Gói thầu: Nhà hiệu bộ 2 tầng Trường Tiều học Cẩm Thịnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200313751-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Nhà hiệu bộ 2 tầng Trường Tiều học Cẩm Thịnh
Số hiệu KHLCNT 20200312787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện 2020 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 14:25:00 đến ngày 2020-03-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,582,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,041 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,388 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,298 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,695 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,894 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,728 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,147 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,067 m3
13 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,608 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,029 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,449 m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 100m3
18 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183 100m3
19 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,569 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,694 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,694 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,694 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,703 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,753 m3
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,405 m3
26 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,815 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,107 m3
28 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,395 100m2
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 100m2
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,443 100m2
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,703 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,811 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,317 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,613 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,908 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
44 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 325 m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,994 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,194 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,171 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,944 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,944 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 m3
51 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,514 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,514 tấn
53 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,598 100m2
55 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,485 m
56 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.472 cái
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,938 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 777,84 m2
59 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,825 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,686 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,333 m2
62 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,177 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,316 m2
64 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
65 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
66 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,121 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,919 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,073 m2
69 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,604 m2
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,203 m2
71 Thép hộp tráng kẽm sơn tĩnh điện lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,058 m2
72 Thép hộp gia cường vách kính: Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 kg
73 Sản xuất lan can inox cầu thang bao gồm tay vịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,766 m2
74 Trụ cầu thang bằng inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,824 m2
76 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly, thanh nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,08 m2
77 Sản xuất cửa sổ 1 cánh, mở hất ra ngoài, kính an toàn dày 6,38 ly; thanh nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
78 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38 ly; thanh nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m2
79 Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,56 m2
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,56 m2
81 Sản xuất vách kính, khung nhựa lõi thép gia cường DIAMOND WINDOW, kính dày 6.38 ly hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
82 Vách ngăn COMPACT vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,48 m2
83 Bàn rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường, trần nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,073 m2
85 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.246,778 m2
86 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.302,512 m2
87 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,938 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.080,352 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,939 100m2
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
91 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,403 1m2
92 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,602 m3
94 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,341 m3
95 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 m3
96 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,459 m3
97 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
98 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
100 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
101 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
102 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,262 m3
103 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
104 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 m3
105 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
106 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,395 m2
107 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,932 m2
108 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,329 m2
109 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,932 m2
110 Lắp đặt cút thông ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
112 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
113 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
114 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
116 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
118 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
126 Lắp đặt tủ điện 450x350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt tủ điện 250x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
128 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
129 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
130 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
131 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
132 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
133 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
134 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
135 Bật sắt chẻ đuôi cá D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
136 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,191 m3
137 Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,191 m3
138 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
139 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100 m
140 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100 m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
143 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
145 Lắp đặt cút ren đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
146 Chuyển bậc D42x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
147 Chuyển bậc D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
148 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
149 Tê nhựa 42x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Tê nhựa 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Tê nhựa 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
152 Lắp đặt tê nhựa ren đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
160 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
161 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Phễu thu nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
163 Van khoá D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Van khoá D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
165 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
166 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
167 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
168 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
170 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
171 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
172 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Máy bơm Q=2(m3/h)-H=25(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
175 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
176 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
177 LĐ bình CO2 loại MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
178 LĐ bình bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
179 LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
180 LĐ nội qui phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C SÂN LÁT GẠCH
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,3 m3
2 Lát gạch TEZARO Mô tả kỹ thuật theo chương V 873 m2
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,166 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,389 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,729 m3
6 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m2
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,112 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,984 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,67 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,904 m3
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
10 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->