575 m3
4 Đào móng = búa căn 50% khối lượng, đá C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,575 m3
5 Xếp khan cuội sỏi (vật liệu khai thác tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m3
6 Đá hộc xây móng. Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,01 m3
7 Đắp đê dẫn dòng, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,25 m3
8 Thanh thải đê dẫn dòng =TC 100% khối lượng , tính đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,25 m3
9 Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa pvc miệng bát phục vụ thi công, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 m
10 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m2
11 Bê tông móng cống, chân khay đá 1x2 . Vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,247 m3
12 Bê tông tường thân cống đá 1x2 . Vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,509 m3
13 Ván khuôn cửa vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
14 Bê tông cửa vào. Vữa M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
15 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 100m2
16 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 Tấn
17 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
18 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
19 Thép hình lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 kg
20 Khoan lỗ trong đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 lỗ khoan
21 Ván khuôn phai đón Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m2
22 Cốt thép neo ĐK d22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 Tấn
23 Bê tông tường thân phai đón đá 2x4. Vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,32 m3
24 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m2
25 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 Tấn
26 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
27 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
C Tràn xả thừa
1 Ván khuôn tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
2 Bê tông tràn đá 1x2 . Vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,973 m3
3 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m2
4 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 Tấn
5 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
6 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
D KÊNH K VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH. Đào đắp kênh
1 Đào móng, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,61 m3
2 Đào móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,69 m3
3 Đào móng, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 m3
4 Đào móng =TC 50% khối lượng, đá C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,435 m3
5 Đào móng = búa căn 50% khối lượng, đá C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,435 m3
6 Đắp trả kênh =TC 50% khối lượng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,14 m3
7 Đắp trả kênh bằng máy 50% khối lượng. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 100m3
E Cống tưới, bể tiêu năng
1 Đào móng đất CTTK, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
2 Đào móng đất CTTK, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m3
3 Đắp trả móng công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
4 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
5 Bê tông cống đá 1x2 . Vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
6 Ống nhựa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
7 Ván khuôn bể tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
8 Bê tông bể tiêu năng đá 1x2. Vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
F Bể thu, bể xả, cửa chia nước, thu nước
1 Đào móng đất CTTK, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m3
2 Đắp trả móng công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
3 Ván khuôn bể xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
4 Bê tông bể xả đá 1x2. Vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
5 Ván khuôn bể thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 100m2
6 Bê tông bể thu đá 1x2. Vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
7 Thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8 kg
8 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
9 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 Tấn
10 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
11 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng <100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
12 Ván khuôn cửa thu, cửa chia Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
13 Bê tông cửa thu, cửa chia đá 1x2 vữa XM M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
G Giằng kênh
1 Cốt thép đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 Tấn
2 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
3 Bê tông giằng đá 1x2 vữa XM M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
H Kênh
1 Ván khuôn gỗ mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,005 100m2
2 Bê tông kênh. Vữa M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,49 m3
3 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,12 m2
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.2mm, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,7 m
5 Ván khuôn mố, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m2
6 Bê tông mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m3
I KÊNH L VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH. Đào đắp kênh
1 Đào móng, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,86 m3
2 Đào móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,35 m3
3 Đắp trả kênh =TC 50% khối lượng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,57 m3
4 Đắp trả kênh bằng máy 50% khối lượng. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 100m3
J Cống tưới, cống thu, cửa chia nước, bể tiêu năng
1 Đào móng đất CTTK, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m3
2 Đắp trả móng công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
3 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
4 Bê tông cống đá 1x2. Vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
5 Ống nhựa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m
6 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
7 Bê tông cửa thu. Vữa M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
8 Ván khuôn bể tiêu năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m2
9 Bê tông bể tiêu năng đá 1x2. Vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
10 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 100m2
11 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 Tấn
12 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
13 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
K Kênh
1 Ván khuôn gỗ mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,531 100m2
2 Bê tông kênh. Vữa M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,03 m3
3 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,71 m2
4 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
5 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 Tấn
6 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
7 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
L KÊNH H VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH. Đào đắp kênh
1 Đào móng, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
2 Đào móng, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,51 m3
3 Đào móng, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
4 Đào móng =TC 50% khối lượng, đá C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,705 m3
5 Đào móng = búa căn 50% khối lượng, đá C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,705 m3
6 Đắp trả kênh =TC 50% khối lượng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9 m3
7 Đắp trả kênh bằng máy 50% khối lượng. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m3
M Cống tưới
1 Đào móng đất CTTK, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
2 Đắp trả móng công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
3 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
4 Bê tông cống đá 1x2 . Vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
5 Ống nhựa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m
N Tràn qua
1 Khoan vào đá bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi<=20mm chiều sâu khoan <=30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 lỗ khoan
2 Cốt thép neo tràn,lưới chắn rác ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 Tấn
O Cửa chia nước, cửa thu, cống lấy nước
1 Đào móng đất CTTK, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
2 Đắp trả móng công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
3 Ván khuôn bể xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
4 Bê tông bể xả đá 1x2 . Vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
5 Ván khuôn bể thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
6 Bê tông bể thu đá 1x2 . Vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
7 Thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
8 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
9 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 Tấn
10 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
11 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng <100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
P Kênh
1 Ván khuôn gỗ mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 100m2
2 Bê tông kênh. Vữa M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,13 m3
3 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
4 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
5 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
6 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
7 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
Q Tràn qua kênh
1 Đào móng đất CTTK, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
2 Đào móng đá CTTK, đá C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 m3
3 Đắp trả móng công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
4 Ván khuôn tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
5 Bê tông tràn đá 1x2 . Vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
6 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
7 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 Tấn
8 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
9 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->