Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường mầm non Bông Sen, xã Chế Cu Nha, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200316573-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình: Trường mầm non Bông Sen, xã Chế Cu Nha, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200313924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-08 15:29:00 đến ngày 2020-03-21 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,920,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP, NHÀ BAN GIÁM HIỆU .PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG, Phá dỡ công trình cũ
1 Phá dỡ công trình cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
2 Thu dọn vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
3 Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m3
4 Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
8 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, 70% KL đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9637 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, 30% KL đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2992 m3
3 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,824 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6027 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3169 100m2
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,392 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0617 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2152 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5799 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7027 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1685 m3
14 Ván khuôn ván khuôn móng bê tông lót dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2057 100m2
15 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2909 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4203 m3
17 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7655 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2494 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2202 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7487 tấn
21 Xây gạch M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4037 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 m2
23 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 m2
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2322 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
27 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5044 m3
28 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9711 m3
29 Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5862 m3
30 Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7257 m3
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,483 m2
D Phần ga rãnh thu nước
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7792 m3
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3213 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1473 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1379 tấn
6 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1852 m3
8 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
9 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4576 m3
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8492 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 m3
13 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Phần kết cấu
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7022 m3
2 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5542 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1486 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1486 tấn
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,264 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,264 m2
11 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0605 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,489 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4448 m3
14 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6768 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, dầm khung, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6388 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6965 tấn
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,944 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,944 m2
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6545 m3
21 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2894 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4752 tấn
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,4544 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,4544 m2
25 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,82 m
26 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 tấn
29 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6875 m3
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m2
32 Xây gạch M75, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9147 m3
33 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,098 m2
34 Lan can cầu thang inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,8243 kg
35 Trụ lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
37 Lợp mái ngói 75 v/m2 cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 100m2
38 Gia công lắp dựng bán kèo mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,08 m
40 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2887 m3
41 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3185 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1042 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1237 tấn
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,936 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,144 m2
46 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,144 m2
F Phần cửa
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,483 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,34 m2
5 Phụ kiện cửa sổ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
6 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m2
7 Phụ kiện cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Hoa thép Inox làm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,4631 kg
G Phần thân mái
1 Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,8661 m3
2 Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,233 m3
3 Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2149 m3
4 Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0744 m3
5 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,3582 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,39 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75, ốp khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,604 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,484 m2
9 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,484 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,934 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,934 m2
12 Thang lên mái lưu động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Nắp tôn cửa mái + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Thi công màng chống thấm liên kết nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,962 m2
15 Xây gạch M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4138 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,696 m2
17 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,696 m2
18 Thêm nhân công chi tiết cột CT1, cột CT2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
19 Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9489 m2
21 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9489 m2
22 Gia công lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,9906 kg
23 Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7328 m3
24 Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9788 m3
25 Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6364 m3
26 Xây gạch M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7744 m3
27 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8308 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8308 tấn
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9312 100m2
H Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt mặt và công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
6 Rọ + mặt to Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
7 Rọ + mặt nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
8 Hộp đấu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
11 Lắp đặt cầu giao 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dấy cáp 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
19 Tủ điện vỏ kim loại KT 170x350x520 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 cái
21 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
22 Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Bình khí CO2T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m
6 Bật giữ dây d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
10 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Điểm
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
J Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Ren 2 đầu D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
12 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Vòi xịt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Chậu rửa inox 2 ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt tê nhựa 34x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt tê nhựa 76x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Côn thu 76x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Tê PVC D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Rọ thu nước mái D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
L Sân bê tông . bó vỉa . bồn cây
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
2 Lớp bạt dứa chống mất nước XM bê tông: 120m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
3 Ván khuôn sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
5 Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày <=8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Đệm cát bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3888 m3
7 Xây gạch M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,281 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8816 m2
9 Công tác ốp gạch thẻ bồn cây, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8816 m2
M Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9452 m3
2 Đệm cát đen dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6519 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0101 m3
5 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0904 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 tấn
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7384 m2
9 Xây gạch M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0544 m3
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,896 m2
11 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5394 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0611 tấn
13 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->