Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường mầm non Bông Sen, xã Chế Cu Nha, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200316573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường mầm non Bông Sen, xã Chế Cu Nha, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200313924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-08 15:29:00 đến ngày 2020-03-21 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,920,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP, NHÀ BAN GIÁM HIỆU .PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG, Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Thu dọn vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 4 | Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 8 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, 70% KL đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9637 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, 30% KL đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,824 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6027 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3169 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2152 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5799 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7027 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | m3 |
| 14 | Ván khuôn ván khuôn móng bê tông lót dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2909 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4203 | m3 |
| 17 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7655 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2202 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7487 | tấn |
| 21 | Xây gạch M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4037 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 23 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2322 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5044 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9711 | m3 |
| 29 | Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5862 | m3 |
| 30 | Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7257 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,483 | m2 |
| D | Phần ga rãnh thu nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7792 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3213 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1852 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4576 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8492 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | m3 |
| 13 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7022 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5542 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,264 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,264 | m2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0605 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4448 | m3 |
| 14 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6768 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, dầm khung, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6388 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6965 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,944 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,944 | m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6545 | m3 |
| 21 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2894 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4752 | tấn |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,4544 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,4544 | m2 |
| 25 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,82 | m |
| 26 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6875 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m2 |
| 32 | Xây gạch M75, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9147 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,098 | m2 |
| 34 | Lan can cầu thang inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8243 | kg |
| 35 | Trụ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng bán kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,08 | m |
| 40 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2887 | m3 |
| 41 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3185 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,144 | m2 |
| 46 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,144 | m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,483 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,34 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Hoa thép Inox làm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,4631 | kg |
| G | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8661 | m3 |
| 2 | Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,233 | m3 |
| 3 | Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2149 | m3 |
| 4 | Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0744 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,3582 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,39 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75, ốp khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,604 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,484 | m2 |
| 9 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,484 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,934 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,934 | m2 |
| 12 | Thang lên mái lưu động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Nắp tôn cửa mái + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Thi công màng chống thấm liên kết nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,962 | m2 |
| 15 | Xây gạch M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4138 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,696 | m2 |
| 17 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,696 | m2 |
| 18 | Thêm nhân công chi tiết cột CT1, cột CT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 19 | Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9489 | m2 |
| 21 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9489 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,9906 | kg |
| 23 | Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7328 | m3 |
| 24 | Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9788 | m3 |
| 25 | Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6364 | m3 |
| 26 | Xây gạch M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | m3 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8308 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8308 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9312 | 100m2 |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt và công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 6 | Rọ + mặt to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 7 | Rọ + mặt nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 8 | Hộp đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu giao 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dấy cáp 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 19 | Tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 21 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Bình khí CO2T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m |
| 6 | Bật giữ dây d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 10 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Điểm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| J | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Ren 2 đầu D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Vòi xịt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Chậu rửa inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa 34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa 76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Côn thu 76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Tê PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Rọ thu nước mái D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| L | Sân bê tông . bó vỉa . bồn cây | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Lớp bạt dứa chống mất nước XM bê tông: 120m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 3 | Ván khuôn sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày <=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Đệm cát bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3888 | m3 |
| 7 | Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,281 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8816 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ bồn cây, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8816 | m2 |
| M | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9452 | m3 |
| 2 | Đệm cát đen dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6519 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0101 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7384 | m2 |
| 9 | Xây gạch M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0544 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,896 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5394 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | tấn |
| 13 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi