Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường phổ thông dân tộc bán trú THCS Yên Thành, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 11:06:00 đến ngày 2020-03-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,510,290,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP 7 PHÒNG BÁN TRÚ. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5925 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2824 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,444 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tec nước, dàn năng lượng, phế thải xuống và lắp dựng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Khoan cấy thép bằng keo ramset (hoặc tương đương) bổ sung cột khung tầng 3 lỗ khoan cấy thép D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | lỗ |
| 2 | Khoan cấy thép bằng keo ramset (hoặc tương đương) bổ sung cột khung tầng 3 lỗ khoan cấy thép D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | lỗ |
| 3 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1634 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5047 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9512 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2539 | tấn |
| 10 | Cắt bê tông sàn để cấy dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2474 | m3 |
| 12 | Khoan cấy thép bằng keo ramset (hoặc tương đương) bổ sung dầm D4 + D5 tầng 2 lỗ khoan cấy thép D16 và D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | lỗ |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m, dàn giáo chống đỡ sàn trước khi cắt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7287 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4832 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9843 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3017 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4826 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,752 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,752 | m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5444 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0544 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2064 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9433 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1872 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3554 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2077 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4184 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6192 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6192 | m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,24 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 5mm, vách kính cố định (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4707 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9896 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,225 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng lưới B40, khung xương thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,59 | m2 |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Khoan cấy thép bản thang bằng keo ramset vào dầm tận dung) lỗ khoan cấy thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Lỗ |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3133 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | tấn |
| 5 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2362 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7673 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6516 | m2 |
| 10 | Lan can cầu thang, hành lang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 11 | Trụ lan can inox D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,765 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6842 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1744 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6414 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6414 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2125 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 19 | Lan can hành lang thép hộp sơn màu xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,9473 | kg |
| 20 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5562 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,703 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6407 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,1193 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,1625 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,1625 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,157 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,157 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,7896 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,7896 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 33 | Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,503 | m2 |
| 34 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,472 | m2 |
| 35 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5048 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3888 | m3 |
| 37 | Gia công lắp dựng cửa chớp bt mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5925 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7897 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (bổ sung 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6974 | 100m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8208 | m2 |
| 42 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | m3 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,856 | 100m2 |
| 44 | Chống thấm bằng màng Bitum sân để téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8208 | m2 |
| F | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn Led, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt và công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt và công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Công tắc cầu thang (mặt + đế nổi + công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 18 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 19 | Tủ điện âm tường E4FC 2/4LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Bình khí CO2T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Phần thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Bật giữ dây d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| H | Phần cấp nước + thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Tê PVC D48x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D21x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Van khóa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đăt măng sông, đường kính MS d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đăt măng sông, đường kính MS d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi INax 285 trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inax LFV2012S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo hộp để xà phòng, kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax C117 trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 20 | Vòi xịt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 22 | Vòi gạt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Van phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 5 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Măng sông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Măng sông PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Tê PVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Tê PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Tê PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Côn thu 76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 16 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tuýp |
| 17 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi