Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 14:46:00 đến ngày 2020-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,028,967,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Cung cấp và lắp đặt vật liệu điện/I.1. Vật liệu nhất thứ | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm AAC-300 | Chương V- HSMT | 60 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm AAC-400 | Chương V- HSMT | 967 | m |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây AAC-400 với 2 dây AAC-400 | Chương V- HSMT | 24 | Bộ |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh giữa 2 dây AAC-400 với 1 dây AAC-300 | Chương V- HSMT | 36 | Bộ |
| 5 | Khung định vị dây dãn AAC-400 | Chương V- HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Chuỗi đỡ 35kV phù hợp với 2 dây AAC-400 | Chương V- HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo 35kV phù hợp với 2 dây AAC-400 | Chương V- HSMT | 48 | Chuỗi |
| 8 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC -1x500mm² (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | Chương V- HSMT | 612 | m |
| 9 | Hộp đầu cáp 1 pha 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mmm² | Chương V- HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Hộp đầu cáp 1 pha 24kV trong nhà cho cáp 1x500mmm² | Chương V- HSMT | 18 | Bộ |
| 11 | Kẹp cực cho máy cắt 35kV hiện có với dây AAC-300 | Chương V- HSMT | 12 | Bộ |
| 12 | Kẹp cực cho dao cách ly 35kV hiện có với dây AAC-300 | Chương V- HSMT | 24 | Bộ |
| 13 | Kẹp cực cho biến dòng điện 35kV hiện có với dây AAC-300 | Chương V- HSMT | 12 | Bộ |
| 14 | Cáp trung tính 1kV-Cu/XLPE/PVC -1x400mm² (kèm đầu cốt bắt dây và ống nhựa HDPE bọc phần cáp ngoài mương cáp) | Chương V- HSMT | 208 | m |
| 15 | Thanh cái đồng 80x8mm | Chương V- HSMT | 34 | m |
| 16 | Cách điện đứng cho thanh cái đồng trong nhà | Chương V- HSMT | 35 | Quả |
| B | I.Cung cấp và lắp đặt vật liệu điện/ I.2. Bổ sung cho hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa bổ sung nối với lưới hiện có bằng thép F14 mạ kẽm (gồm cà đào và đắp đất) | Chương V- HSMT | 44 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa bằng thép L65x65x6 dài 2,5m kèm thanh ke (bao gồm cả đóng cọc) | Chương V- HSMT | 9 | Cọc |
| 3 | Cọc tiếp địa bằng thép L65x65x6 dài 3,5m kèm thanh ke (bao gồm cả đóng cọc) | Chương V- HSMT | 3 | Cọc |
| 4 | Dây nối lên thiết bị bằng thép dẹt mạ kẽm dài 3m -40x4 (gồm cả cờ, bu lông, kẹp dây) | Chương V- HSMT | 16 | Bộ |
| C | Tháo dỡ và lắp đặt lại VTTB hiện có | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp lại máy cắt 3 pha. 35kV ngoài trời hiên có (báo gồm cả trụ đỡ, kẹp cực theo thiết bị) | Chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp lại dao cách ly 3 pha. 35kV 2 tiếp đất ngoài trời hiên có (báo gồm cả trụ đỡ, kẹp cực theo thiết bị) | Chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp lại dao cách ly 3 pha. 35kV 1 tiếp đất ngoài trời hiên có (báo gồm cả trụ đỡ, kẹp cực theo thiết bị) | Chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp lại biến dong điện 1 pha. 35kV ngoài trời hiên có (báo gồm cả trụ đỡ, kẹp cực theo thiết bị) | Chương V- HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại tủ dao cắm. 24kV hiện có | Chương V- HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điều khiển, dây thanh cái hiện có liên quan | Chương V- HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi tủ liên lạc 24kV hiện có | Chương V- HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi tủ đáu dây ngoài trời hiện có | Chương V- HSMT | 2 | Tủ |
| D | Thi công xây dựng phục vụ nâng công suất MBA T1 | |||
| 1 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với cáp hiện có để lắp cáp lực, tháo thu hồi cáp điều khiển | Chương V- HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 35kV hiện có di chuyển | Chương V- HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 35kV mới kết hợp phá móng trụ cũ | Chương V- HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Móng trụ dao cách ly 3 pha 35kV mới kết hợp phá móng trụ cũ | Chương V- HSMT | 8 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 1 pha 35kV ngoài trời | Chương V- HSMT | 4 | Móng |
| 6 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Chương V- HSMT | 2 | Bệ |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm 14m MT-6 | Chương V- HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT 14m PC-14-190-9.2 | Chương V- HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt xà pooc tich XP-5 | Chương V- HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt gối đỡ xà pooc tich XP-5 | Chương V- HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét cột BTLT K-6D | Chương V- HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Mương cáp ngoài trời B600 (gồm cả tám đan, máng đỡ cáp) | Chương V- HSMT | 55,18 | m dài |
| 13 | Mương cáp qua đường B600QĐ (gồm cả tám đan, máng cáp) | Chương V- HSMT | 4,2 | m dài |
| 14 | Mương cáp ngoài trời B400 (gồm cả tám đan, máng cáp) | Chương V- HSMT | 10,8 | m dài |
| 15 | Mương cáp rộng 0,65m nhà điều khiển (gồm cả giá đỡ cáp) | Chương V- HSMT | 1,2 | m dài |
| 16 | Thang cáp treo mua sẵn trong nhà ĐKPP các loại kèm phụ kiện lắp đặt như giá đỡ, khớp nối, co lên, xuông | Chương V- HSMT | 42,2 | m dài |
| 17 | Rải đá lại và hoàn trả mặt bằng trạm (gồm cả đá bổ sung) | Chương V- HSMT | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi