Gói thầu: Gói thầu số 15 (xây dựng): Hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi tuyến đường D18 gồm công trình: đường giao thông, thoát nước, cây xanh và hệ thống chiếu sáng - viễn thông.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200315652-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 15 (xây dựng): Hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi tuyến đường D18 gồm công trình: đường giao thông, thoát nước, cây xanh và hệ thống chiếu sáng - viễn thông.
Số hiệu KHLCNT 20200308348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-07 15:41:00 đến ngày 2020-03-27 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 82,294,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,400,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường
1 Đào vét hữu cơ , đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 171,03 100m3
2 Đào nền đường lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 494,322 100m3
3 Vận chuyển đất bằng trong phạm vi 1km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 171,03 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 412,532 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,135 100m3
6 Làm lớp móng bằng đá mi bụi dày 30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 157,792 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 18cm, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,662 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 17cm, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,349 100m3
9 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 511,991 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 511,991 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 511,991 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 511,991 100m2
C Vỉa hè, bó vỉa, bó nền, dải phân cách
D Vỉa hè
1 Đắp đất vỉa hè, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,693 100m3
2 Làm móng vỉa hè cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,203 100m3
3 Bê tông vỉa hè đá 1x2, M150 (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.260,138 m3
4 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23.085,391 m2
5 Lát gạch dẫn hướng bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.097,216 m2
6 Lát gạch dừng bước bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,16 m2
E Bó vỉa đổ tại chỗ
1 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,633 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 198,982 m3
3 Ván khuôn bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,738 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 397,375 m3
5 Cắt khe bê tông bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,62 10m
F Bó nền đổ tại chỗ
1 Ván khuôn bê tông lót bó nền, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,905 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 bó nền, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,497 m3
3 Ván khuôn bê tông bó nền, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,389 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 bó nền, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 182,547 m3
G Bó vỉa giải phân cách đổ tại chỗ
1 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,653 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,532 m3
3 Ván khuôn bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,266 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 268,527 m3
5 Cắt khe bê tông bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,42 10m
6 Sơn trắng đỏ bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.449,39 m2
7 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,949 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,649 100m
9 Cung cấp vỉa địa kỹ thuật bọc ống thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,97 m2
H Tổ chức giao thông
1 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
2 Biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
3 Biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
4 Biển báo phản quang hình vuông 50x50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,58m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,7m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
7 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,21m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
8 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,45m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
9 Cung cấp bulon M15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 320 bộ
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh dài 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình vuông 60x60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
14 Thép tấm gia cố chân trụ đỡ biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,254 tấn
15 Cung cấp bulon M18x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 328 bộ
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.197,41 m2
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm (Gờ giảm tốc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 262,03 m2
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất thi công mương, cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 328,593 100m3
2 Đắp đất phui đào độ chặt K=0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 132,856 100m3
3 Đắp đất phui đào độ chặt K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,428 100m3
4 San bạt đất dư = đất đào - đất đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,309 100m3
5 Bê tông Lót móng đá 1x2 M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,634 m3
6 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106,305 m3
7 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 350 dày <=45cm, chiều cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 265,192 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,111 m3
9 Cốt thép hố ga D≤10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,109 tấn
10 Cốt thép hố ga D≤18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,068 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,058 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,076 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,017 100m2
14 Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,42 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,512 100m2
16 Lắp các loại c/kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg, vữa XM mác 100 (Hố ga đúc sẵn các loại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 c/kiện
17 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,68 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,944 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 100m2
20 Sản xuất c/kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/c/kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 tấn
21 Sản xuất thép hình làm gờ kê đan, bọc tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,948 tấn
22 Sơn sắt thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 264,632 m2
23 Lắp đặt c/kiện thép trọng lượng một c/kiện ≤50 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 tấn
24 Lắp đặt c/kiện thép, trọng lượng một c/kiện ≤10 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,948 tấn
25 Cung cấp nắp gang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
26 Lắp các loại c/kiện BT đúc sẵn, nắp gang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 177 cái
27 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,756 m3
28 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 4m/đoạn) - H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 đ/ống
29 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (L = 4m/đoạn) - H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95 đ/ống
30 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 4m/đoạn) - H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 135 đ/ống
31 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm (L = 3m/đoạn) - H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 đ/ống
32 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm (L = 3m/đoạn) - H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 đ/ống
33 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1800mm (L = 3m/đoạn) - H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 đ/ống
34 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 4m/đoạn) - H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34 đ/ống
35 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (L = 4m/đoạn) - H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63 đ/ống
36 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 4m/đoạn) - H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74 đ/ống
37 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm (L = 3m/đoạn) - H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 đ/ống
38 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm (L = 3m/đoạn) - H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 đ/ống
39 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1800mm (L = 3m/đoạn) - H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34 đ/ống
40 Lắp đặt ống bê tông đường kính 2000mm (L = 3m/đoạn) - H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 đ/ống
41 Lắp đặt cống hộp 2x2 (L = 1,2 m/đoạn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 168 đoạn
42 Lắp đặt cống hộp 2,5x2,5 (L = 1,2m/đoạn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 519 đoạn
43 Lắp đặt cống hộp 3,0x3,0 (L = 1,2 m/đoạn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 đoạn
44 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74 m/nối
45 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 147 m/nối
46 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 195 m/nối
47 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183 m/nối
48 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m/nối
49 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 m/nối
50 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 m/nối
51 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2000x2000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 167 m/nối
52 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2500x2500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 518 m/nối
53 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 3000x3000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 m/nối
54 Lắp đặt gối cống D600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 161 cái
55 Lắp đặt gối cống D800 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 317 cái
56 Lắp đặt gối cống D1000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 419 cái
57 Lắp đặt gối cống D1200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 118 cái
58 Lắp đặt gối cống D1500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
59 Lắp đặt gối cống D1800 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 137 cái
60 Lắp đặt gối cống D2000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
J THOÁT NƯỚC THẢI
K Phần xây dựng
1 Đào đất phui cống, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 194,099 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,851 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130,226 100m3
4 Bê tông lót móng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,46 m3
5 Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,21 m3
6 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,12 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,263 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường, cổ hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,73 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,351 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,717 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,452 tấn
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,873 100m3
13 Bê tông tấm đan giảm tải đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,64 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan giảm tải đường kính <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,624 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan giảm tải đường kính <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn đan giảm tải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,232 100m2
17 Lắp đặt tấm đan giảm tải BT đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43 cái
18 Bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,005 m3
19 Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,206 m3
20 Sản xuất lắp dựng thép hình tấm đan, hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,038 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,401 tấn
22 Lắp đặt tấm đan bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109 cái
23 Lắp đặt nắp gang hố ga tải trọng 40T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
24 Bê tông tạo dốc hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,376 m3
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D16 thang xuống hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,163 tấn
L Phần lắp đặt
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D225 PN6, nối gioăng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,27 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 PN6, nối gioăng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,534 100m
3 Lắp đặt ống BTLT D400 H10 vỉa hè, đ/ống dài 4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,8 đ/ống
4 Lắp đặt ống BTLT D400 H30 băng đường, đ/ống dài 4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,5 đ/ống
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89 m/nối
6 Lắp gối cống D400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 178 cái
7 Lắp đặt hố ga uPVC 3 nhánh ngang 90o cong - 3 đầu nong 150x200x150x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65 Cái
8 Nối chuyển bậc uPVC D160x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 241 Cái
9 Cut 45o uPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 612 Cái
10 Lắp đặt Tê cong uPVC D160x110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65 Cái
11 Lắp đặt Tê cong uPVC D160x160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 176 Cái
12 Lắp đặt Tê cong uPVC D225x160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88 Cái
13 Lắp đặt nắp hố ga uPVC D200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65 Cái
14 Lắp đặt nắp hố ga uPVC D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88 Cái
15 Lắp đặt nút bịt uPVC D160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 Cái
16 Lắp đặt nút bịt uPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 334 Cái
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC D225 PN6, dán keo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,553 100m
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 PN6, dán keo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,725 100m
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 PN6, dán keo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,456 100m
M CÂY XANH
1 Trồng cây Bằng lăng, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 71 cây
2 Trồng cây Sao đen, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 163 cây
3 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 234 cây/90n
4 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,736 m3
5 Bê tông thanh bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,685 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn thanh bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,054 100m2
7 Lắp các loại c/kiện BT đúc sẵn thanh bó vỉa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 652 cái
8 Trồng cỏ lá gừng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,69 100m2
9 Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 289,083 bồn/th
N HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - VIỄN THÔNG
O Phần cáp ngầm chiếu sáng
1 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trụ đèn 10m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa liên hoàn các trụ đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.016 mét
3 Bê tông Móng trụ thép tròn côn cao 12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49 móng
4 Đào đất, đắp đắt Móng trụ thép tròn côn cao 12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49 móng
5 Cung cấp lắp đặt vật liệu Mương cáp chiếu sáng 1 lộ trên giải phân cách Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.571 mét
6 Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp chiếu sáng 1 lộ trên giải phân cách Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 673 mét
7 Cung cấp lắp đặt vật liệu Mương cáp chiếu sáng 1 lộ băng đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 134 mét
8 Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp chiếu sáng 1 lộ băng đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 134 mét
P Phần cáp ngầm trung thế
1 Ống nhựa xoắn chịu lực D195/150 chờ đấu nối tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
2 Cung cấp và lắp đặt Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp TT 1 mạch trên vỉa hè (M1-TT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 mét
4 Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 1 mạch băng đường (M1-TT-BĐ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 mét
5 Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp TT 1 mạch trên vỉa hè (M1-TT-BD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46 mét
Q Phần cáp ngầm hạ thế
1 Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D130/100 luồn cáp bổ sung tại tủ phân phối hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 216 mét
2 Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE D50/40 luồn cáp điện kế từ tủ phân phối hạ thế đến từng hộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.430 mét
3 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa cho tủ phân phối hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 bộ
4 Bê tông Móng tủ phân phối hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 bộ
5 Đào đất, đắp đắt hố móng tủ phân phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 bộ
6 Đào đất, đắp đất, Mương cáp ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.134 mét
7 Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 1 mạch trên vỉa hè (M1HT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.065 mét
8 Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp hạ thế 1 mạch trên vỉa hè (M1HT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.037 mét
9 Cung cấp và lắp đặt vật liệu Mương cáp 1 mạch băng đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39 mét
10 Đào đất, Đắp đất, đắp cát Mương cáp hạ thế 1 mạch băng đường (M1HT-BĐ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39 mét
R Phần hệ thống mương, hố cáp, ống đặt cáp viễn thông
1 Cung cấp và lắp đặt ống D38 đến hộ dân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.800,5 mét
2 Cung cấp và lắp đặt vật liệu rảnh cáp viễn thông 1 ống trên vỉa hè (M1VT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 386 mét
3 Đào đất, đắp đất, đắp cát rảnh cáp viễn thông 1 ống trên vỉa hè (M1VT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 386 mét
4 Cung cấp và lắp đặt vật liệu rảnh cáp viễn thông 2 ống trên vỉa hè (M2VT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.582 mét
5 Đào đất, đắp đất, đắp cát rảnh cáp viễn thông 2 ống trên vỉa hè (M2VT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 786 mét
6 Cung cấp và lắp đặt vật liệu rảnh cáp viễn thông 2 ống băng đường (M2VT-BĐ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 473 mét
7 Đào đất, đắp đất, đắp cát rảnh cáp viễn thông 2 ống băng đường (M2HT-BĐ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 473 mét
8 Bê tông bể cáp viễn thông 1 đan 1 tầng ống: BVT-1Đ-1T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 bể
9 Đào đất, đắp đắt hố móng bể cáp viễn thông 1 đan 1 tầng ống: BVT-1Đ-1T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 bể
10 Bê tông nắp đan bể cáp viễn thông: NĐVT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->