Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200250993-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200250967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-07 10:23:00 đến ngày 2020-03-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,981,007,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 32,59 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8,85 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 17,71 m3
4 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 17,71 m3
5 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III 32,59 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 28,29 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 22,022 m3
8 Thả đá hộc tự do vào thân kè Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 9,438 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,3866 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,06 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1675 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0771 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1817 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,2436 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 9,37 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,2382 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,3331 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,9808 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 6,26 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0168 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,09 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1175 100m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0188 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0204 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,88 m2
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
32 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Crophin D100 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5,27 m3
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5,27 m3
37 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 47,07 m3
38 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 47,07 m3
39 Bạt dứa Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,2295 100m2
40 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19.1mm, đường kính ống 500mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
42 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 18,3 m3
43 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 27,4 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,88 m3
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,52 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,62 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 7,94 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,88 m3
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0339 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0533 tấn
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0261 tấn
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0624 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,022 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấn
57 Thép hình L50x50x5 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 232,23 kg
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,7254 100m2
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 100m2
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0102 100m2
62 Vữa chèn ống M75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,05 m3
63 Làm tầng lọc bằng cát Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0228 100m3
64 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0304 100m3
65 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 9 m2
66 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 55,47 m2
67 Quét nước ximăng 2 nước Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 55,47 m2
68 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
69 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
70 Hộp van tôn dày 3mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
71 Khóa Việt Tiệp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
72 Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
73 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
74 Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
75 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
76 Crophin D80 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
B TUYẾN ỐNG CỌC 1-169
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 209,23 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 201,89 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 245,57 m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,0883 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 13,7892 100m
6 Khâu nối ren ngoài D100 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Khâu nối ren ngoài D90 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
9 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
10 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
11 Chếch 45 độ D100 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
12 Măng sông D90 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4,72 m3
14 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4,72 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,82 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 6,77 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,5904 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,67 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,33 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,57 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,16 m3
22 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
24 Vữa chèn ống M75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,067 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
28 Thép nắp van D=16mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3,8 kg
29 Thép hình L50x50x5mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 36,2 kg
30 khóa việt tiệp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=80mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
34 Khâu nối ren ngoài D90 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
35 Tê thép D80 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Kép thép D80 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
37 Măng sông D80 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
39 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 46,71 m3
40 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 70,01 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,62 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 18,2 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,588 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,7 m3
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,145 tấn
46 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2 chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,026 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m3
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,011 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,077 tấn
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,106 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
55 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày4.8mm, đường kính ống 125mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m
56 Cáp chính IWRC D=8mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 80 m
57 Thép treo D=6mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 23,05 kg
58 Khóa cáp D8 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
C TUYẾN ỐNG TỪ CỌC 69-154
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 88,257 m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 257,013 m3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 326,55 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5,5426 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,059 100m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5,997 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 15,8635 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,3129 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,4152 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,4874 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,2845 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 9,2201 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 6,709 100m
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 65 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
20 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
21 Chếch 45 độ D100 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
22 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=75mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
23 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
24 Côn thu D32 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
25 Tê nhựa D75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
26 Tê nhựa D40 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
27 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4,25 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,7 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,81 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,2448 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,33 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,57 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,16 m3
35 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
37 Vữa chèn ống M75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,067 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
41 Thép nắp van D=16mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3,8 kg
42 Thép hình L50x50x5mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 36,2 kg
43 khóa việt tiệp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
44 Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
46 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=80mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
47 Khâu nối ren ngoài D90 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
48 Tê thép D80 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
49 Kép thép D80 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
50 Măng sông D80 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,86 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,73 m3
54 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,81 m3
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,14 m3
56 Vữa chèn ống M75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,101 100m2
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
60 Thép nắp van D=16mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5,69 kg
61 Thép hình L50x50x5mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 54,29 kg
62 khóa việt tiệp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
63 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
64 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
66 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=65mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
67 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=32mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
68 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
69 Khâu nối ren ngoài d75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
70 Khâu nối ren ngoài d40 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
71 Khâu nối ren ngoài d32 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
72 Tê thép D65 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
73 Tê thép D32 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
74 Kép thép D65 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
75 Kép thép D32 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
76 Kép thép D25 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
77 Măng sông thép D65 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
78 Măng sông thép D32 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
79 Măng sông thép D25 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
81 Côn thu D100 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
82 Côn thu D65 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
83 Côn thu D32 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,7925 100m3
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,7925 100m3
86 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3,86 m3
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5,9 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1112 100m2
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0625 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,673 tấn
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,12 m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5,7 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,712 100m2
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1145 tấn
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,2988 tấn
96 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,12 m3
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0039 tấn
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0165 tấn
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,91 m3
100 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m2
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1241 tấn
102 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
103 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0126 tấn
104 Thép hình L50x50x5mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 19,35 kg
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
106 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,46 m3
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,39 m3
108 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0044 100m2
109 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0514 100m2
110 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,3039 100m2
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,59 m3
112 Vữa chèn ống M75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 9,286 m3
113 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
114 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
115 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
116 Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
117 Lắp đặt van ren, đường kính van d=80mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
118 Tôn nắp bể dày 3mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3,12 m2
119 Tôn chống thấm dày 3mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 7,04 m2
120 Khâu nối fi 90 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
121 Măng sông thép D80 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
122 Cút thép D100 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
123 Chếch 45 độ D100 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
124 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 188,67 m3
125 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 223,94 m3
126 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 37,72 m3
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 11,25 m3
128 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m2
129 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m3
130 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,09 tấn
131 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 7,77 m3
132 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
133 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,87 m3
134 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,09 tấn
135 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
136 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m3
137 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
138 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,23 tấn
139 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m2
140 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
141 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày4.8mm, đường kính ống 125mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
142 Thép chính IWRC D=12mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 141,5 m
143 Cáp chống văng IWRC D=8mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 92 m
144 mũ gối cáp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
145 Thép treo D=8mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 32,16 kg
146 Khóa cáp D8 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
147 Khóa cáp D12 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
148 Bộ ốp cáp D12 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 37 bộ
149 Bu lông D=5cm, L=5cm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 74 bộ
150 Đường hàn điện h=5cm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 15 m
151 mỡ chống gỉ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 21 kg
152 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8,25 m3
153 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 6,49 m3
154 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,54 m3
155 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,75 m3
156 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,418 100m2
157 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,308 100m2
158 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,825 100m
159 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=15mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 110 cái
160 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=15mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 110 cái
161 Khâu nối ren ngoài phi 20x1/2'' Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
162 Vòi đồng D15 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->