Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Xây dựng mới, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế để giảm tổn thất điện năng khu vực 03 phường Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, Linh Chiểu - quận Thủ Đức năm 2020, Mã công trình TDUK2007001
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200303482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Xây dựng mới, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế để giảm tổn thất điện năng khu vực 03 phường Hiệp Bình Chánh, Hiệp Bình Phước, Linh Chiểu - quận Thủ Đức năm 2020, Mã công trình TDUK2007001 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 18:21:00 đến ngày 2020-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,208,571,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. CUNG CẤP THIẾT BỊ CHO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A). | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 69 | Cái |
| 2 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 81 | Bộ |
| 3 | LBFCO 22kV 200A (thân polymer) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Bộ |
| 4 | LA 18kV 10kA & phụ kiện | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 57 | Bộ |
| 5 | Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 600A 3 MCCB 250A | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 4 | Cái |
| 6 | Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 600A 4 MCCB 250A | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 16 | Cái |
| 7 | Máy cắt 3P 230/380V 100A OD + Thùng Composite) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 34 | Bộ |
| 8 | Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (1MCCB600A + 4MCCB300A + phụ kiện) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1 | Bộ |
| B | B. CUNG CẤP VẬT LIỆU CHO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 11.154 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 192 | Lọ |
| 3 | Thép tròn đk12mm | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 453 | Kg |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 24 | Mét |
| 5 | Ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ). | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 192 | Mét |
| 6 | Dây thép mềm đk 1mm | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 6,3 | Kg |
| 7 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m (có tiếp địa đồng) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 32 | Trụ |
| 8 | Trụ bê tông ly tâm 10m 5kN (có tiếp địa đồng) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 4 | Trụ |
| 9 | Trụ ly tâm (2 đoạn) 14m - 8,5kN | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 31 | Trụ |
| 10 | Trụ BTLT 14m 8,5 kN (có tiếp địa đồng) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 46 | Trụ |
| 11 | Nắp chụp đầu trụ đơn thân | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1 | Cái |
| 12 | Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 10 | Cái |
| 13 | Thanh liên kết đà 3 tầng L50-1.7m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 10 | Cái |
| 14 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 95 | Cái |
| 15 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 26 | Cái |
| 16 | Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 166 | Cái |
| 17 | Thanh chống thép l50-0,72m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 95 | Cái |
| 18 | Thanh chống L50-1,4m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 26 | Cái |
| 19 | Thanh chống thép l50 2,1m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 48 | Cái |
| 20 | Thanh chống l50-2,65m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 20 | Cái |
| 21 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 116 | Cái |
| 22 | Xà thép u100 - 0,5m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 32 | Cái |
| 23 | Xà thép u100 - 0,7m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 48 | Cái |
| 24 | Xà thép u100 - 1,1m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 64 | Cái |
| 25 | Xà thép U160 - 0,7m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 16 | Cái |
| 26 | Xà thép U160 - 1,457m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 16 | Cái |
| 27 | Xà thép U160 - 1,7m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 32 | Cái |
| 28 | Xà thép u160 - 2,1m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 32 | Cái |
| 29 | collier DK 90 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 12 | Cái |
| 30 | Giá đỡ hộp đầu cáp TT đôi | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2 | Cái |
| 31 | Sứ ống chỉ | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 43 | Cái |
| 32 | Sứ đứng 24kv+ty | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 349 | Bộ |
| 33 | Sứ treo 24kv polymer | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 240 | Cái |
| 34 | Móc treo chữ u 018 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 480 | Cái |
| 35 | Dây đồng bọc 1*16/10 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 72 | Mét |
| 36 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 446 | Kg |
| 37 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 5,8 | Kg |
| 38 | Cáp nhôm trần AC 70mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 397,38 | Kg |
| 39 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 408 | Mét |
| 40 | Cáp đồng bọc 240mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 27 | Mét |
| 41 | Cáp đồng bọc 300mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 544 | Mét |
| 42 | Cáp muller 3x10+1x6 mm2 (lõi đồng) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 68 | Mét |
| 43 | Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 504 | Mét |
| 44 | Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 279 | Mét |
| 45 | Cáp đồng quaduplex 3*16+1*10mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 4 | Mét |
| 46 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 501 | Mét |
| 47 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2 | Cái |
| 48 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 546 | Cái |
| 49 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 304 | Cái |
| 50 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 388 | Cái |
| 51 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 130 | Cái |
| 52 | Kẹp quai cu-al 50-70 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Cái |
| 53 | Kẹp quai cu-al 95-120 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 69 | Cái |
| 54 | Kẹp quai cu-al 240-300 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 12 | Cái |
| 55 | Móc treo dây mắc điện | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 165 | Cái |
| 56 | nối bọc cđ 95-35/cu-al | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 680 | Cái |
| 57 | nối bọc cđ 95-95/cu-al | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 128 | Cái |
| 58 | Kẹp hotline 25-70 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 84 | Cái |
| 59 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 60 | Cái |
| 60 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 8 | Cái |
| 61 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 9 | Cái |
| 62 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 131 | Cái |
| 63 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 5 | Cái |
| 64 | Giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 36 | Bộ |
| 65 | Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 9 | Bộ |
| 66 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 198 | Bộ |
| 67 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 6 | Bộ |
| 68 | Kẹp ngừng cáp abc | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 338 | Cái |
| 69 | Khóa đai | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 407 | Bộ |
| 70 | Kẹp căng dây ac 50-70mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 33 | Cái |
| 71 | cosse nối ép 11mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 272 | Cái |
| 72 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 258 | Cái |
| 73 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK 6mm | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1.254 | Mét |
| 74 | Cosse ép cu 5,5 mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 576 | Cái |
| 75 | Cosse ép cu 25mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 176 | Cái |
| 76 | Cosse ép cu 50mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2 | Cái |
| 77 | Cosse ép cu 240mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 12 | Cái |
| 78 | Cosse ép cu 300mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 176 | Cái |
| 79 | Uclevis | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 43 | Cái |
| 80 | Giá treo 3 MBA 1P 100KVA | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Cái |
| 81 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 604,8 | Mét |
| 82 | Cáp ngầm hạ thế 3x120+1x70mm2 (lõi đồng) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 163,6 | Mét |
| 83 | Cáp ngầm 24kV 3x95mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 602 | Mét |
| 84 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x120+1x70mm2 (đầu cosse đồng) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 8 | Bộ |
| 85 | Hộp đầu cáp T-Plug 24 kV 3*95 mm2 (loại đôi, cáp đồng) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2 | Bộ |
| 86 | Hộp đầu cáp (nhựa) 24KV 3*50mm2 OD | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 4 | Bộ |
| 87 | Hộp đầu cáp đơn 22KV 3*50mm2 loại T-Plug | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2 | Bộ |
| 88 | ống co nhiệt cách điện | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 18 | Mét |
| 89 | Fuse link 6k | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 39 | Cái |
| 90 | Fuse link 8k | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 6 | Cái |
| 91 | Fuse link 10k | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 36 | Cái |
| 92 | Fuse link 15k | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Cái |
| 93 | Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại composite | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 18 | Cái |
| 94 | Băng keo hạ thế | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 132 | Cuộn |
| 95 | Băng keo CĐ trung thế | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 17 | Cuộn |
| 96 | cừ tràm 8*10 dài 4,5m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 325 | Cây |
| 97 | Vĩ tre | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 36,7 | m2 |
| 98 | Đá dăm 1*2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 53,07 | m3 |
| 99 | Cát xây dựng | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 28,35 | m3 |
| 100 | Đất đỏ | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 16,2 | m3 |
| 101 | Ciment p400 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 19.648 | Kg |
| 102 | Que hàn c47 đk 4mm | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 10,26 | Kg |
| 103 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 508 | Cái |
| 104 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 352 | Cái |
| 105 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 64 | Cái |
| 106 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 617 | Cái |
| 107 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 64 | Cái |
| 108 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 50 | Cái |
| 109 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 96 | Cái |
| 110 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 211 | Cái |
| 111 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 72 | Cái |
| 112 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 174 | Cái |
| 113 | Boulon đồng có đai ốc 12*40 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2 | Cái |
| 114 | Boulon móc cáp ABC 16*300. | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 415 | Cái |
| 115 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 85 | Cái |
| 116 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 66 | Cái |
| 117 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 27 | Cái |
| 118 | Nắp chụp Kẹp quai. | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 84 | Cái |
| 119 | Ống thép mạ d21 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 789 | Mét |
| 120 | ống nhựa pvc đk 27mm | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 789 | Mét |
| 121 | ống nhựa pvc đk 114mm | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 32 | Mét |
| 122 | co pvc đk 114 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 32 | Cái |
| 123 | Nắp chụp đầu cực trên FCO. | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 81 | Cái |
| 124 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 81 | Cái |
| 125 | Chụp đầu cực LA | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 6 | Cái |
| 126 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Cái |
| 127 | Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Cái |
| 128 | Bảng tên trạm | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 19 | Tấm |
| 129 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 210 | Cái |
| 130 | Biển báo trụ giao liên | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 26 | Bộ |
| 131 | Bảng đánh số trụ. | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 112 | Tấm |
| 132 | Bảng tên đầu cáp. | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 12 | Tấm |
| 133 | Bảng tên chỉ danh MCCB | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 80 | Tấm |
| 134 | Thân trạm biến thế 1300x1000x3100 (Bằng thép, tích hợp đặt tủ RMU bên trong) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1 | Bộ |
| C | I.2- THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | 1.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 225,1 | Mét |
| 2 | 2.Kéo rải cáp ngầm 3M95-24kV trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 602 | Mét |
| 3 | 3. Làm đầu cáp T-plug đôi 3M95mm2-24kV | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2 | Đầu |
| 4 | 4. Làm đầu cáp T-plug đơn 3M50mm2-24kV | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2 | Đầu |
| 5 | 5. Làm đầu cáp 3M50mm2-24kV - O.D | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 4 | Đầu |
| 6 | 6. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụ | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 4 | Bộ |
| 7 | 7. Giá đỡ đầu cáp đôi ngầm TT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2 | Bộ |
| D | II.1- THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY NỔI TRUNG THẾ | |||
| 1 | 1. Lắp FCO 1P-200A-24kV thân Polymer | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 27 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp LBFCO 1P-200A-24kV thân Polymer | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp LA 18kV-10kA | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 6 | Bộ |
| 4 | 4. Tháo dỡ thu hồi LA | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Bộ |
| E | II.2- THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY NỔI TRUNG THẾ | |||
| 1 | 1. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 8,5kN (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 24 | Trụ |
| 2 | 2. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 8,5kN (thủ công) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1 | Trụ |
| 3 | 3. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 8,5kN (thủ công + cơ giới) - TC Live Line | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Trụ |
| 4 | 4. Dựng trụ BTLT đôi 14 - 8,5kN (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Trụ |
| 5 | 5. Dựng trụ BTLT đôi 14m - 2 khúc (thủ công) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1 | Trụ |
| 6 | 6. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 2 khúc (thủ công) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 16 | Trụ |
| 7 | 7. Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M250 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 41 | Móng |
| 8 | 8. Móng trụ BTLT 14m đôi beton mác M250 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1 | Móng |
| 9 | 9. Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M250 - gia cố cừ tràm đất đỏ | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2 | Móng |
| 10 | 10. Móng trụ BTLT 14m đôi beton mác M200 - gia cố cừ tràm đất đỏ | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1 | Móng |
| 11 | 11. Tiếp địa cáp ngầm + LA - trụ 2 khúc - 1 bộ trong thân trụ, 1 bộ sắt tăng cường | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1 | Bộ |
| 12 | 12. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) đà cân - TC Live Line | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Bộ |
| 13 | 13. Cải tạo đà đơn thành đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) - TC Live Line | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1 | Bộ |
| 14 | 14. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-0,8m (BOLT 16x600) - TC Live Line | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Bộ |
| 15 | 15. Lắp đà lệch đơn L75x75x8-0,8m (BOLT 16x300) - TC Live Line | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 4 | Bộ |
| 16 | 16. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) - TC Live Line | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2 | Bộ |
| 17 | 17. Tháo xoay đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) thành L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2 | Bộ |
| 18 | 18. Lắp đà lệnh đôi L75x75x8-2m - 2 tầng (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 5 | Bộ |
| 19 | 19. Lắp đà lệnh đôi L75x75x8-2m - 3 tầng (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 5 | Bộ |
| 20 | 20. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) đà cân | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1 | Bộ |
| 21 | 21. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 8 | Bộ |
| 22 | 22. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2 | Bộ |
| 23 | 23. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 20 | Bộ |
| 24 | 24. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Bộ |
| 25 | 25. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-0,8m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 39 | Bộ |
| 26 | 26. Lắp đà lệch đơn L75x75x8-0,8m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Bộ |
| 27 | 27. Lắp đà lệch đơn L75x75x8-0,8m (BOLT 16x600) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 4 | Bộ |
| 28 | 28. Lắp sứ treo polymer 24kV | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 180 | Bộ |
| 29 | 29. Lắp sứ treo polymer 24kV - TC Live Line | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 60 | Bộ |
| 30 | 30. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường - TC Live Line | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 9 | Bộ |
| 31 | 31. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường - Thi công Hotline | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 24 | Bộ |
| 32 | 32. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 16 | Bộ |
| 33 | 33. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 114 | Bộ |
| 34 | 34. Ép kẹp nối rẽ dạng h70-95/70-95 - TC Live Line | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 18 | Bộ |
| 35 | 35. Ép kẹp nối rẽ dạng h70-95/70-95 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 30 | Bộ |
| 36 | 36. Ép kẹp nối rẽ dạng h95/25-50 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 38 | Bộ |
| 37 | 37. Ép kẹp nối rẽ dạng h70-95/70-95 - trung hoà | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 20 | Bộ |
| 38 | 38. Lắp kẹp Quai 240-300 + Hotline 25-70 - TC Live Line | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 9 | Bộ |
| 39 | 39. Lắp kẹp Quai 95-120 + Hotline 25-70 - TC Live Line | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 15 | Bộ |
| 40 | 40. Lắp kẹp Quai 240-300 + Hotline 25-70 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Bộ |
| 41 | 41. Lắp kẹp Quai 95-120 + Hotline 25-70 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 54 | Bộ |
| 42 | 42. Lắp kẹp Quai 50-70 + Hotline 25-70 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Bộ |
| 43 | 43. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 43 | Bộ |
| 44 | 44. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 72 | Mét |
| 45 | 45. Đấu dây nhôm 95mm2 xuống thiết bị | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 45 | Mét |
| 46 | 46. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV95mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 4.336 | Mét |
| 47 | 47. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép AC70mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1.445 | Mét |
| 48 | 48. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Trụ |
| 49 | 49. Tháo dỡ thu hồi đà 2,0m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Bộ |
| 50 | 50. Tháo dỡ thu hồi đà 0,8m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Bộ |
| 51 | 51. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 10 | Bộ |
| F | III.1 THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | 1. Lắp đặt MBA 3P 400kVA | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp đặt MBA 3P 250kVA | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 14 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp đặt MBA 1P 100kVA | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 9 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp tủ RMU 2L+1T trong trạm trụ thép | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1 | Bộ |
| 5 | 5. Lắp bảng điện hạ thế (bao gồm 1MCCB600A+4MCCB300) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1 | Bộ |
| 6 | 6. Lắp thùng máy cắt hạ thế loại 1CCB600A+ 4MCCB250A | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 16 | Bộ |
| 7 | 7. Lắp thùng máy cắt hạ thế loại 1CCB600A+ 3MCCB250A | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 4 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp 03 FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 54 | Bộ |
| 9 | 9. Lắp LA 18kV-10kA | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 51 | Bộ |
| G | III.2 THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | 1. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 6 | Trụ |
| 2 | 2. Dựng trụ BTLT đôi 14m - 2 khúc (thủ công ) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Trụ |
| 3 | 3. Dựng trụ BTLT đơn 14m - 2 khúc (thủ công) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Trụ |
| 4 | 4. Dựng trụ BTLT đôi 14m 2 khúc (thủ công + cơ giới) - TC Live Line | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2 | Trụ |
| 5 | 5. Dựng trụ thép đơn thân (1000x1300) (thủ công + cơ giới) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1 | Trụ |
| 6 | 6. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 15 | Vị trí |
| 7 | 7. Beton móng trạm trụ BTLT 14m đơn | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Vị trí |
| 8 | 8. Lắp bộ giá đỡ MBT 1P - 100KVA | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Bộ |
| 9 | 9. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 16 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạm | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 10 | Bộ |
| 11 | 11. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 16 | Bộ |
| 12 | 12. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 7 | Bộ |
| 13 | 13. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 48 | Bộ |
| 14 | 14. Lắp tủ điện kế trạm ngoài trời | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 18 | Bộ |
| 15 | 15. Lắp tủ điện kế trạm trụ thép | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1 | Bộ |
| 16 | 16. Lắp ống nhựa PVC D114 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 32 | Mét |
| 17 | 17. Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 429 | Mét |
| 18 | 18. Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 240mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 27 | mét |
| 19 | 19. Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 300mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 544 | mét |
| 20 | 20. Lắp cáp nhị thứ | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 24 | Bộ |
| 21 | 21. Lắp cáp nhị thứ - trạm trụ thép | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 24 | Bộ |
| 22 | 22. Lắp TI hạ thế 600/5A | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 6 | Bộ |
| 23 | 23. Lắp TI hạ thế 500/5A | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 9 | Bộ |
| 24 | 24. Lắp TI hạ thế 400/5A | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 42 | Bộ |
| 25 | 25. Lắp tiếp địa trạm trụ trồng mới | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 13 | Bộ |
| 26 | 26. Lắp tiếp địa trạm trụ hiện hữu + trụ 2 khúc | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 13 | Bộ |
| 27 | 27. Lắp tiếp địa trạm trụ thép | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1 | Bộ |
| H | IV.1 THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | 1. Lắp hộp tụ bù hạ thế loại 20KVAR | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 34 | Bộ |
| 2 | 2. Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 69 | Bộ |
| 3 | 3. Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 33 | Bộ |
| I | IV.2 THI CÔNGLẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | 1. Dựng trụ BTLT đơn 8,5m (TC+CG) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 20 | Trụ |
| 2 | 2. Dựng trụ BTLT đôi 8,5m (TC+CG) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 6 | Trụ |
| 3 | 3. Dựng trụ BTLT đơn 10m (TC+CG) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 4 | Trụ |
| 4 | 4. Móng trụ BTLT 8,5m đơn beton mác M200 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 20 | Trụ |
| 5 | 5. Móng trụ BTLT 8,5m đôi beton mác M200 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 6 | Trụ |
| 6 | 6. Móng trụ BTLT 10m đơn beton mác M200 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 4 | Trụ |
| 7 | 7. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế - trụ hiện hữu - 1 sắt + 1 đồng | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 41 | Bộ |
| 8 | 8. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế trụ trồng mới tăng cường 01 bộ sắt | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 41 | Bộ |
| 9 | 9. Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế - trụ hiện hữu - 1 sắt + 1 đồng | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 33 | Bộ |
| 10 | 10. Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế - trụ trồng mới tăng cường bộ sắt | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 33 | Bộ |
| 11 | 11. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 253 | Bộ |
| 12 | 12. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x600) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 85 | Bộ |
| 13 | 13. Lắp kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ BTLT (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 130 | Bộ |
| 14 | 14. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-1,2m (BOLT 16x300) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3 | Bộ |
| 15 | 15. Lắp phụ kiện tụ bù | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 34 | Bộ |
| 16 | 16. Lắp phụ kiện domino (vào trụ) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 102 | Bộ |
| 17 | 17. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 152 | Mét |
| 18 | 18. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2.605 | Mét |
| 19 | 19. Kéo cáp vặn xoắn 2*ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 230 | Mét |
| 20 | 20. Kéo cáp vặn xoắn 4*ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 20 | Mét |
| 21 | 21. Kéo cáp vặn xoắn 5*ABC 4x95mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 6 | Mét |
| 22 | 22. Lắp cáp duplex 2x10mm2 nối cáp | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 279 | Mét |
| 23 | 23. Lắp cáp quaduplex 3*16+1*10mm2 nối cáp | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 4 | Mét |
| 24 | 24. Tháo, lắp cáp quaduplex 3*16+1*10mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 14 | Mét |
| 25 | 25. Tháo, lắp cáp duplex 2x10mm2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1.086 | Mét |
| 26 | 26. Ép nối bọc cách điện IPC95-95 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 128 | Mét |
| 27 | 27. Ép kẹp nối rẽ dạng H70-95/70-95 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 236 | Mét |
| 28 | 28. Ép ống nối cáp không chịu lực cáp ABC | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 388 | Mét |
| 29 | 29. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 62 | Trụ |
| 30 | 30. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 10m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 4 | Trụ |
| 31 | 31. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 6,0m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 30 | Trụ |
| 32 | 32. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 7,5m | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1 | Trụ |
| 33 | 33. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 71 | mét |
| 34 | 34. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x50 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 153 | mét |
| 35 | 35. Tháo dỡ thu hồi cáp duplex 2x10 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1.067 | mét |
| J | V.2 THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU HẠ THẾ NGẦM | |||
| 1 | 1. Kéo cáp ngầm 3M120+M70 trong ống bảo vệ | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 163,6 | Mét |
| 2 | 2. Làm đầu cáp ngầm HT 3M120+M70 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 8 | Đầu |
| K | VI-1 CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐÀO MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lưỡi cắt D350 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2,67 | cái |
| 2 | Nước | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1.677 | lít |
| L | VI-2 CUNG CẤP VẬT LIỆU TÁI LẬP MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 13 | m |
| 2 | Cát hạt trung | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 26,97 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1,91 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại I | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 10,79 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại II | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,28 | m3 |
| 6 | Đá 1x2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3,51 | m3 |
| 7 | Gạch Terrazzo (400x400x32)mm | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2,47 | m2 |
| 8 | Gạch thẻ 40x80x180mm - không nung | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 96 | Viên |
| 9 | Nước | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 759,24 | lít |
| 10 | Ống HDPE d130/100 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 203 | m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 83,6 | m2 |
| 12 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 8 | Cái |
| 13 | Xi măng | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1.500,57 | Kg |
| M | VI-3 THI CÔNG ĐÀO MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cắt bêtông hai mép mương | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 20,2 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu nền mặt mương BTXM, gạch | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 4,2 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 7,84 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 24,32 | m3 |
| 5 | V/c đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5T | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,36 | 100m3 |
| 6 | V/c đất tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô 5T | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,36 | 100m3 |
| N | VI-4 THI CÔNG TÁI LẬP MƯƠNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,90 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,98 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d130/100 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2,02 | 100m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2,16 | m2 |
| 5 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 12 | m |
| 6 | Trải lớp vải địa kỹ thuật | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,76 | 100m2 |
| 7 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Đổ bêtông đá 1x2 M150 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,12 | m3 |
| 10 | Đổ bêtông đá 1x2 M300 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3,8 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terazzo | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2,4 | m2 |
| 12 | Cột mốc cáp ngầm điện lực | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 8 | Cọc |
| O | VII-1 CUNG CẤP VẬT LIỆU MÓNG TRẠM TRỤ THÉP | |||
| 1 | Bulon neo L d22x650 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 10 | Bộ |
| 2 | Cát vàng | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2,27 | m³ |
| 3 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại II | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1,7 | m3 |
| 4 | Đá 1x2 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3,25 | m³ |
| 5 | Đá 4x6 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,34 | m³ |
| 6 | Đinh | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 7,8 | Kg |
| 7 | Gạch Terrazzo 40x40cm | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 12,618 | m2 |
| 8 | Gỗ chống | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,17 | m³ |
| 9 | Gỗ đà nẹp | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,11 | m³ |
| 10 | Gỗ ván | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,41 | m³ |
| 11 | Kẽm buộc | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 3,29 | Kg |
| 12 | lưỡi cắt D350 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,27 | Cái |
| 13 | Nước | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 993,458 | Lít |
| 14 | Ống HDPE d130/100 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 11 | m |
| 15 | Que hàn | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,99 | Kg |
| 16 | Thép d12 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 91,8 | Kg |
| 17 | Thép d16 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 124,44 | Kg |
| 18 | Thép d6 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 12,06 | Kg |
| 19 | Xi măng | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1.285,975 | Kg |
| P | VII-2 THI CÔNG LẮP ĐẶT MÓNG TRẠM TRỤ THÉP | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1,48 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2,257 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1,368 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng , đất cấp III | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,138 | 100m³ |
| 5 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,36 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 2,94 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,52 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm (d8) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,012 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm (d12) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,09 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm (d16) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,122 | Tấn |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 10,504 | m³ |
| 12 | V/c đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5T | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,033 | 100m³ |
| 13 | V/c đất tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô 5T | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,033 | 100m³ |
| 14 | Đổ bêtông đá 1x2 M150 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,613 | m² |
| 15 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại II | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,0122 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch Terazzo 40x40cm - vữa lót M75 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 12,25 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE d130/100 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 0,105 | 100m |
| 18 | Lắp đặt bulong neo L d22-650 | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 10 | Bộ |
| Q | VII. THUÊ CHẠY MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Chạy máy phát điện (vận hành 8 giờ/ngày) | Theo BCKTKT công trình số 02/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 | 1 | Lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi