Gói thầu: Nhà hiệu bộ 2 tầng Trường Tiều học Cẩm Thịnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200313751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Nhà hiệu bộ 2 tầng Trường Tiều học Cẩm Thịnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2020 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 14:25:00 đến ngày 2020-03-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,582,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,041 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,388 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,298 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,695 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,894 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,728 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,067 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,608 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,029 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,449 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | 100m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,569 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,694 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,694 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,694 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,703 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,753 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,405 | m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,815 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,107 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,395 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,443 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,811 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,317 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,908 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 44 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,994 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,194 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,171 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,944 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,944 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | m3 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,598 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,485 | m |
| 56 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472 | cái |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,938 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,84 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,825 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,686 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,333 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,177 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,316 | m2 |
| 64 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,121 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,919 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,073 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,604 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,203 | m2 |
| 71 | Thép hộp tráng kẽm sơn tĩnh điện lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,058 | m2 |
| 72 | Thép hộp gia cường vách kính: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | kg |
| 73 | Sản xuất lan can inox cầu thang bao gồm tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,766 | m2 |
| 74 | Trụ cầu thang bằng inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,824 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly, thanh nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,08 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh, mở hất ra ngoài, kính an toàn dày 6,38 ly; thanh nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly; thanh nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 79 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m2 |
| 81 | Sản xuất vách kính, khung nhựa lõi thép gia cường DIAMOND WINDOW, kính dày 6.38 ly hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 82 | Vách ngăn COMPACT vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,48 | m2 |
| 83 | Bàn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường, trần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,073 | m2 |
| 85 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.246,778 | m2 |
| 86 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.302,512 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,938 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.080,352 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,939 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 91 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,403 | 1m2 |
| 92 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,341 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,262 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | m3 |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,932 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,329 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,932 | m2 |
| 110 | Lắp đặt cút thông ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 126 | Lắp đặt tủ điện 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tủ điện 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 131 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 134 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 135 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 136 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,191 | m3 |
| 137 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,191 | m3 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100 m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút ren đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 146 | Chuyển bậc D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Chuyển bậc D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Tê nhựa 42x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Tê nhựa 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Tê nhựa 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa ren đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Van khoá D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Van khoá D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 168 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 172 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Máy bơm Q=2(m3/h)-H=25(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 176 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 177 | LĐ bình CO2 loại MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 178 | LĐ bình bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 179 | LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 180 | LĐ nội qui phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3 | m3 |
| 2 | Lát gạch TEZARO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873 | m2 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,166 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,389 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,729 | m3 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,984 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 10 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi