Gói thầu: Cải tiến lắp đặt hệ thống két chứa, cân than thô cho máy nghiền than - Nhà máy Xi măng Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200203116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| Tên gói thầu | Cải tiến lắp đặt hệ thống két chứa, cân than thô cho máy nghiền than - Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200158091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu và các nguồn vốn vay của Ngân hàng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 11:16:00 đến ngày 2020-03-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,636,644,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Kết cấu thép | |||
| B | Gia công | |||
| 1 | Sản xuất cột thép | Chi tiết tại Chương V HSMT | 0,5949 | tấn |
| 2 | Sản xuất thang sắt | Chi tiết tại Chương V HSMT | 0,037 | tấn |
| 3 | Sản xuất lan can | Chi tiết tại Chương V HSMT | 0,384 | tấn |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung giàn thép | Chi tiết tại Chương V HSMT | 16,682 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1,616 | tấn |
| 6 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Chi tiết tại Chương V HSMT | 494,0376 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chi tiết tại Chương V HSMT | 494,0376 | m2 |
| C | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép | Chi tiết tại Chương V HSMT | 0,5949 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1,643 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt hệ khung, dầm thép | Chi tiết tại Chương V HSMT | 18,3472 | tấn |
| 4 | Bu lông hiti M24x210 + keo liên kết | Chi tiết tại Chương V HSMT | 108 | bộ |
| 5 | Bu lông hiti M24x210 + keo liên kết | Chi tiết tại Chương V HSMT | 64 | bộ |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại Chương V HSMT | 2,25 | 100m2 |
| D | Thiết bị | |||
| E | Thiết bị Cơ, Công nghệ | |||
| 1 | Cân băng định lượng | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Băng tải đảo chiều | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cửa chắn kiểu thanh | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | bộ |
| F | Cung cấp (gia công) Bin chứa than 150HP02 | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất Phễu | Chi tiết tại Chương V HSMT | 7,927 | tấn |
| 2 | Sản xuất lan can sắt | Chi tiết tại Chương V HSMT | 0,1925 | tấn |
| 3 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Chi tiết tại Chương V HSMT | 211,575 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chi tiết tại Chương V HSMT | 211,575 | m2 |
| 5 | Cao su làm kín | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1,5 | kg |
| 6 | Lớp lót nhựa chống bám dính phần côn bin than | Chi tiết tại Chương V HSMT | 19,5 | m2 |
| G | Lắp đặt thiết bị công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị băng tải đảo chiều | Chi tiết tại Chương V HSMT | 3,044 | 1 tấn |
| 2 | Dán băng tải loại băng tải không lõi thép - chiều rộng băng từ 600 đến <= 800 mm | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | 1 mối dán |
| 3 | Lắp đặt thiết bị cửa chặn kiểu thanh | Chi tiết tại Chương V HSMT | 0,2601 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt thiết bị cân băng định lượng | Chi tiết tại Chương V HSMT | 5 | 1 tấn |
| 5 | Lắp đặt thiết bị dạng xyclon | Chi tiết tại Chương V HSMT | 8,435 | 1 tấn |
| H | Cung cấp Thiết bị điện | |||
| I | Hệ thống điều khiển PLC, tủ MCC | |||
| 1 | Vỏ tủ (WxHxD)800x2200x600 | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 40A | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P( 9-14A) | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P( 4-6.3A) | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P-20A | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCB 2P-10A | Chi tiết tại Chương V HSMT | 5 | cái |
| 7 | Contactor | Chi tiết tại Chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | CPU S7 300 (24DI/16DO, 5AI/2AO) | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Micro memory card 4MB | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | PS 307 5A | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | CP 342-5 | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | FRONT CONNECTOR, 40PIN,SCREW CONT | Chi tiết tại Chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Giắc nối Profibus 9 pin | Chi tiết tại Chương V HSMT | 4 | cái |
| 14 | Rail siemens PLC S7 300 | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Sitop Power Siemens 24V/10A, | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Biến áp cách li 380/220VAC 500VA | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | trọn bộ |
| 17 | Relay trung gian | Chi tiết tại Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 18 | Cầu chì 2A | Chi tiết tại Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Cầu đấu UK3N | Chi tiết tại Chương V HSMT | 120 | cái |
| 20 | Cầu đấu tiếp địa | Chi tiết tại Chương V HSMT | 10 | cái |
| 21 | Cáp profibus | Chi tiết tại Chương V HSMT | 30 | m |
| 22 | Phụ kiện | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | trọn bộ |
| J | Cáp điện | |||
| K | Cáp động lực | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC | Chi tiết tại Chương V HSMT | 20 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC | Chi tiết tại Chương V HSMT | 170 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC | Chi tiết tại Chương V HSMT | 485 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC-S 4x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V HSMT | 170 | m |
| L | Cáp điều khiển | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC | Chi tiết tại Chương V HSMT | 660 | m |
| 2 | Cáp Cu/PVC/PVC-S 3x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V HSMT | 170 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC/PVC | Chi tiết tại Chương V HSMT | 170 | m |
| 4 | Cáp chống nhiễu 5x2x0,5mm2 | Chi tiết tại Chương V HSMT | 200 | m |
| M | Thiết bị đo lường | |||
| 1 | Loadcell loại 50t | Chi tiết tại Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Hộp cộng tín hiệu cho 3 Loadcell | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu cân | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Vỏ tủ (WxHxD)400x500x300 | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Báo mức max/min | Chi tiết tại Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| N | Thiết bị giám sát, điều khiển | |||
| 1 | Hộp nút ấn 3 nút | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Công tắc dừng khẩn cấp | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Giám sát tốc độ | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Công tắc giật dây băng tải | Chi tiết tại Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Công tắc lệch băng | Chi tiết tại Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| O | Thang cáp, ống luồn cáp | |||
| 1 | Thang cáp 150x60x1,5 | Chi tiết tại Chương V HSMT | 30 | m |
| 2 | Ống luồn cáp ruột gà lõi thép d25 | Chi tiết tại Chương V HSMT | 50 | m |
| P | MCC cấp nguồn: MCCB>=40A | |||
| 1 | MCC cấp nguồn: MCCB>=40A | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| Q | Chi phí phục vụ kết nối hệ thống cân với DCS | |||
| 1 | Chi phí phục vụ kết nối hệ thống cân với DCS | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| R | Lắp đặt thiết bị điện | |||
| S | Hệ thống tủ điện động lực, điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt tủ động lực | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | tủ |
| T | Hệ thống cáp điện | |||
| U | Cáp động lực | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Chi tiết tại Chương V HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V HSMT | 170 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V HSMT | 485 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn cáp Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V HSMT | 170 | m |
| V | Cáp điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V HSMT | 660 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC -S 3x1,5mm2, chống nhiễu | Chi tiết tại Chương V HSMT | 170 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 5x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V HSMT | 170 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp chống nhiễu 5x2x0,5mm2 chống nhiễu | Chi tiết tại Chương V HSMT | 200 | m |
| W | Hệ thống đo lường | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị cân két ( 3 Loadcell + đầu chỉ thị) | Chi tiết tại Chương V HSMT | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp cộng tín hiệu cho 3 Loadcell | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu cân | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt vỏ tủ ( WxHxD) 400x500x300 | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt cảm biến báo mức max/min | Chi tiết tại Chương V HSMT | 2 | 1 bộ |
| X | Thiết bị giám sát, điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nút ấn 2 nút | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc dừng khẩn cấp | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giám sát tốc độ | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc giật dây băng tải | Chi tiết tại Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc lệch băng | Chi tiết tại Chương V HSMT | 4 | cái |
| Y | Hệ thống thang máng cáp | |||
| 1 | Lắp đặt thang cáp 150x60x1,5 | Chi tiết tại Chương V HSMT | 0,1307 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống luồn cáp ruột gà lõi thép D25 | Chi tiết tại Chương V HSMT | 50 | m |
| Z | Cung cấp (gia công), lắp đặt Thiết bị phi tiêu chuẩn | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép ống phi tiêu chuẩn<br/>- PTC01 ống chút băng tải đảo chiều xuống bin: 474,75/1000 = 0,4748.<br/>- PTC02 Chút từ bin xuống cân băng định lượng: 247,48/1000 = 0,2475.<br/>- PTC03 Chút từ cân băng định lượng xuống máy nghiền: 235,66/1000 = 0,2357.<br/>- PTC06: 100,09/1000 = 0,1001. | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1,0581 | tấn |
| 2 | Sản xuất các kết cấu thép khác - PTC04: 137,81/1000 = 0,1378. - PTC05: 270,37/1000 = 0,2704. - PTC06: 742,38/1000 = 0,7424. - PTC07: 37,13/1000 = 0,0371. | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1,1877 | tấn |
| 3 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (30*(1,058+1,188) = 67,38) | Chi tiết tại Chương V HSMT | 67,38 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (30*(1,058+1,188) = 67,38) | Chi tiết tại Chương V HSMT | 67,38 | m2 |
| 5 | Lắp đặt các kết cấu thép ống phi tiêu chuẩn - PTC01 ống chút băng tải đảo chiều xuống bin: 474,75/1000 = 0,4748. - PTC02 Chút từ bin xuống cân băng định lượng: 247,48/1000 = 0,2475 - PTC03 Chút từ cân băng định lượng xuống máy nghiền: 235,66/1000 = 0,2357. - PTC06: 100,09/1000 = 0,1001 | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1,0581 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép khác - PTC04: 137,81/1000 = 0,1378. - PTC05: 270,37/1000 = 0,2704. - PTC06: 742,38/1000 = 0,7424. - PTC07: 37,13/1000 = 0,0371. | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1,1877 | tấn |
| 7 | Nhựa chống bám dính t=12mm | Chi tiết tại Chương V HSMT | 1,3 | m2 |
| 8 | Ống cao su D510x5 L=400 | Chi tiết tại Chương V HSMT | 46,76 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi