Gói thầu: Gói thầu 01 TB-XL: Cung cấp thiết bị và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200309513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 TB-XL: Cung cấp thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 của PCTQ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 11:17:00 đến ngày 2020-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,403,569,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa lớn nguồn AC trạm 110kV Chiêm Hóa | |||
| B | Phần vật tư thiết bị mua sắm | |||
| 1 | Tủ AC trọn bộ 2 phân đoạn 02 Atomat tổng 200A, 01 Atomat liên lạc 200A với đầy đủ hệ thống tự động chuyển đổi nguồn, đã bao gồm BCU; BCU có ít nhất 30 AC-AI; Mỗi thanh cái DC có 02 Aptomat 4P-100A, 02 Aptomat 4P-63A, 02 Aptomat 4P-32A, 03 Aptomat 2P-2A; 07 Aptomat 2P-20A. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp CXV/FR 4x10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | M |
| 3 | Cáp CXV/FR 4x6 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 313 | M |
| 4 | Cáp CXV/FR 1x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | M |
| 5 | Dây thít các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Túi |
| 6 | Đầu cốt M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M6 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | Cái |
| 9 | Ghen số+ chữ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| 10 | Biển tên cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Cái |
| 11 | Băng cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cuốn |
| 12 | Ốc siết cố định cổ cáp các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Cái |
| 13 | Cổ cáp 4x6, 4x10, 1x50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Cái |
| 14 | Keo bọt chống côn trùng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Hộp |
| C | Phần chi phí vận chuyển vật tư thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư từ nơi mua về trạm 110kV Chiêm Hóa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| D | Phần nhân công lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ AC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp CXV/FR 4x10 mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100M |
| 3 | Lắp đặt cáp CXV/FR 4x6 mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,13 | 100M |
| 4 | Lắp đặt cáp CXV/FR 1x50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100M |
| E | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ Tủ AC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ Aptomat các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| F | Phần vật liệu, nhân công, máy thi công thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Bộ biến đổi tín hiệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat <=50A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat <=100A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat <=300A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm Đồng hồ đa năng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Mạch dòng điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm Mạch điện áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm Mạch cấp nguồn AC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm Mạch tín hiệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hệ thống |
| G | Phần nhân công, máy thi công thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ngăn |
| H | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| I | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 6 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 7 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 8 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 9 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 10 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 15 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 17 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 18 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 21 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| J | Sửa chữa lớn nguồn AC trạm 110kV Sơn Dương | |||
| K | Phần vật tư thiết bị mua sắm | |||
| 1 | Tủ AC trọn bộ 2 phân đoạn 02 Atomat tổng 200A, 01 Atomat liên lạc 200A với đầy đủ hệ thống tự động chuyển đổi nguồn, đã bao gồm BCU; BCU có ít nhất 30 AC-AI; Mỗi thanh cái DC có 02 Aptomat 4P-100A, 02 Aptomat 4P-63A, 03 Aptomat 4P-32A, 03 Aptomat 2P-32A, 02 Aptomat 4P-20, A05 Aptomat 2P-20A. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Cáp CXV/FR 4x10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | M |
| 3 | Cáp CXV/FR 4x6 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 301 | M |
| 4 | Cáp CXV/FR 1x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | M |
| 5 | Dây thít các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Túi |
| 6 | Đầu cốt M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M6 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 9 | Ghen số+ chữ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| 10 | Biển tên cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 11 | Băng cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cuốn |
| 12 | Ốc siết cố định cổ cáp các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 13 | Cổ cáp 4x6, 4x10, 1x35mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 14 | Keo bọt chống côn trùng | 5 | Hộp | |
| L | Phần chi phí vận chuyển vật tư thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư từ nơi mua về trạm 110kV Sơn Dương | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| M | Phần nhân công lắp đặt mới | |||
| 1 | Tủ AC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt cáp CXV/FR 4x10 mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100M |
| 3 | Lắp đặt cáp CXV/FR 4x6 mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,01 | 100M |
| 4 | Lắp đặt cáp CXV/FR 1x50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100M |
| N | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ Tủ AC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ Aptomat các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| O | Phần vật liệu, nhân công, máy thi công thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Bộ biến đổi tín hiệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat <=50A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat <=100A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat <=300A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm Đồng hồ đa năng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Thiết bị tích hợp mức ngăn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Mạch dòng điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm Mạch điện áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm Mạch cấp nguồn AC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm Mạch tín hiệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hệ thống |
| P | Phần nhân công, máy thi công thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ngăn |
| Q | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| R | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 6 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 7 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 8 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 9 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 10 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 15 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 17 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 18 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 21 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| S | Sửa chữa lớn nguồn AC trạm 110kV Gò Trẩu | |||
| T | Phần vật tư thiết bị mua sắm | |||
| 1 | MCCB (AC) : Loại 3P Ue ≥400VAC, In = 200A, có tiếp điểm phụ thường đóng/ thường mở và tiếp điểm trạng thái Trip. Kèm nút bấp đóng cắt + kèm 02 đèn báo trạng thái, kèm động cơ đóng cắt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét van GZ500 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Nút nhấn, đèn báo, đèn chỉ thị trạng thái | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 4 | Ghen số+ chữ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| 5 | Băng cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cuốn |
| 6 | Thanh cái + bọc co ngót phân pha | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 7 | Keo bọt chống côn trùng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 8 | Atoomat : Loại 4P Ue ≥400VAC, In = 63A, có tiếp điểm phụ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 9 | Atoomat xoay chiều: loại 4P có Ue ≥400VAC, In= 32A; Có tiếp điểm phụ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Atoomat xoay chiều: loại 2P có Ue ≥400VAC, In= 32A; Có tiếp điểm phụ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 11 | Cầu đấu 100A 3Pha/ bộ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Cáp CV M1x10 thay đôỉ đấu nối AT trong tủ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | M |
| 13 | Cáp CV 1x50 thay đôỉ đấu nối thanh cái | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | M |
| 14 | Cáp CV 1x70 thay đôỉ đấu nối át tổng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | M |
| 15 | Cáp CXV/FR 4x6 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 361 | M |
| 16 | Dây nhị thứ M1x1,5mm đấu nôí nội bộ tủ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | M |
| 17 | Dây thít các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Túi |
| 18 | Biển tên cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 19 | Ốc siết cố định cổ cáp các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 20 | Cổ cáp 4x6, | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Đầu cốt M70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 22 | Đầu cốt M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 23 | Đầu cốt M10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| U | Phần chi phí vận chuyển vật tư thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư từ nơi mua về trạm 110kV Gò Trẩu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chuyến |
| V | Phần nhân công lắp đặt mới và sửa chữa | |||
| 1 | Lắp mới Aptomat AC 200A có tiếp điểm phụ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Lắp mới Aptomat AC 63A có tiếp điểm phụ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Lắp mới Aptomat AC 4P 32A có tiếp điểm phụ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Lắp lại Aptomat AC 3P 32A có tiếp điểm phụ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cáp CXV/FR 4x6 mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | 100M |
| 6 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 7 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | Cái |
| W | Phần vật liệu, nhân công, máy thi công thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat <=50A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat <=100A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat <=300A | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm Mạch dòng điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm Mạch điện áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm Mạch cấp nguồn AC | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm Mạch tín hiệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hệ thống |
| X | Phần nhân công, máy thi công thí nghiệm hiệu chỉnh tín hiệu hệ thống SCADA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ngăn |
| Y | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point - to - Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tín hiệu |
| Z | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 3 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 4 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 5 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 6 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 7 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE transmission giữa các IED - (bản tin GOOSE gửi), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 8 | Kiểm tra, đánh giá bản tin GOOSE receive giữa các IED - (Bản tin GOOSE nhận), đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 9 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 10 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 11 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 12 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 13 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 14 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 15 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 1 bước lệnh SPC Direct - Single Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 16 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 17 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 18 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 19 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 20 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 21 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
| 22 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hàm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi