Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200313613-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200313585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ việc giao đất cho các hộ tái định cư, xen cư tại xã Công Liêm thuộc dự án GPMB đường cao tốc Bắc Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 13:58:00 đến ngày 2020-03-13 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,874,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công E-HSMT Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế E-HSMT Chương V 1 Khoản
B Hạng mục San nền
1 Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 E-HSMT Chương V 16,257 100m3
2 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 E-HSMT Chương V 42,123 100m3
3 Mua đất đồi về để đắp (nhân hệ số nở rời 1,14) E-HSMT Chương V 5.282,174 m3
4 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 E-HSMT Chương V 52,822 100m3
5 Vận chuyển đất 6 km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 E-HSMT Chương V 52,822 100m3/1km
6 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 E-HSMT Chương V 52,822 100m3/1km
7 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 E-HSMT Chương V 16,257 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C1 E-HSMT Chương V 16,257 100m3/1km
C Hạng mục Giao thông
1 Đào nền đường làm mới bằng thủ công, đất C2 (10%KL) E-HSMT Chương V 1,253 m3
2 Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 (90%KL) E-HSMT Chương V 0,113 100m3
3 Đào vét bùn bằng thủ công, đất C1 (10%KL) E-HSMT Chương V 20,234 m3
4 Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, đất C1 (90%KL) E-HSMT Chương V 1,821 100m3
5 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 E-HSMT Chương V 2,023 100m3
6 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C1 E-HSMT Chương V 2,023 100m3/1km
7 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 E-HSMT Chương V 0,125 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C2 E-HSMT Chương V 0,125 100m3/1km
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%KL) E-HSMT Chương V 0,527 100m3
10 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) E-HSMT Chương V 4,74 100m3
11 Mua đất đồi về để đắp (nhân hệ số nở rời 1,14) E-HSMT Chương V 678,443 m3
12 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 E-HSMT Chương V 6,784 100m3
13 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 E-HSMT Chương V 6,784 100m3/1km
14 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 E-HSMT Chương V 6,784 100m3/1km
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới E-HSMT Chương V 0,397 100m3
16 Bê tông mặt đường, dày <= 25cm, M300, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 52,91 m3
17 Lớp nilon tái sinh E-HSMT Chương V 264,53 m2
18 Ván khuôn mặt đường E-HSMT Chương V 0,212 100m2
D Hạng mục Thoát nước mưa
1 Đào rãnh thoát nướcbằng thủ công, đất C2 (10%KL) E-HSMT Chương V 46,334 m3
2 Đào kênh mương, máy đào <= 0,8 m3, đất C2 (90%KL) E-HSMT Chương V 4,17 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 E-HSMT Chương V 4,633 100m3
4 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 2km, đất C2 E-HSMT Chương V 4,633 100m3/1km
5 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT Chương V 3,493 100m3
6 Mua đất đồi về để đắp (nhân hệ số nở rời 1,14) E-HSMT Chương V 449,994 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 E-HSMT Chương V 4,5 100m3
8 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <= 7km, đất C3 E-HSMT Chương V 4,5 100m3/1km
9 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 E-HSMT Chương V 4,5 100m3/1km
10 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 E-HSMT Chương V 21,69 m3
11 Ván khuôn móng dài E-HSMT Chương V 0,542 100m2
12 Bê tông móng rãnh , M150, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 32,53 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 E-HSMT Chương V 37,95 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 347 m2
15 Ván khuôn mũ mố E-HSMT Chương V 1,59 100m2
16 Bê tông rmũ mố, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 14,28 m3
17 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm E-HSMT Chương V 1,368 tấn
18 Ván khuôn tấm đan E-HSMT Chương V 0,759 100m2
19 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm E-HSMT Chương V 2,075 tấn
20 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 E-HSMT Chương V 16,27 m3
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg E-HSMT Chương V 181 cái
22 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 E-HSMT Chương V 1,8 m3
23 Ván khuôn móng dài E-HSMT Chương V 0,049 100m2
24 Bê tông móng rãnh , M150, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 2,79 m3
25 Ván khuôn thân rãnh E-HSMT Chương V 0,265 100m2
26 Bê tông thân rãnh, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 2,62 m3
27 Ván khuôn mũ mố E-HSMT Chương V 0,197 100m2
28 Bê tôngmũ mố, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 1,48 m3
29 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm E-HSMT Chương V 0,216 tấn
30 Ván khuôn tấm đan E-HSMT Chương V 0,083 100m2
31 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm E-HSMT Chương V 0,094 tấn
32 Cốt thép tấm đan, ĐK> 10 mm E-HSMT Chương V 0,155 tấn
33 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 E-HSMT Chương V 1,64 m3
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg E-HSMT Chương V 16 cái
35 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 E-HSMT Chương V 26,75 m3
36 Ván khuôn móng dài E-HSMT Chương V 0,669 100m2
37 Bê tông móng rãnh , M150, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 40,13 m3
38 Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 69,11 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 735,74 m2
40 Ván khuôn thanh giằng E-HSMT Chương V 0,137 100m2
41 Bê tông thanh giằng, đá 1x2, M200, PC40 E-HSMT Chương V 0,91 m3
42 Cốt thép thanh giằng, ĐK <= 10 mm E-HSMT Chương V 0,021 tấn
43 Cốt thép thanh giằng, ĐK <= 18 mm E-HSMT Chương V 0,113 tấn
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg E-HSMT Chương V 91,18 cái
45 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất C3 E-HSMT Chương V 52,25 m3
46 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 E-HSMT Chương V 0,129 100m3
47 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 E-HSMT Chương V 1,27 m3
48 Ván khuôn móng dài E-HSMT Chương V 0,038 100m2
49 Bê tông móng hố thu, M150, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 1,49 m3
50 Xây hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 4,3 m3
51 Trát ngoài, dày 2cm, VXM M75, PC40 E-HSMT Chương V 15,17 m2
52 Ván khuôn mũ mố E-HSMT Chương V 0,14 100m2
53 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm E-HSMT Chương V 0,107 tấn
54 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 E-HSMT Chương V 1,29 m3
55 Ván khuôn tấm đan E-HSMT Chương V 0,029 100m2
56 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm E-HSMT Chương V 0,043 tấn
57 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 E-HSMT Chương V 0,57 m3
58 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg E-HSMT Chương V 8 cái
E Hạng mục Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (PE80-PN10) E-HSMT Chương V 2,31 100m
2 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông D= 50mm E-HSMT Chương V 3 cái
3 Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D=50x50 mm E-HSMT Chương V 3 cái
4 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=50 mm E-HSMT Chương V 3 cái
5 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=50 mm E-HSMT Chương V 6 cái
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D= 50 mm E-HSMT Chương V 2,8 100m
7 Công tác khử trùng ống nước, đường kính D50 mm E-HSMT Chương V 2,31 100m
8 Nước thử áp lực+ thau xả E-HSMT Chương V 0,29 m3
9 Lắp đặt van ren, đường kính van D=40 mm E-HSMT Chương V 3 cái
10 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm E-HSMT Chương V 3 cái
11 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm E-HSMT Chương V 3 cái
12 Lắp đặt kép thép đường kính 40mm E-HSMT Chương V 3 cái
13 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy bằng thủ công, đất cấp III E-HSMT Chương V 49,023 m3
14 Đắp cát đường ống bằng thủ công E-HSMT Chương V 19,05 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 90 E-HSMT Chương V 0,317 100m3
16 Lắp đặt lưới cảnh báo E-HSMT Chương V 0,84 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan, giằng tường, đá 1x2, mác 200 E-HSMT Chương V 0,081 m3
18 Bê tông bệ máy, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 E-HSMT Chương V 0,27 m3
19 Bu lông êcu M16x20. E-HSMT Chương V 6 cai
20 Nắp gang chụp van E-HSMT Chương V 3 cai
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm E-HSMT Chương V 0,015 100m
22 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu 50 - 100 m, đường kính lỗ khoan từ < 200 mm, cấp đất đá I-III E-HSMT Chương V 360 m khoan
F Hạng mục Cấp điện
1 Cột bê tông li tâm LT8.5C-NPC. 4,3 E-HSMT Chương V 12 cột
2 Móng cột MT-2 cho cột BTLT8.5m sâu 1,2m E-HSMT Chương V 12 móng
3 Xà néo lệch cáp vặn xoắn XNL-2TN E-HSMT Chương V 3 bộ
4 Cổ dề cáp vặn xoắn: CDVX-1T E-HSMT Chương V 13 bộ
5 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH(95-120) E-HSMT Chương V 24 cái
6 Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 E-HSMT Chương V 700 m
7 Tiếp địa RC-2 E-HSMT Chương V 3 bộ
8 Bịt đầu cáp E-HSMT Chương V 28 Cái
9 Ghíp nhôm 3BL(25-150) E-HSMT Chương V 8 cái
10 Vận chuyển đường dài E-HSMT Chương V 1 Trọn gói
11 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) E-HSMT Chương V 3 VT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->