Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200258803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách huyện Hậu Lộc hỗ trợ 4.000 triệu đồng; phần chi phí còn lại do Bệnh viện Đa khoa huyện Hậu Lộc đảm bảo từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị (Khoảng 6.500 triệu đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 13:58:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,885,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHÍ PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng | 1 | Khoản | |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | NHÀ ĐÔNG Y VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||
| D | PHẦN ĐỆM CÁT | |||
| 1 | Đào đất phong hóa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,1991 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến nơi đổ thải cự ly 3km, đất C1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,1991 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8926 | 100m3 |
| E | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52,1421 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4941 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 177,2287 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9592 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7098 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,8381 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,4736 | tấn |
| 8 | Bê tông chờ cột, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3158 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông chờ cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3985 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ cột, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0834 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0392 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,296 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,6635 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,6629 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7874 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5759 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2762 | tấn |
| 18 | Mua đất về đắp, cự ly tạm tính 14km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 673,761 | m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,1251 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,83 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,83 | m2 |
| F | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,0122 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,0448 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5709 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4951 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6302 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,6936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,5763 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9492 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6532 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,633 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 175,4755 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,4351 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,5159 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,3205 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,437 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3368 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4289 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,4824 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6424 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7324 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1286 | tấn |
| G | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 320,7523 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 749,4923 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 768,2995 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 316,48 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 606,104 | m2 |
| 6 | Trát lanh tô, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 143,7 | m2 |
| 7 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.277,6378 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180,1602 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 893,1923 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.148,6815 | m2 |
| H | PHẦN ỐP LÁT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,5658 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.029,0324 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 99,1166 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.245,856 | m2 |
| I | CẦU THANG, TAM CẤP, LAN CAN, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào móng băng, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3896 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5804 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9907 | m3 |
| 4 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,6051 | m3 |
| 5 | Lát đường dốc lá dừa 20x20 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,52 | m2 |
| 6 | Ốp đá cầu thang, tap cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,6652 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,3068 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,3068 | m2 |
| 9 | Tay vịn cầu thang gỗ N3 D60 đánh vecni 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,2 | m |
| 10 | Lan can cầu thang thép hộp 20x20 + trụ thép lá 2x(5x30) + nan thép D10 sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,648 | m2 |
| 11 | Lan can hành lang tay vị thép hộp 50x50x1,4 nan thép hộp 30x30x1,4 sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,7108 | m2 |
| 12 | Lan can đường dốc Nox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m |
| J | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm - 2 cánh mở quay ( bản lề + phụ kiện ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,26 | m2 |
| 2 | Tay co thủy lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 3 | Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm 2 cánh mở quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,87 | m2 |
| 4 | Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm 1 cánh mở quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 137,13 | m2 |
| 5 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm 2 cánh mở quay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 149,24 | m2 |
| 6 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm cánh cửa mở quay + mở hất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,3795 | m2 |
| 7 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm 1 cánh mở hất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,08 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,1938 | m2 |
| 9 | Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông đặc 12x12 sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 133,239 | m2 |
| K | PHẦN TRẦN, MÁI | |||
| 1 | Làm trần thả - trần thạch cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,8722 | m2 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép U100x50x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,101 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 228,736 | m2 |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,101 | tấn |
| 5 | Quét Flinkote lòng seno mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 243,492 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 402,972 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,7348 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão (4 cái /m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.896 | cái |
| 9 | Tôn úp nóc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,82 | m |
| L | PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (dự kiến thời gian thi công 3 tháng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,5025 | 100m2 |
| M | PHẦN RÃNH NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2662 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0887 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,772 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2844 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,825 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,125 | m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8211 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2096 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3742 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 131 | cái |
| 12 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,35 | m3 |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 52 | bộ |
| 4 | Quạt hút gió | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 5 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | hộp |
| 13 | Tủ điện phân phối toàn nhà 400x600x200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 14 | Đèn báo pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Cầu chì | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 16 | Aptomat 3 Pha MCCB-150A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 3 Pha MCB-63A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 3 Pha MCB-50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 1 Pha MCB-20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 20 | Aptomat 1 Pha MCB-25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 21 | Aptomat 1 Pha MCB-40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Tủ điện tầng bằng thép 300x400x200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 3 Pha MCCB-63A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 1 Pha MCB-10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 1 Pha MCB-32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 27 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 6 modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | tủ |
| 28 | Tủ điện phòng âm tường mặt meka 8 modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 29 | Aptomat 1 Pha CB-25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Aptomat 1 Pha CB-20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 31 | Aptomat 1 Pha CB-16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 32 | Aptomat 1 Pha CB-10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 33 | Aptomat 2 Pha MCB-20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 34 | Aptomat 2 Pha MCB-25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 35 | Aptomat 2 Pha MCB-32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Aptomat 2 Pha MCB-40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 37 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 3x25+1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 642 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 800 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.008 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.320 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 546 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 48 | Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 49 | Dây tiếp địa hệ thống CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 460 | m |
| 50 | Cọc tiếp địa mạ đồng D14 L2,4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 51 | Gông bắt cọc đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 52 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | m |
| 53 | Đầu cốt đồng M16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 54 | Dầu cốt đồng M10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 55 | Đào hào chôn cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m3 |
| 56 | ống HDPE D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100 m |
| 57 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m3 |
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | máy |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét D14 L0,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 60 | Dây nối thẳng đế mái - dẫn dẫn D12 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 61 | Dây xuống D12 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | m |
| 62 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 63 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 64 | Mấu đỡ D10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| O | PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 2 | Hộp giấy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 5 | Giá đựng xà phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 8 | Bình nóng lạnh 30L | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 10 | Van phao D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Máy bơm nước 2,2KW | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m |
| 18 | Van D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 19 | Van D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 20 | Van D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 145 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu PPR D50x32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74 | cái |
| 29 | Tê PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 30 | Tê PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 31 | Tê PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 32 | Tê PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94 | cái |
| 33 | Rắc co PPR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 34 | Rắc co PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 35 | Rắc co PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 36 | Côn PPR D40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 37 | Côn PPR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 38 | Côn PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 39 | Côn PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bể |
| P | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | ống PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m |
| 2 | ống PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,69 | 100m |
| 3 | ống PVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,87 | 100m |
| 4 | ống PVC D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 5 | ống PVC D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 6 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 7 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 8 | Tê 45 độ UPVC D110x110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 9 | Tê 45 độ UPVC D110x90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 10 | Tê 90 độ UPVC D110x90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 11 | Tê 90 độ UPVC D110x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 12 | Tê 90 độ UPVC D90x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 13 | Tê 45 độ UPVC D60x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67 | cái |
| 14 | Cút PVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68 | cái |
| 15 | Cút PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 16 | Cút PVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 17 | Cút PVC D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 18 | Cút PVC D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 19 | Côn PVC D110x90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 20 | Côn PVC D110x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 21 | Côn PVC D90x60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 22 | Côn PVC D60x42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 23 | Côn PVC D42x34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 24 | Cút 90 độ D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 25 | Cút 90 độ D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 26 | Cút 90 độ D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 27 | Cút 90 độ D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 28 | Cút 90 độ D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=89 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=60 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| Q | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cầu chắn rác D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 2 | ống PVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 3 | Cút 45 độ UPVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 4 | Cút 90 độ UPVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| R | PHẦN BỂ PHỐT (3 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,122 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1878 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0577 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép đáy bể đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1354 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7704 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,857 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,5013 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4295 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 13 | Cút PVC D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| S | PHẦN ĐIỆN NHẸ, TRUYỀN HÌNH, INTERNET | |||
| T | Phần truyền hình | |||
| 1 | Hộp kim loại, tôn dày 1,5m sơn tĩnh điện KT200x200x100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 2 | Bộ khuếch đại tín hiệu TM | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chia tín hiệu 6 đường ra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chia tín hiệu 3 đường ra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 5 | Ổ cắm TV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 6 | Cáp đồng trục 75 ôm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 290 | m |
| 7 | ống PVC chống cháy D10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| U | Phần Internet | |||
| 1 | Modem Wifi 1 sport 4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 2 | Modem Wifi 8 sport 8 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 3 | Ổ cắm mạng RU 45 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 4 | Hộp âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 5 | Dây mạng UPT CAT 6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 6 | ống PVC chống cháy D10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| V | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| W | Phần báo cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 700 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 700 | m |
| 8 | Vật tư phụ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| X | Phần exit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Exit | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 3 | Dây dẫn cáp nguồn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Vòi chữa cháy D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bình |
| 10 | Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 11 | Giá đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | tủ |
| 12 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng D= 100 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | Tủ phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 14 | Vòi chữa cháy D65 - 16 atm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cuộn |
| 15 | Lăng chữa cháy D65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 12,5 l/s, H = 40 mcn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van một chiều D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van hai chiều D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 23 | Cáp điện 3x10+1x10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 24 | Sơn đỏ đường ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | khoản |
| Y | NHÀ CẦU | |||
| Z | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,425 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,8112 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,2065 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1786 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0167 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4534 | tấn |
| 7 | Xây móng đá hộc, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,28 | m3 |
| 8 | Xây bao giằng móng bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3748 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0349 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1702 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0512 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3701 | tấn |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3009 | 100m3 |
| 14 | Trát chân móng, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,7085 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,7085 | m2 |
| AA | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,207 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4013 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0499 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3644 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,9117 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3812 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,089 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4971 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,7454 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6767 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0073 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,12 | m2 |
| 13 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,67 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,13 | m2 |
| 15 | Xây chân tường lan can bằng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1371 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,4666 | m2 |
| 17 | Lan can hành lang cầu sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,568 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2513 | m3 |
| 19 | Trát tường sê nô, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,755 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0613 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2482 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0892 | tấn |
| 23 | Trát xà dầm, lanh tô , vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,82 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 222,9616 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51,2632 | m2 |
| 26 | Láng vữa XM 75, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,41 | m2 |
| 27 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,41 | m2 |
| AB | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,24 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 65 mm | 8 | cái | |
| 3 | Đai ống | 16 | cái | |
| 4 | Cầu chắn rác | 4 | Cái | |
| AC | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led hộp vuông gắn nổi 17x17mm - 12W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 78 | m |
| AD | CẤP ĐIỆN - NƯỚC NGOÀI NHÀ, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| AE | PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/ 3x70+1x50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 184 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,84 | 100m |
| 3 | ống HDPE D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | 100m |
| 4 | Đào rãnh cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,672 | m3 |
| 5 | Lấp cát rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,182 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2332 | 100m3 |
| 7 | Vải nhựa báo hiệu cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 174 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilon | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,522 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,87 | 1000v |
| 10 | Gạch bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 870 | viên |
| 11 | Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải cự ly 3km, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1618 | 100m3 |
| AF | PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống, đất C3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,4 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| AG | PHẦN SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 800 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3,3 cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 800 | m2 |
| AH | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,816 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,152 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi