Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200313391-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200312408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-07 10:53:00 đến ngày 2020-03-17 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,831,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHỐNG THẤM MÁI
1 Vệ sinh dọn dẹp rác trên Sê nô mái + dọn dẹp mặt bằng để phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
4 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,8332 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái (tính = dt láng VXM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,8332 m2
B THAY MỚI TRẦN NHÀ
1 Làm trần sân khấu bằng tấm COMPOSITE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,2 m2
2 Làm trần phòng họp giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,7736 m2
3 Tháo dỡ trần (tính = dt thay mới trần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,9736 m2
C SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Lắp đặt đèn LED D100 âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
9 Lắp đặt đèn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
10 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
11 Lắp đặt đèn LED khu sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
17 Lắp đặt ổn áp 20KVA 1 fa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D THAY GẠCH LÁT NỀN TẦNG 1 (NGOÀI HÀNH LANG + LÁT CHÁM VÁ TRONG NHÀ)
1 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,6504 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,9961 m2
3 Phá dỡ nền gạch lát cũ, thủ công (tính = dt lát gạch mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,6465 m2
4 Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chuyến xe
E SƠN LẠI TOÀN BỘ NHÀ, SỬA VÀ SƠN CỬA + HOA SẮT + THAY KHÓA CỬA T1
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.443,5212 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.499,4127 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính = diện tích sơn mới trong + ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.942,9339 m2
4 Trát trám vá tường + dầm, trần VXM M75# dày 15 (tính = 5% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,1467 m2
5 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,5236 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ (tính = dt sơn mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,5236 m2
7 Tháo dỡ cửa + lắp lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,3043 1m2
F Lan can cầu thang:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại (tính = dt sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,3043 m2
2 Sửa chữa cửa hư hỏng (tính = 20% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5524 m2
3 Thay khóa cửa tầng 1 (loại khóa đấm, tay nắm tròn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
4 Sửa chữa lan can cầu thang (tính = 30% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5026 md
5 Thay mới 02 trụ cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
G SƠN LẠI ỐP GỖ CHÂN TƯỜNG + ỐP GỖ TƯỜNG 2 CÁNH GÀ VÀ CHÂN BỤC SÂN KHẤU
1 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lại tường ốp gỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,4904 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,4904 m2
3 Ốp gỗ xoan đào tường 2 cánh gà và chân bục sân khấu (bao gồm LD hoàn chỉnh và sơn đánh bóng 03 nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,063 m2
H SỬA CHỮA CÁC PHÒNG WC (TẦNG 1)
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (âm bàn loại cảm ứng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam (loại cảm ứng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
10 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 100m
13 Lắp đặt Tê nhựa D42x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa, D42x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
17 Phễu thu D100 INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
18 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,0036 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,5616 m2
20 Phá dỡ nền gạch lát cũ (tính = dt lát mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,0036 m2
21 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công (tính = dt ốp mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,5616 m2
22 Ca xe vận chuyển ra bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chuyến xe
I ĐÁNH LẠI GRANITO TAM CẤP MẶT TIỀN + CẦU THANG, TAM CẤP 2 BÊN
1 Vệ sinh đánh bóng lại lớp granito cũ tam cấp mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,55 m2
2 Vệ sinh đánh bóng lớp granito cũ bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,8163 m2
J ỐP ĐÁ XẺ CHÂN MÓNG TRỤC A-C (MẶT TIỀN)
1 Công tác ốp đá xẻ vào chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,25 m2
2 Phá lớp vữa trát chân móng (tính = dt lát đá mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,25 m2
K SỬA CHỮA LẠI GHẾ NGỒI HƯ HỎNG
1 Sửa chữa lại ghế đại biểu bị hư hỏng (Ốp gỗ xoan đào viềm ghế SL: 215 ghế ngồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 cái
2 Sửa chữa lại bàn đại biểu bị hư hỏng (SL: 15 bàn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
L SƠN LẠI TƯỜNG RÀO TRƯỚC NHÀ + SỬA CHỮA TẤM ĐAN RÃNH
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,7896 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột (tính = dt sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,7896 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,933 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt (tính = dt sơn lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,933 m2
5 Vệ sinh, đánh bóng trụ cổng ốp đã Granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
6 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
10 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 cấu kiện
11 Công tác ốp đá hoa cương thành bồn cây (tính = 50% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7576 m2
M PHẦN THIẾT BỊ
1 Loa F1012 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
2 Sup P118 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Loa full đôi F125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Quai 2231 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Bàn Miser Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Tủ nhâm có bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Mic không dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Đẩy CA22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Đẩy 4 kênh CA 4850 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Đẩy CA 28 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Dây Loa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 ZAC Canon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Mic hội thảo một đầu thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Mic Chủ tọa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Mic đại biểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Bộ chữ: ''Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm'' - Chất liệu chữ INOX gương vàng 304 uốn chân chữ nổi gắn trên nền tấm nhôm nhựa màu đỏ hàng Vermak bóng 0,07m khung nhôm bo viền ngoài - KT: 0,5 x 9,0 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
17 Bộ chữ: ''Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm'' - Chất liệu chữ INOX gương vàng 304 uốn chân chữ nổi gắn trên nền tấm nhôm nhựa màu đỏ hàng Vermak bóng 0,07m khung nhôm bo viền ngoài - KT: 0,5 x 9,0 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m2
18 Bộ chữ : ''Khu Trung tâm hội nghị huyện Bá Thước'' - Chất liệu INOX gương vàng 304 gắn trên đá - KT: 1,2 x 4,2 m; Chân uốn 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
19 Công vận chuyển + lắp đặt sản phẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
20 Thảm trải sàn sân khấu + lối đi giữa khán giả + phía trước sân khấu (Hàn Quốc Nhung đẹp dày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,2 m2
21 Ghế hội trường có tay vịn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
22 Ghế chủ tọa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->