Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200313107-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200313075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2020 của PCTQ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 14:06:00 đến ngày 2020-03-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,405,573,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Sửa chữa lớn đường dây 110kV Tuyên Quang - Chiêm Hóa
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Tiếp địa RS4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 294 Bộ
4 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
5 Thi công lắp đặt dây tiếp địa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 294 Bộ
6 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
7 Kho Cty Điện lực Tuyên quang - Chiêm Hóa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 40,848 Tấn
B 2.Sửa chữa lớn đường dây 110 kV Bắc Quang – Hàm Yên – Tuyên Quang
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Dây tiếp địa DTD RT4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 182 Bộ
4 Sứ cách điện U120BS loại ZS đã được thí nghiêm đủ tiêu chuẩn lắp lưới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2.820 Bát
5 Sứ cách điện U70BS loại ZS đã được thí nghiêm đủ tiêu chuẩn lắp lưới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.863 Bát
6 Bột Giem hóa chất cải tạo đất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.600 Kg
7 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
8 Phần tháo dỡ + Lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
9 Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo <= 14 bát Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 282 Chuỗi
10 Tháo và lắp lại chuỗi sứ đỡ <= 14 bát Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 207 Chuỗi
11 Thi công lắp đặt tiếp địa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
12 Lắp đặt tiếp địa gốc thép 50*5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 252,8708 100/kg
13 Đóng cọc tiếp địa 2,5m đất cấp3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 72,8 10 cọc
14 Đào rãnh tiếp địa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2.242,24 m3
15 Lấp đất tiếp địa đất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2.242,24 m3
16 Bốc dỡ + vận chuyển vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
17 Bốc sứ để VC từ vị trí tập kết vào vị trí thi công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18,2637 Tấn
18 Hạ sứ xuống vị trí thi công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18,2637 Tấn
19 Vận chuyển thủ công sứ tứ bãi tập kết vào vị trí thi công bình quân 500m/vị trí. Đường có độ dốc ≥ 25 độ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18,2637 Tấn
20 Bốc sứ thu hồi từ vị trí thi công về chỗ tập kết. Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18,2637 Tấn
21 Hạ sứ xuống vị trí tập kết Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18,2637 Tấn
22 Vận chuyển thủ công sư thu hồi từ vị trí thi công về vị trí tập kết bình quân 500m/vị trí. Đường có độ dốc ≥ 25 độ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18,2637 Tấn
23 Bốc sứ thu hồi lên xe về nhập kho Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18,2637 Tấn
24 Bốc sứ thu hồi xuống xe nhập kho Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18,2637 Tấn
25 VC tiếp địa cự ly bình quân quân 500m/vị trí. Đường có độ dốc ≥ 25 độ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 25,2871 Tấn
26 Bốc dỡ tiếp địa để vận chuyển vào vị trí thi công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 25,2871 Tấn
27 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
28 Kho Cty Điện lực Tuyên quang -Bắc Quang Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 43,5508 Tấn
C 3. Sửa chữa lớn đường dây 110kV Chiêm Hóa - Na Hang
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Sứ cách điện U70BS loại có vòng kẽm ZS đã được thí nghiêm đủ tiêu chuẩn lắp lưới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 954 Bát
4 Sứ cách điện U120BS loại có vòng kẽm ZS đã được thí nghiêm đủ tiêu chuẩn lắp lưới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4.080 Bát
5 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
6 Phần tháo dỡ + Lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
7 Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo <= 14 bát Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 408 Chuỗi
8 Tháo và lắp lại chuỗi sứ đỡ <= 14 bát Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 106 Chuỗi
9 Bốc dỡ + vận chuyển vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
10 Bốc sứ nên để VC từ vị trí tập kết vào vị trí thi công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 19,6326 Tấn
11 Hạ sứ xuống vị trí thi công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 19,6326 Tấn
12 Vận chuyển thủ công sứ tứ bãi tập kết vào vị trí thi công bình quân 500m/vị trí. Đường có độ dốc ≥ 25 độ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 19,6326 Tấn
13 Bốc sứ nên để VC từ vị trí vị trí thi công về chỗ tập kết. Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 19,6326 Tấn
14 Hạ sứ xuống vị trí tập kết Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 19,6326 Tấn
15 Vận chuyển thủ công sư từ vị trí thi công về vị trí tập kết vị trí thi công bình quân 500m/vị trí. Đường có độ dốc ≥ 25 độ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 19,6326 Tấn
16 Bốc sứ thu hồi lên xe về nhập kho Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 19,6326 Tấn
17 Bốc sứ thu hồi xuống xe nhập kho Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 19,6326 Tấn
18 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
19 Kho Cty Điện lực Tuyên quang - Na Hang Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 19,6326 Tấn
20 Vận chuyên sứ thu hồi về kho Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 19,6326 Tấn
D 4. Sửa chữa lớn Tiếp địa trạm 110kV Long Bình An
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Cáp đồng trần M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2.315,7 Mét
4 Cọc thép bọc đồng D14,2mm*2,4m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 33 Cọc
5 Hoá chất giảm và ổn định điện trở đất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7.065,96 Kg
6 Đầu cốt đồng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 48 Cái
7 Bản cực đồng =1000*600*4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 430,08 Kg
8 Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
9 Mối hàn Cadweld (thuốc hàn 115g/mối) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 177 Mối
10 Khoan giếng bằng phương pháp khoan xoay, bơm rửa lỗ khoan bằng dung dịch sét, cấp đất cấp 1-3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 858 Mét
11 Bơm nước phục vụ khoan (cự ly lấy nước >50m) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 858 Mét
12 Bêtông M200 đá 1x2 hoàn trả mặt bằng trạm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 m3
13 Sỏi 2*4 (dải trạm hoàn trả mặt bằng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 m3
14 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
15 Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2.315,7 Mét
16 Chôn điện cực tiếp đất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 33 Cọc
17 Cải tạo đất bằng hoá chất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 321,6561 Mét
18 Hàn nối cáp đồng trần Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 177 Mối
19 Khoan giếng bằng phương pháp khoan xoay, bơm rửa lỗ khoan bằng dung dịch sét, cấp đất cấp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 858 Mét
20 Bơm nước phục vụ khoan (cự ly lấy nước trên 50m), cấp đất đá I-III Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 858 Mét
21 Ép đầu cốt M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 48 Cái
22 Phá dỡ nền bêtông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 m3
23 Hoàn trả nền bêtông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 m3
24 Hoàn trả nền sỏi trạm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 m4
25 Đào rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 784,95 m3
26 Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 784,95 m3
27 Đào đất bản cực tiếp địa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 30 m3
28 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
29 Máy khoan giếng bằng phương pháp khoan xoay, bơm rửa lỗ khoan bằng dung dịch sét, cấp đất III (Bộ máy khoan cby – 150 - zub) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 77,22 Ca
30 Bơm nước phục vụ khoan (cự ly lấy nước trên 50m), cấp đất đá I-III Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 102,96 Ca
31 Ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 48 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->