Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200250993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200250967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 10:23:00 đến ngày 2020-03-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,981,007,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32,59 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,85 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 17,71 | m3 |
| 4 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 17,71 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | 32,59 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 28,29 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 22,022 | m3 |
| 8 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,438 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3866 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1675 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0771 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1817 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2436 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,37 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2382 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3331 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,9808 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,26 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,09 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1175 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Crophin D100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,27 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,27 | m3 |
| 37 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 47,07 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 47,07 | m3 |
| 39 | Bạt dứa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2295 | 100m2 |
| 40 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19.1mm, đường kính ống 500mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 42 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 18,3 | m3 |
| 43 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 27,4 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,94 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0624 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 57 | Thép hình L50x50x5 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 232,23 | kg |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7254 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 62 | Vữa chèn ống M75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 63 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | 100m3 |
| 64 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | 100m3 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 55,47 | m2 |
| 67 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 55,47 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 70 | Hộp van tôn dày 3mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Khóa Việt Tiệp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Crophin D80 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | TUYẾN ỐNG CỌC 1-169 | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 209,23 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 201,89 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 245,57 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,0883 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,7892 | 100m |
| 6 | Khâu nối ren ngoài D100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Khâu nối ren ngoài D90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 9 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Chếch 45 độ D100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Măng sông D90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | m3 |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,77 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5904 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 22 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 24 | Vữa chèn ống M75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 28 | Thép nắp van D=16mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | kg |
| 29 | Thép hình L50x50x5mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 36,2 | kg |
| 30 | khóa việt tiệp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=80mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 34 | Khâu nối ren ngoài D90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Tê thép D80 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Kép thép D80 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Măng sông D80 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 46,71 | m3 |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 70,01 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 46 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2 chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày4.8mm, đường kính ống 125mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 56 | Cáp chính IWRC D=8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 57 | Thép treo D=6mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23,05 | kg |
| 58 | Khóa cáp D8 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| C | TUYẾN ỐNG TỪ CỌC 69-154 | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 88,257 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 257,013 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 326,55 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,5426 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,059 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,997 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,8635 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3129 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4152 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,4874 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,2845 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,2201 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,709 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 21 | Chếch 45 độ D100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 24 | Côn thu D32 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Tê nhựa D75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Tê nhựa D40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2448 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 35 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 37 | Vữa chèn ống M75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 41 | Thép nắp van D=16mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | kg |
| 42 | Thép hình L50x50x5mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 36,2 | kg |
| 43 | khóa việt tiệp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=80mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Khâu nối ren ngoài D90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Tê thép D80 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Kép thép D80 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Măng sông D80 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 54 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 56 | Vữa chèn ống M75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 60 | Thép nắp van D=16mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,69 | kg |
| 61 | Thép hình L50x50x5mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 54,29 | kg |
| 62 | khóa việt tiệp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 69 | Khâu nối ren ngoài d75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Khâu nối ren ngoài d40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Khâu nối ren ngoài d32 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Tê thép D65 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Tê thép D32 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Kép thép D65 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 75 | Kép thép D32 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Kép thép D25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Măng sông thép D65 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Măng sông thép D32 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Măng sông thép D25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Côn thu D100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Côn thu D65 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Côn thu D32 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7925 | 100m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7925 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,86 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1112 | 100m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0625 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | tấn |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,712 | 100m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1145 | tấn |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2988 | tấn |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1241 | tấn |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 104 | Thép hình L50x50x5mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 19,35 | kg |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 106 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,39 | m3 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0514 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3039 | 100m2 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 112 | Vữa chèn ống M75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,286 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 116 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Tôn nắp bể dày 3mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 119 | Tôn chống thấm dày 3mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 120 | Khâu nối fi 90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Măng sông thép D80 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Cút thép D100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Chếch 45 độ D100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 188,67 | m3 |
| 125 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 223,94 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 37,72 | m3 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 129 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 130 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 131 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,77 | m3 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 137 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 138 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 139 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 140 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày4.8mm, đường kính ống 125mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 142 | Thép chính IWRC D=12mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 141,5 | m |
| 143 | Cáp chống văng IWRC D=8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 144 | mũ gối cáp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 145 | Thép treo D=8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32,16 | kg |
| 146 | Khóa cáp D8 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 147 | Khóa cáp D12 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 148 | Bộ ốp cáp D12 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 149 | Bu lông D=5cm, L=5cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 74 | bộ |
| 150 | Đường hàn điện h=5cm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 151 | mỡ chống gỉ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 21 | kg |
| 152 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,49 | m3 |
| 154 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 155 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 156 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | 100m2 |
| 158 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | 100m |
| 159 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=15mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=15mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 110 | cái |
| 161 | Khâu nối ren ngoài phi 20x1/2'' | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 162 | Vòi đồng D15 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi