Gói thầu: Gói thầu số 04-Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cải tạo đường Tô Vĩnh Diện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04-Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cải tạo đường Tô Vĩnh Diện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa công trình giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 09:58:00 đến ngày 2020-03-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,782,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường, gia cố lề | |||
| 1 | Đào lề đường bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi<=110CV đất cấp II | Chuẩn bị, đào lề đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển. Đào nền đường bằng máy ủi, sửa nền đường hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật | 7,243 | 100 m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên bù vênh + lề đường dày 18 cm | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 6,381 | 100 m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 83,6 | 100 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chuẩn bị, làm vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 83,6 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Chuẩn bị, đun dầu Diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định | 14,187 | 100 Tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn | Vận chuyển bê tông nhựa lên phương tiện, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km | 14,187 | 100 Tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 37km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn | Vận chuyển bê tông nhựa lên phương tiện, vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 37km | 14,187 | 100 Tấn |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 cự ly 1km | 7,243 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 cự ly 6km | 7,243 | 100 m3/km |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m | 496,26 | 1 m2 |
| B | Mương dọc, nâng thành hố ga | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Chuẩn bị, đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 10,573 | 100 m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | San rải đá cấp phối, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 106,505 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mương dọc+nâng thành hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông mương+nâng thành hố ga M200 đá 1x2và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 508,829 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương dọc+thành hố ga + đan | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mương, thành hố ga, đan | 46,333 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan mương dọc vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông | 122,136 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan mương | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 20,568 | 1 tấn |
| 7 | Lắp đặt đan | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan | 2.388 | 1 cái |
| 8 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5 cự ly 1km | 10,573 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5 cự ly 6km | 10,573 | 100 m3/km |
| C | Mương thoát nước ngang đường | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Chuẩn bị, đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100 m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kínhDmax<=6 | San rải đá cấp phối, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1,629 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông mương ngang đường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông mương M200 đá 1x2và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 6,549 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài mương | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng | 0,419 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan mương ngang đường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông | 0,504 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 0,123 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất thép viềng đan mương+mương,đan thép chắn rác | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối thép viềng đan mương, mương, đan thép chắn rác | 0,947 | 1 tấn |
| 8 | Lắp đan mương | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan | 23 | 1 cái |
| 9 | Bê tông tường hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông tường hố ga M200 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1,415 | 1 m3 |
| 10 | 10 Bê tông móng hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông móng hố ga M200 đá 1x2và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | 1 m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông | 0,1 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 0,044 | 1 tấn |
| 13 | Lắp đan hố ga | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan | 5 | 1 cái |
| 14 | Sản xuất thép viềng hố ga+viềng đan hố ga+đan thép chắn rác | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối thép viềng đan mương, mương, đan thép chắn rác | 0,228 | 1 tấn |
| 15 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5 cự ly 1km | 0,147 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5 cự ly 6km | 0,147 | 100 m3/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi