Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200258803-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20200237720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách huyện Hậu Lộc hỗ trợ 4.000 triệu đồng; phần chi phí còn lại do Bệnh viện Đa khoa huyện Hậu Lộc đảm bảo từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị (Khoảng 6.500 triệu đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 13:58:00 đến ngày 2020-03-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,885,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHÍ PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C NHÀ ĐÔNG Y VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
D PHẦN ĐỆM CÁT
1 Đào đất phong hóa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,1991 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến nơi đổ thải cự ly 3km, đất C1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,1991 100m3
3 Đắp cát hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,8926 100m3
E PHẦN MÓNG
1 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52,1421 m3
2 Ván khuôn bê tông lót Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4941 100m2
3 Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 177,2287 m3
4 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9592 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,7098 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,8381 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,4736 tấn
8 Bê tông chờ cột, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3158 m3
9 Ván khuôn bê tông chờ cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3985 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ cột, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0834 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0392 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,296 tấn
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,6635 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,6629 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7874 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5759 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2762 tấn
18 Mua đất về đắp, cự ly tạm tính 14km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 673,761 m3
19 Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,1251 100m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,83 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,83 m2
F PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,0122 m3
2 Ván khuôn cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0448 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5709 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4951 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6302 tấn
6 Bê tông xà dầm, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 49,6936 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,5763 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9492 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,6532 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,633 tấn
11 Bê tông sàn mái, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 175,4755 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,4351 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,5159 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,3205 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,437 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3368 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4289 tấn
18 Bê tông cầu thang, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,4824 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6424 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7324 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1286 tấn
G PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 320,7523 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 749,4923 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 768,2995 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 316,48 m2
5 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 606,104 m2
6 Trát lanh tô, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 143,7 m2
7 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.277,6378 m2
8 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 180,1602 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 893,1923 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.148,6815 m2
H PHẦN ỐP LÁT
1 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,5658 m3
2 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.029,0324 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 99,1166 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.245,856 m2
I CẦU THANG, TAM CẤP, LAN CAN, ĐƯỜNG DỐC
1 Đào móng băng, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,3896 m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5804 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9907 m3
4 Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc, vữa xi măng mác 50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,6051 m3
5 Lát đường dốc lá dừa 20x20 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,52 m2
6 Ốp đá cầu thang, tap cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 77,6652 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,3068 m2
8 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,3068 m2
9 Tay vịn cầu thang gỗ N3 D60 đánh vecni 3 nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,2 m
10 Lan can cầu thang thép hộp 20x20 + trụ thép lá 2x(5x30) + nan thép D10 sơn tĩnh điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,648 m2
11 Lan can hành lang tay vị thép hộp 50x50x1,4 nan thép hộp 30x30x1,4 sơn tĩnh điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 47,7108 m2
12 Lan can đường dốc Nox Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,6 m
J PHẦN CỬA
1 Cửa đi kính cường lực dày 12mm - 2 cánh mở quay ( bản lề + phụ kiện ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,26 m2
2 Tay co thủy lực Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
3 Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm 2 cánh mở quay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 51,87 m2
4 Cửa đi khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm 1 cánh mở quay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 137,13 m2
5 Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm 2 cánh mở quay Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 149,24 m2
6 Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm cánh cửa mở quay + mở hất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,3795 m2
7 Cửa sổ khung nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm 1 cánh mở hất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,08 m2
8 Vách kính khung nhựa lõi thép gia cường kính dày 6,38mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,1938 m2
9 Hoa sắt cửa sổ - sắt vuông đặc 12x12 sơn tĩnh điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 133,239 m2
K PHẦN TRẦN, MÁI
1 Làm trần thả - trần thạch cao Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 65,8722 m2
2 Sản xuất xà gồ thép U100x50x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,101 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 228,736 m2
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,101 tấn
5 Quét Flinkote lòng seno mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 243,492 m2
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 402,972 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,7348 100m2
8 Ke chống bão (4 cái /m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.896 cái
9 Tôn úp nóc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 61,82 m
L PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài (dự kiến thời gian thi công 3 tháng) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,5025 100m2
M PHẦN RÃNH NƯỚC, HỐ GA
1 Đào móng, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2662 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0887 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,772 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,2844 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60,825 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21,125 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,8211 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2096 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3742 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 131 cái
12 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,35 m3
N PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 81 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 52 bộ
4 Quạt hút gió Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 82 cái
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 5 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 hộp
13 Tủ điện phân phối toàn nhà 400x600x200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
14 Đèn báo pha Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
15 Cầu chì Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
16 Aptomat 3 Pha MCCB-150A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
17 Aptomat 3 Pha MCB-63A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
18 Aptomat 3 Pha MCB-50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
19 Aptomat 1 Pha MCB-20A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 cái
20 Aptomat 1 Pha MCB-25A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
21 Aptomat 1 Pha MCB-40A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
22 Tủ điện tầng bằng thép 300x400x200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
23 Aptomat 3 Pha MCCB-63A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
24 Aptomat 1 Pha MCB-10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
25 Aptomat 1 Pha MCB-32A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
26 Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modul Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
27 Tủ điện phòng âm tường mặt meka 6 modul Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 tủ
28 Tủ điện phòng âm tường mặt meka 8 modul Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
29 Aptomat 1 Pha CB-25A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
30 Aptomat 1 Pha CB-20A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 cái
31 Aptomat 1 Pha CB-16A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38 cái
32 Aptomat 1 Pha CB-10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 21 cái
33 Aptomat 2 Pha MCB-20A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
34 Aptomat 2 Pha MCB-25A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
35 Aptomat 2 Pha MCB-32A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
36 Aptomat 2 Pha MCB-40A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
37 Cáp điện XLPE/PVC/CU 3x25+1x16mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 140 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 240 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 642 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 210 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 800 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3.008 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.320 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 546 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 m
48 Dây tiếp địa tủ điện CU/PVC 1x16mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 m
49 Dây tiếp địa hệ thống CU/PVC 1x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 460 m
50 Cọc tiếp địa mạ đồng D14 L2,4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cọc
51 Gông bắt cọc đồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
52 Dây đồng dẹt 24x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 m
53 Đầu cốt đồng M16 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
54 Dầu cốt đồng M10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
55 Đào hào chôn cáp ngầm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28 m3
56 ống HDPE D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8 100 m
57 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28 m3
58 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 máy
59 Lắp đặt kim thu sét D14 L0,6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
60 Dây nối thẳng đế mái - dẫn dẫn D12 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 m
61 Dây xuống D12 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 m
62 Dây nối đất thép dẹt 40x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 m
63 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cọc
64 Mấu đỡ D10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
O PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
2 Hộp giấy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
5 Giá đựng xà phòng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
6 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
7 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
8 Bình nóng lạnh 30L Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
10 Van phao D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
11 Máy bơm nước 2,2KW Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,28 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,34 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,68 100m
17 Lắp đặt ống nhựa nóng PPR D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,54 100m
18 Van D50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
19 Van D32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
20 Van D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
21 Lắp đặt cút PPR D50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19 cái
22 Lắp đặt cút PPR D40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
23 Lắp đặt cút PPR D32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 cái
24 Lắp đặt cút PPR D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 120 cái
25 Lắp đặt cút PPR D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 145 cái
26 Lắp đặt côn thu PPR D50x32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
27 Lắp đặt côn thu PPR D32x25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
28 Lắp đặt côn thu PPR D25x20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 74 cái
29 Tê PPR D50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
30 Tê PPR D32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
31 Tê PPR D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 cái
32 Tê PPR D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 94 cái
33 Rắc co PPR D50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
34 Rắc co PPR D32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
35 Rắc co PPR D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
36 Côn PPR D40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
37 Côn PPR D32 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
38 Côn PPR D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 54 cái
39 Côn PPR D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 68 cái
40 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bể
P PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1 ống PVC D110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,84 100m
2 ống PVC D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,69 100m
3 ống PVC D60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,87 100m
4 ống PVC D42 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6 100m
5 ống PVC D34 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m
6 Tê kiểm tra PVC D110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
7 Tê kiểm tra PVC D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
8 Tê 45 độ UPVC D110x110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
9 Tê 45 độ UPVC D110x90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
10 Tê 90 độ UPVC D110x90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
11 Tê 90 độ UPVC D110x60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
12 Tê 90 độ UPVC D90x60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44 cái
13 Tê 45 độ UPVC D60x60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 67 cái
14 Cút PVC D110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 68 cái
15 Cút PVC D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100 cái
16 Cút PVC D60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 64 cái
17 Cút PVC D42 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 64 cái
18 Cút PVC D34 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
19 Côn PVC D110x90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
20 Côn PVC D110x60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
21 Côn PVC D90x60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48 cái
22 Côn PVC D60x42 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 cái
23 Côn PVC D42x34 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
24 Cút 90 độ D110 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
25 Cút 90 độ D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 48 cái
26 Cút 90 độ D60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 cái
27 Cút 90 độ D42 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 64 cái
28 Cút 90 độ D34 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
30 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=89 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
31 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=60 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
Q PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Cầu chắn rác D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
2 ống PVC D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8 100m
3 Cút 45 độ UPVC D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
4 Cút 90 độ UPVC D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
R PHẦN BỂ PHỐT (3 CÁI)
1 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,122 m3
2 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1878 m3
3 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0577 100m2
4 Cốt thép đáy bể đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1354 tấn
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,7704 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,857 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,5013 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,4295 m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,035 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,048 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
13 Cút PVC D100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
S PHẦN ĐIỆN NHẸ, TRUYỀN HÌNH, INTERNET
T Phần truyền hình
1 Hộp kim loại, tôn dày 1,5m sơn tĩnh điện KT200x200x100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
2 Bộ khuếch đại tín hiệu TM Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
3 Bộ chia tín hiệu 6 đường ra Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
4 Bộ chia tín hiệu 3 đường ra Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13 bộ
5 Ổ cắm TV Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
6 Cáp đồng trục 75 ôm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 290 m
7 ống PVC chống cháy D10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 200 m
U Phần Internet
1 Modem Wifi 1 sport 4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
2 Modem Wifi 8 sport 8 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
3 Ổ cắm mạng RU 45 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
4 Hộp âm tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 hộp
5 Dây mạng UPT CAT 6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 120 m
6 ống PVC chống cháy D10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100 m
V PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
W Phần báo cháy
1 Trung tâm báo cháy 5 kênh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46 bộ
3 Lắp đặt chuông báo cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
4 Lắp đặt đèn báo cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
6 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 700 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 700 m
8 Vật tư phụ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1
X Phần exit, sự cố
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
2 Lắp đặt đèn Exit Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 bộ
3 Dây dẫn cáp nguồn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 300 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 300 m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
6 Lắp đặt cút thép D100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
7 Lắp đặt tê thép D100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
8 Vòi chữa cháy D50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
9 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22 bình
10 Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
11 Giá đựng bình chữa cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 tủ
12 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng D= 100 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
13 Tủ phương tiện chữa cháy ngoài nhà Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
14 Vòi chữa cháy D65 - 16 atm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cuộn
15 Lăng chữa cháy D65 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
16 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 12,5 l/s, H = 40 mcn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
17 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
18 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính D= 100 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
19 Lắp đặt van một chiều D100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
20 Lắp đặt van hai chiều D100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
21 Lắp đặt Rọ hút D100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
22 Đồng hồ đo áp lực Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
23 Cáp điện 3x10+1x10 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 m
24 Sơn đỏ đường ống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 khoản
Y NHÀ CẦU
Z PHẦN MÓNG
1 Đào móng, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,425 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,8112 m3
3 Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,2065 m3
4 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1786 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0167 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4534 tấn
7 Xây móng đá hộc, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,28 m3
8 Xây bao giằng móng bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3748 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,0349 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1702 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0512 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3701 tấn
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3009 100m3
14 Trát chân móng, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,7085 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,7085 m2
AA PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,207 m3
2 Ván khuôn cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4013 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0499 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3644 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,9117 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3812 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,089 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4971 tấn
9 Bê tông sàn mái, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,7454 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6767 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0073 tấn
12 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,12 m2
13 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 67,67 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,13 m2
15 Xây chân tường lan can bằng gạch bê tông rỗng kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1371 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,4666 m2
17 Lan can hành lang cầu sơn tĩnh điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,568 m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,2513 m3
19 Trát tường sê nô, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,755 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0613 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2482 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0892 tấn
23 Trát xà dầm, lanh tô , vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,82 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 222,9616 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 51,2632 m2
26 Láng vữa XM 75, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 79,41 m2
27 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 79,41 m2
AB PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,24 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 65 mm 8 cái
3 Đai ống 16 cái
4 Cầu chắn rác 4 Cái
AC PHẦN ĐIỆN
1 Đèn Led hộp vuông gắn nổi 17x17mm - 12W Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 90 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 78 m
AD CẤP ĐIỆN - NƯỚC NGOÀI NHÀ, SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
AE PHẦN CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/ 3x70+1x50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 184 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,84 100m
3 ống HDPE D60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8 100m
4 Đào rãnh cáp ngầm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 39,672 m3
5 Lấp cát rãnh cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,182 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2332 100m3
7 Vải nhựa báo hiệu cáp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 174 m
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilon Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,522 100m2
9 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,87 1000v
10 Gạch bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 870 viên
11 Vận chuyển đất thải đến bãi đổ thải cự ly 3km, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1618 100m3
AF PHẦN CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào rãnh chôn ống, đất C3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,4 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8 100m
AG PHẦN SÂN LÁT GẠCH
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 800 m2
2 Lát gạch Terrazzo 40x40x3,3 cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 800 m2
AH PHẦN BÓ VỈA
1 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,816 m3
2 Ván khuôn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,096 100m2
3 Bê tông, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,152 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->