Gói thầu: Sửa chữa thường xuyên năm 2020 Danh mục Trụ sở điều hành ca kíp và danh mục Nhà máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200308891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thuỷ điện Sông Tranh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thường xuyên năm 2020 Danh mục Trụ sở điều hành ca kíp và danh mục Nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200130709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 15:06:00 đến ngày 2020-03-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,286,594,994 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Danh mục Trụ sở điều hành ca kíp | |||
| B | Bê tông nền sân. | |||
| 1 | Dọn vệ sinh cỏ, rác khu vực và vận chuyển đổ thải trước khi đổ bê tông. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 2 | Đắp cấp phối đá dăm nền sân, tưới nước đầm chặt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp giấy ni lông nền trước khi đổ bê tông. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 225,28 | m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt ván khuôn bê tông nền sân, ván khuôn gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1688 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền sân đá 1x2 M200 R28 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,8155 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn nền sân sâu 150mm rộng 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 84,4 | m |
| C | Thay thế mái tôn nhà 2 tầng. | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp tường bo mái tôn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,832 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,022 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm mica. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ tôn úp nóc rộng 0,4m dày 0,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp và lợp mái tôn Việt Nhật mạ màu dày 0,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,022 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thanh thép chống bão fi12. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 206,4 | m |
| 7 | Sơn chống rỉ thanh thép chống bão Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 206,4 | m |
| 8 | Cung cấp và lợp tấm tôn Polyrcabonate lấy ánh sáng dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp và lợp tôn úp nóc Việt Nhật rộng 0,5m dày 0,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thanh thép chống bão fi12. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 11 | Sơn chống rỉ thanh thép chống bão Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 12 | Xây tường bo tường chắn mái tôn gạch đặc vữa xi măng M110. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,832 | m3 |
| D | Lát gạch nền sân nhà song lập gạch gốm Hạ Long loại A1 kích thước 40x40cm. | |||
| 1 | Lát gạch nền sân nhà song lập gạch gốm Hạ Long loại A1 kích thước 40x40cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.333,5845 | m2 |
| E | Thay thế cổng phụ. | |||
| 1 | Gia công cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,656 | m2 |
| 2 | Sơn cổng phụ 3 nước bằng sơn Epoxy 2 thành phần màu vàng kem. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,656 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,656 | m2 |
| F | Gia công lắp dựng thanh thép hàng rào. | |||
| 1 | Gia công thép đầu tường rào. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | CK |
| 2 | Sơn thép đỉnh tường rào 3 nước bằng sơn Epoxy 2 thành phần màu vàng kem. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | ck |
| 3 | Gia công lắp dựng thép đầu tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | ck |
| G | II. Danh mục Nhà máy | |||
| H | Khu vực cầu thang CT1, CT2, CT3 và CT5 | |||
| 1 | Sơn khu vực cầu thang CT1, CT2, CT3 và CT5 bằng 01 lớp sơn kiềm lót và 02 lớp sơn phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.152,573 | m2 |
| I | Sàn cao trình 75.6 và 87.8m | |||
| 1 | Đục nền vữa xi măng cát củ dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 525,3 | m2 |
| 2 | Lát đá granit sàn 75.6m và 87.8m bằng đá Bình Định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 525,67 | m2 |
| 3 | Bốc xếp xi măng bao lên xuống phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,2676 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vữa xi măng cát củ từ sàn 75.6m và 87.8m lên sân nhà máy cao trình 93.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,265 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp vữa xi măng cát củ ra ngoài bãi thải cự ly 1km bằng ô tô 5 T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26,265 | m3 |
| 6 | Bốc xếp đá ốp lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,2567 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá ốp lát xuống sàn 75.6m và 87.8m cự li 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,2567 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển tiếp đá ốp lát xuống sàn 75.6m và 87.8m cự li trung bình 70m độ dốc <300 hệ số 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,2567 | 100m2 |
| 9 | Sơn 01 lớp sơn kiềm và 02 lớp sơn phủ tường, trần hành lang qua cầu thang CT5 cao trình 87.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 164,364 | m2 |
| J | Mương cáp B1000 sân nhà kho cao trình 93.5m | |||
| 1 | Đổ bê tống M200R28, Dmax20 tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,908 | m3 |
| 2 | Thép V100x100x7 làm ray đỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3354 | tấn |
| 3 | Căt đục bê tông bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,8 | m |
| 4 | Gia công, lắp đặt ống nhựa PVC fi17 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,2 | m |
| 5 | Thép fi10 làm cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6289 | tấn |
| 6 | Cốp pha cho bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,5792 | tấn |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly 10m lắp đặt vào mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,5792 | tấn |
| 9 | Bốc xếp xi măng bao lên xuống phương tiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5674 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi