Gói thầu: Nâng cấp đường Nguyễn Trung Trực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200311632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Nâng cấp đường Nguyễn Trung Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20200311467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 17:53:00 đến ngày 2020-03-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,006,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất mương thoát nước bằng máy đào 0.8m3 | Chuẩn bị, đào đất mương thoát nước đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.<br/> | 1,931 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển khối lượng đào mương đi đổ cự ly 1000m bằng ôtô tự đổ 5T | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km | 1,931 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển khối lượng đào mương đi đổ cự ly 5km, ô tô 5T | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km | 1,931 | 100 m3 |
| 4 | Đào bó vỉa máy đào 0.4m3 | Chuẩn bị, đào xúc bó vỉa hư hỏng hiện trạng đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào trong phạm vi 30m | 0,515 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển khối lượng đào bó vỉa đi đổ cự ly 1000m, ô tô 5T | Vận chuyển đất, phế thải do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km | 0,515 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển khối lượng đào bó vỉa đi đổ cự ly 5km, ô tô 5T | Vận chuyển đất, phế thải do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km | 0,515 | 100 m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựa<br/> | Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m<br/> | 37,835 | 100 m2 |
| 2 | Bù vênh cấp phối đá dăm 0-4 mặt đường | Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 1,236 | 100 m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm | Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 8,186 | 100 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chuẩn bị, làm vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 48,941 | 100 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 47,772 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Chuẩn bị, đun dầu Diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định | 8,107 | 100 Tấn |
| 7 | Vận chuyển BTN cự ly 4km, ô tô 10T | Vận chuyển bê tông nhựa lên phương tiện, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km | 8,107 | 100 Tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN cự ly 37km, ô tô 10T | Vận chuyển bê tông nhựa lên phương tiện, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 37m | 8,107 | 100 Tấn |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo sắt Þ80<br/> | Lấy dấu cắt sắt thành trụ, khoan lỗ, chụp đầu nắp bằng nắp chụp nhựa (đối với ống sắt tròn), cạo rỉ, sơn 3 nước, 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn dầu. Đào đất để chôn trụ. Đổ bê tông đá 1x2 làm chân trụ. Trồng trụ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc xếp, vận chuyển vật liệu, cấu kiện ra công trường bằng ô tô 7T trong phạm vi 10km<br/> | 20 | Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Gò tôn, lấy dấu, cắt thành bảng, in bảng, rửa màng in. Vẽ khuôn mẫu, tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng. Lắp đặt bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km | 20 | Cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m | 71,97 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m | 24 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 6 mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m | 9,188 | m2 |
| D | VỈA HÈ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đục phá bê tông hiện trạng bằng TC<br/> | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng bằng máy khoan cầm tay, cắt cốt thép bằng máy hàn. Bốc xúc phế thải đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.<br/> | 15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển khối lượng đục phá bê tông hiện trạng đi đổ cự ly 1000m, ô tô 5T | Vận chuyển phế thải do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km | 0,15 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển khối lượng đục phá bê tông hiện trạng đi đổ cự ly 5km, ô tô 5T | Vận chuyển tiếp phế thải do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km đến bãi thải | 0,15 | 100 m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công bó vỉa | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | 5,48 | 100 m2 |
| 5 | Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng bó vỉa, vỉa hè | San rải đá cấp phối móng bó vỉa, vỉa hè, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 150,395 | m3 |
| 6 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông vỉa hè vữa M200 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 76,229 | m3 |
| 7 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông bó vỉa vữa M250 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 149,564 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terazo (30x30x0.3)cm | Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, lát gạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn giao thông. | 1.901,28 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vệ sinh lòng mương TC<br/> | Đào, xúc bùn lẫn sỏi đá, đổ đúng chỗ quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m.<br/> | 95,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải vệ sinh lòng mương đi đổ cự ly 1000m, ô tô 5T | Vận chuyển phế thải vệ sinh lòng mương đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km | 0,955 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải vệ sinh lòng mương đi đổ cự ly 5km, ô tô 5T | Vận chuyển tiếp phế thải vệ sinh lòng mương đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km đến bãi thải | 0,955 | 100 m3 |
| 4 | Tháo dở tấm đan hiện hữu (tận dụng lại) | Tháo dỡ tấm đan, tập kết tại công trình | 92 | cái |
| 5 | Tháo dở mương xây đá chẻ | Tháo dỡ mương xây đá chẻ, xếp đống theo từng loại, đúng nơi quy định hoặc trên các phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận chuyển, thu dọn mặt bằng sau khi phá dỡ. | 22,36 | m3 |
| 6 | Phá dở tấm đan máy đào 0.4m3 (đổ đi) | Chuẩn bị, đào xúc phá dỡ tấm đan bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào trong phạm vi 30m. | 0,535 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển khối lượng tháo dở, phá dở đi đổ cự ly 1000m, ô tô 5T | Vận chuyển phế thải do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km | 0,758 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển khối lượng tháo dở, phá dở đi đổ cự ly 5km, ô tô 5T | Vận chuyển tiếp phế thải vệ sinh lòng mương đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km đến bãi thải | 0,758 | 100 m3 |
| 9 | Làm lớp đệm đá dăm 0x4 móng mương dọc | San rải đá cấp phối móng bó vỉa, vỉa hè, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương, giằng | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mương, giằng mương | 23,177 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 8,546 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Þ<=10mm | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 9,072 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Þ<=18mm | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 22,045 | tấn |
| 14 | Bê tông mương dọc đá 1x2, M200 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông mương M200 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 287,335 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông tấm đan M250 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 124,463 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan | 2.982 | cái |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga máy đào 0.8m3<br/> | Đào đất hố ga đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật<br/> | 3,978 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Chuẩn bị, san đất có sẵn trong phạm vi 30m, đầm đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện đắp đất công trình bằng đầm cóc theo yêu cầu kỹ thuật. | 0,916 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển khối lượng đào hố ga còn thừa đi đổ cự ly 1000m bằng ô tô 5T | Vận chuyển đất, phế thải do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km | 2,942 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển khối lượng đào hố ga còn thừa đi đổ cự ly 5km bằng ô tô 5T | Vận chuyển tiếp đất, phế thải vệ sinh lòng mương đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km đến bãi thải | 2,942 | 100 m3 |
| 5 | Tháo dở mương xây đá chẻ | Tháo dỡ mương xây đá chẻ, xếp đống theo từng loại, đúng nơi quy định hoặc trên các phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận chuyển, thu dọn mặt bằng sau khi phá dỡ. | 21,368 | m3 |
| 6 | Vận chuyển khối lượng tháo dở mương xây đi đổ cự ly 6km bằng ô tô 5T | Vận chuyển phế thải do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km | 0,214 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển khối lượng tháo dở mương xây đi đổ cự ly 6km bằng ô tô 5T | Vận chuyển tiếp phế thải vệ sinh lòng mương đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km đến bãi thải | 0,214 | 100 m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm đá dăm 0-4 móng hố ga | San rải đá cấp phối móng hố ga, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 8,624 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thi công bê tông hố ga | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn hố ga | 4,259 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Þ<=10mm | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 0,656 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Þ<=18mm | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 1,793 | tấn |
| 12 | Sản xuất gia công thép hình | Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn v.v sản xuất cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 8,806 | tấn |
| 13 | Bê tông hố ga đá 1x2, M200 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông hố ga M200 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 49,949 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông tấm đan M250 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 7,227 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan | 88 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m đường kính ống 400mm dày 5mm | Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 0,027 | 100 m |
| G | CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm đá dăm 0-4 móng cửa thu nước | San rải đá cấp phối móng cửa thu nước, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 2,816 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thi công bê tông cửa thu nước | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước | 0,59 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,079 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép Þ<=10mm | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép | 0,15 | tấn |
| 5 | Sản xuất gia công thép hình | Chuẩn bị, lấy dấu, cắt tẩy, khoan lỗ, hàn v.v sản xuất cấu kiện thép theo yêu cầu kỹ thuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 1,19 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông tấm đan M250 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 7 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2, M250 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông cửa thu nước M250 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 9,385 | m3 |
| 8 | Bản lề | Chuẩn bị, lấy dấu, hàn gắn bản lề theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan | 44 | cái |
| 10 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chuẩn bị, lắp đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m. | 1,19 | tấn |
| H | DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng trụ điện, hố tiếp địa TC, ĐC2<br/> | Đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m<br/> | 7,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Chuẩn bị, san đất có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1,809 | m3 |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8 m | Chuẩn bị gỗ kê, sơn, sử dụng cần cẩu kết hợp thủ công dựng cột theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chuẩn bị, kéo rải dây tiếp địa theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 10 m |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | Chuẩn bị, đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 cọc |
| 7 | Rải, căng dây lại lấy độ võng bằng thủ công | Chuẩn bị, rải căng dây lại lấy độ võng bằng thủ công | 0,3 | km |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chuẩn bị, bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,48 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa hạ thế mới | Chuẩn bị, lắp đặt tiếp địa hạ thế mới | 6 | tủ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 50 kg (cột 14m) | Chuẩn bị, lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 50 kg ( cột 14 m) | 4 | bộ |
| I | DI DỜI CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào đất móng TC, ĐC2<br/> | Chuẩn bị mặt bằng, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m. Hoàn thiện công trình bạt vỗ mái taluy theo đúng yêu cầu kỹ thuật<br/> | 6,064 | m3 |
| 2 | Vận chuyển khối lượng đào móng trụ cổng chào đi đổ cự ly 1000m, ô tô 5T, ĐC2 | Vận chuyển đất, phế thải do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km | 0,061 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển khối lượng đào móng trụ cổng chào đi đổ cự ly 5km, ô tô 5T, ĐC2 | Vận chuyển tiếp đất, phế thải đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 5km đến bãi thải | 0,061 | 100 m3 |
| 4 | Làm lớp đệm đá dăm 0-4 móng | San rải đá cấp phối móng, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ đá 1x2, M200 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông móng trụ M200 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi