Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Thủy lợi Giàng A Trừ xã Kim Nọi, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Thủy lợi Giàng A Trừ xã Kim Nọi, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 14:47:00 đến ngày 2020-03-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,337,716,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP. PHAI ĐÓN | |||
| 1 | Đào móng đập, tường cánh, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III, 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4793 | m3 |
| 2 | Đào móng đập, tường cánh, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy, đất cấp III, 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3131 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III, 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3134 | m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi bằng máy, 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8182 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đập, tường cánh, tường kè móng đập bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3715 | 100m3 |
| 6 | Bê tông thân đập, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,43 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,87 | m3 |
| 8 | Bê tông tiêu năng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,61 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4265 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tiêu năng, móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6859 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2862 | 100m2 |
| C | CỐNG LẤY NƯỚC PHAI ĐÓN | |||
| 1 | Đào móng cống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7526 | m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,753 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7819 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4807 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| D | DẪN DÒNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để cho vào bao tải dẫn dòng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m3 |
| 2 | Bao tải dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,864 | m3 |
| 3 | Đào phá đê dẫn dòng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m2 |
| 5 | Bơm nước hố móng 15cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| E | KÊNH DẪN K (ĐOẠN K1-K72) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8604 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,5946 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,265 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,4122 | m3 |
| 5 | Đắp đất kênh, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6941 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,6422 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1895 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6624 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6384 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | tấn |
| F | CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào móng cống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 3 | Bê tông cống tưới, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cống tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| G | CẦU MÁNG | |||
| 1 | Đào móng cầu máng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2216 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2053 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng máng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2643 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m2 |
| 13 | Làm khớp nối bằng tấm KN92 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m |
| 14 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi