Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Bà Rịa VũngTàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-04 11:07:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,157,866,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công và Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng thực tế | 4 | Phần trăm (%) hạng mục Xây lắp | |
| B | HẠNG MỤC 2: Xây lắp | |||
| C | CHUẨN BỊ THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ rọ đá bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,08 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T (Hệ số Máy TC:4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | 100m3 |
| D | ĐÀO, ĐẮP KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=20m bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110cv, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,153 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,17 | m3 |
| E | KÊNH BT NỐI TIẾP CỐNG K0+000 | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | tấn |
| F | PHẦN KÊNH (1x0,8m) | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,66 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,83 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,051 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | tấn |
| G | PHẦN BỂ TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,23 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | tấn |
| H | PHẦN CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Đào cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| J | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Công tác đổ bê tông gia cố lót móng đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Công tác đổ bê tông gia cố tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường cống bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | m3 |
| 9 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe van chủng loại thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 15 | Sản xuất kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| K | CỬA VAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa van bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa van bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa van bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cửa van bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,063 | tấn |
| 5 | Ron cao su dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 6 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 7 | Máy đóng mở V2,5 + vit me | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| L | KHÁC | |||
| M | GIA CỐ SAU TIÊU NĂNG | |||
| 1 | Đào đất bỏ rọ đá, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | rọ |
| N | THANH GIẰNG | |||
| 1 | Công tác đổ bê tông gia cố xà dầm, giằng đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,258 | 100kg |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,32 | m2 |
| O | SỬA CHỮA ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 2 | Công tác đổ bê tông gia cố mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường >25cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| P | GIA CỐ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,3 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,654 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi