Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200312869-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
Số hiệu KHLCNT 20200231936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 11:06:00 đến ngày 2020-03-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,510,290,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP 7 PHÒNG BÁN TRÚ. Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,4 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5925 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2824 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,444 m3
5 Vận chuyển tec nước, dàn năng lượng, phế thải xuống và lắp dựng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
C Phần kết cấu
1 Khoan cấy thép bằng keo ramset (hoặc tương đương) bổ sung cột khung tầng 3 lỗ khoan cấy thép D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 lỗ
2 Khoan cấy thép bằng keo ramset (hoặc tương đương) bổ sung cột khung tầng 3 lỗ khoan cấy thép D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 lỗ
3 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8408 m3
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1634 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7776 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5047 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9512 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2539 tấn
10 Cắt bê tông sàn để cấy dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2474 m3
12 Khoan cấy thép bằng keo ramset (hoặc tương đương) bổ sung dầm D4 + D5 tầng 2 lỗ khoan cấy thép D16 và D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 lỗ
13 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m, dàn giáo chống đỡ sàn trước khi cắt sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7287 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4832 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9843 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3017 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4826 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 tấn
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,752 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,752 m2
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5444 m3
22 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0544 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2064 tấn
24 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9433 m3
25 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1872 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2285 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3554 tấn
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m
32 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2077 tấn
34 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4184 m3
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6192 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6192 m2
D Phần cửa
1 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,24 m2
2 Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 5mm, vách kính cố định (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
3 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4707 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9896 m2
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,225 m2
6 Sản xuất và lắp dựng lưới B40, khung xương thép hình L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,59 m2
E Phần kiến trúc
1 Khoan cấy thép bản thang bằng keo ramset vào dầm tận dung) lỗ khoan cấy thép D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Lỗ
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3133 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1601 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1862 tấn
5 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2362 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
8 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7673 m3
9 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6516 m2
10 Lan can cầu thang, hành lang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 md
11 Trụ lan can inox D150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,765 m3
13 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6842 m3
14 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1744 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6414 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6414 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2125 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 tấn
19 Lan can hành lang thép hộp sơn màu xanh đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,9473 kg
20 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5562 m3
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,703 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6407 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,1193 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,1625 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,1625 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,157 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,157 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,48 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,48 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,7896 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,7896 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
33 Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường (sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,503 m2
34 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,472 m2
35 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5048 m3
36 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3888 m3
37 Gia công lắp dựng cửa chớp bt mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5925 tấn
39 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7897 100m2
40 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (bổ sung 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6974 100m2
41 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8208 m2
42 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,552 m3
43 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,856 100m2
44 Chống thấm bằng màng Bitum sân để téc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8208 m2
F Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn Led, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt mặt và công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
7 Lắp đặt mặt và công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Công tắc cầu thang (mặt + đế nổi + công tắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
18 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 cái
19 Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Bình khí CO2T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Phần thu sét
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
4 Bật giữ dây d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
H Phần cấp nước + thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Tê PVC D48x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt tê nhựa D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Lắp đặt tê nhựa D21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
10 Van khóa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đăt măng sông, đường kính MS d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đăt măng sông, đường kính MS d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INax 285 trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
16 Lắp đặt vòi chậu rửa Inax LFV2012S Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
17 Lắp đặt gương soi Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Lắp đặt giá treo hộp để xà phòng, kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
19 Lắp đặt chậu xí bệt Inax C117 trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
20 Vòi xịt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
21 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
22 Vòi gạt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Van phao D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
5 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Măng sông PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Măng sông PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Tê PVC D76x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
12 Tê PVC D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Tê PVC D76x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Côn thu 76x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
16 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Tuýp
17 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
18 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->