Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo các lộ đường dây 22kV lộ 471472E8.15 và lộ 475E8.11
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo các lộ đường dây 22kV lộ 471472E8.15 và lộ 475E8.11 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200263888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 14:16:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,111,272,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha - 35kV-630A ngoài trời loại chém ngang (kết cấu ổ xoay ổ bi, bao gồm cả hệ thống truyền động và dây tiếp địa tay dao) | 1 | Bộ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV LỘ 471E8.15 | |||
| E | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột MT-10A | 5 | Móng | |
| 2 | Móng cột MT-10A(ƯL) | 2 | Móng | |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV LỘ 471E8,15 | |||
| G | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột PC(NPC).I-20-190-9,2 | 5 | Cột | |
| 2 | Cột PC(NPC).I-20-230-24,0 | 2 | Cột | |
| 3 | Xà X2L+2T+X2-4T ( C) | 8 | Bộ | |
| 4 | Xà X2L+2T+X2-4T | 5 | Bộ | |
| 5 | Xà X2N-2N+X2-4N(ƯL) | 2 | Bộ | |
| 6 | X2-3N(ĐDMB) (vị trí cột 1 và 12) | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà XTG-3Đ (vị trí cột số 1) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà XTG-1Đ (vị trí cột số 2 và 4) | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà XTG-3Đ (vị trí cột số 2 và 4) | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà XTG-1Đ (vị trí cột số 5) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2-3N+1Đ (vị trí cột số 5) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2-6N+1Đ (vị trí cột số 6) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà XTG-3Đ (tầng 1)(vị trí cột số 6) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà XTG-1Đ (tầng 1)(vị trí cột số 8 và 10) | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà XTG-3Đ (T2) (vị trí cột số 8 và 10) | 4 | Bộ | |
| 16 | Xà XTG-3Đ (T3) (vị trí cột số 8 và 10) | 4 | Bộ | |
| 17 | Xà XTG-1Đ (vị trí cột số 12) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà XTG-2Đ (vị trí cột số 12) | 1 | Bộ | |
| 19 | Chụp LT3m | 9 | Bộ | |
| 20 | Chụp LT4m | 1 | Bộ | |
| 21 | Thang trèo 3,6m (4 thang (tầng1 + tầng2 + tầng3 + tầng4) / bộ) | 2 | Bộ | |
| 22 | Thang trèo 3,6m ( vị trí cột 12) | 1 | Bộ | |
| 23 | Giằng cột (vị trí cột số 6) | 1 | Bộ | |
| 24 | Tiếp địa đường dây RC1 | 7 | Bộ | |
| 25 | Xà + sứ 22kV tạm để đỡ dây phục vụ thi công (Vật tư khi thi công xong, B sử dụng) | 5 | Bộ | |
| 26 | Đầu cốt AM150 loại thẻ bài 2 bu lông | 6 | Cái | |
| 27 | Đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bu lông | 12 | Cái | |
| 28 | Kẹp quai AM 2/0 loại ty (dùng cho dây AC150) | 9 | Bộ | |
| 29 | Hotline AL 4/0 (dùng cho dây AC50) | 9 | Bộ | |
| 30 | Ống nối xử lý đồng nhôm phù hợp với dây AC50 | 9 | Bộ | |
| 31 | Thanh đồng D8 bắt hotline | 9 | Mét | |
| 32 | Ghíp nhôm A150-120 loại 3 bu lông | 6 | Cái | |
| 33 | Ghíp nhôm A150-50 loại 3 bu lông | 27 | Cái | |
| 34 | Ghíp nhôm A150 loại 3 bu lông | 6 | Cái | |
| 35 | Ghíp nhôm A50 loại 3 bu lông | 30 | Cái | |
| 36 | Biển báo pha (3 cái/1 bộ) | 8 | Bộ | |
| 37 | Biển báo cấm trèo | 2 | Cái | |
| 38 | Biển cảnh báo an toàn sơn phản quang | 1 | Cái | |
| 39 | Phá dỡ cấp phối đá dăm và mặt đường nhựa | 33,88 | m3 | |
| 40 | Hoàn trả đường nhựa | 83,16 | m2 | |
| 41 | Lật blog hiện có | 76 | Viên | |
| 42 | Lát lại Blog hiện có | 76 | Viên | |
| 43 | Lật gạch tự trèn | 105,84 | m2 | |
| 44 | Hoàn trả gạch tự trèn | 105,84 | m2 | |
| 45 | Gạch tự chèn bổ sung | 21,168 | m2 | |
| H | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng polimer 22kV + ty | 34 | Quả | |
| 2 | Sứ chuỗi đỡ polimer 24kV (Dây AC150/19) | 78 | Chuỗi | |
| 3 | Sứ chuỗi néo kép polimer 24kV (Dây AC150/19) | 24 | Chuỗi | |
| 4 | Sứ chuỗi néo kép polimer 24kV (Dây AC50/8) | 3 | Chuỗi | |
| 5 | Dây dẫn ACSR150/19 (Loại điền mỡ trung tính toán bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng) | 2.922 | mét | |
| 6 | Dây dẫn ACSR50/8 (Loại điền mỡ trung tính toán bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng) | 156 | mét | |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV LỘ 475E8.11 | |||
| J | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Xà X2-4T+2N+1Đ (C) | 5 | Bộ | |
| 2 | Xà X2-6N+1Đ (ĐDMB) (vị trí cột 5 và 6) | 2 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-3N (ĐDMB) (vị trí cột số 1) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-6N+1Đ (ĐDMB) (vị trí cột số 9) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-3Đ (tầng 1) (vị trí cột 1 và 5) | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà XTG-3Đ (tầng 2) (vị trí cột 1) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà XTG-3Đ (tầng 1) (vị trí cột 3 và 4) | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà XTG-3Đ (tầng 2) (vị trí cột 3) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà XTG-3Đ (tầng 2) (vị trí cột 4 ) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà XTG-3Đ (tầng 1) (vị trí cột 6 ) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà XTG-3Đ (tầng 1) (vị trí cột 7 và 8 ) | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà XTG-3Đ (tầng 2) (vị trí cột 7 và 8 ) | 2 | Bộ | |
| 13 | Giằng cột (vị trí cột số 1, 5 và 6) | 3 | Bộ | |
| 14 | Dây néo (vị trí cột 1) | 1 | Bộ | |
| 15 | Chụp LT3m | 6 | Bộ | |
| 16 | Chụp LT4m | 5 | Bộ | |
| 17 | Xà + sứ 22kV tạm để đỡ dây phục vụ thi công (Vật tư khi thi công xong, B sử dụng) | 5 | Bộ | |
| 18 | Đầu cốt AM150 loại thẻ bài 2 bu lông | 3 | Cái | |
| 19 | Đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bu lông | 12 | Cái | |
| 20 | Kẹp quai AM 2/0 loại ty (dùng cho dây AC150) | 6 | Cái | |
| 21 | Hotline AL 4/0 (dùng cho dây AC50) | 6 | Cái | |
| 22 | Ống nối xử lý đồng nhôm phù hợp với dây AC50 | 6 | Bộ | |
| 23 | Thanh đồng D8 bắt hotline | 6 | Mét | |
| 24 | Ghíp A150-50 loại 3 bu lông | 33 | Cái | |
| 25 | Ghíp A150 loại 3 bu lông | 20 | Cái | |
| 26 | Ghíp A50 loại 3 bu lông | 30 | Cái | |
| 27 | Biển báo pha (3 cái/1 bộ) | 8 | Cái | |
| K | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV + ty | 44 | Quả | |
| 2 | Sứ chuỗi đỡ đơn polimer 24kV (CN-24kV-150) | 20 | Chuỗi | |
| 3 | Sứ chuỗi néo kép polimer 24kV (CN-24kV-150) | 32 | Chuỗi | |
| 4 | Dây dẫn ACSR150/19 (Loại điền mỡ trung tính toán bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng) | 2.214 | mét | |
| 5 | Dây dẫn ACSR50/8 (Loại điền mỡ trung tính toán bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng) | 144 | mét | |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV LỘ 472E8.15 | |||
| M | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | U bắt sứ (Vị trí cột 180) | 1 | Bộ | |
| 2 | Thanh bắt sứ 1 (vị trí cột 124A) | 1 | Bộ | |
| 3 | Thanh bắt sứ 2 (vị trí cột 124B) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-1Đ-22kV (T1) (vị trí cột 180) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-1Đ-22kV (T2) (vị trí cột 180) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2L-1N+Đ-22kV (T3) (vị trí cột 180) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà XTG-1Đ-22kV (Tầng 1+2) (vị trí côt 191) | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà XTG-1Đ-22kV (Tầng 3+4) (vị trí côt 191) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà XTG-1Đ-22kV (Tầng 5+6) (vị trí côt 191) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà XTG-1Đ-35kV (Tầng 1) (vị trí côt 191) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà XTG-1Đ-35kV (Tầng 3) (vị trí côt 191) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà XTG-1Đ-35kV (Tầng 2) (vị trí côt 191) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà XTG-1Đ-35kV (Tầng 4) (vị trí côt 191) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà XTG-1Đ-35kV (Tầng 5) (vị trí côt 191) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà XTG-1Đ (T1) | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà XTG-2Đ (T2) | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà XTG-3Đ (T3) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà XTG-3Đ (T4) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà XTG-3Đ (T5) | 1 | Bộ | |
| 20 | Giá đỡ xà đỡ CDLĐ | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ CDLĐ | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà đỡ ghế | 1 | Bộ | |
| 23 | Ghế thao tác CDLĐ | 1 | Bộ | |
| 24 | Hệ thồng truyền động cầu dao | 1 | Bộ | |
| 25 | Thang trèo 2,7m (2 thang /1 bộ) | 1 | Bộ | |
| 26 | Dây nối tiếp địa các tầng xà | 1 | Bộ | |
| 27 | Đầu cốt AM150 loại thẻ bài 2 bu lông | 6 | Cái | |
| 28 | Ghíp A150-95 loại 3 bu lông | 12 | Cái | |
| 29 | Ghíp A150 loại 3 bu lông | 48 | Cái | |
| 30 | Biển báo pha (3 cái/1 bộ) | 6 | Cái | |
| 31 | Biển cáo thị, biển tên CD | 2 | Cái | |
| 32 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| N | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng polimer 22kV + ty | 21 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng polimer 35kV + ty | 23 | Quả | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV + ty | 4 | Quả | |
| 4 | Sứ chuỗi néo kép polimer 24kV (CN-24kV-150) | 12 | Chuỗi | |
| 5 | Dây dẫn ACSR150/19 (Loại điền mỡ trung tính toán bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng) | 183 | mét | |
| O | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 22KV LỘ 471 &472E8.15 VÀ LỘ 475E8.11 | |||
| P | Thu hồi cột | |||
| Q | Lộ 471E8.15 | |||
| 1 | Cột LT18m | 1 | Cột | |
| 2 | Vận chuyển về nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | 1 | Trọn bộ | |
| R | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| S | Lộ 471E8.15 | |||
| 1 | Xà X1L-1T+X2-2T(cột LT) | 9 | Bộ | |
| 2 | X2-3N(ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 3 | X2-6N+1Đ(ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 4 | X2-3N | 1 | Bộ | |
| 5 | XTG-1Đ | 7 | Bộ | |
| 6 | XTG-2Đ | 1 | Bộ | |
| 7 | XTG-3Đ | 2 | Bộ | |
| 8 | X2L-1N+X2-2N(ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 9 | Chụp thu sét | 11 | Bộ | |
| 10 | Thang trèo | 1 | Bộ | |
| 11 | Sứ đứng 24kV + ty | 16 | Quả | |
| 12 | Sứ chuỗi đỡ (3 bát /chuỗi) | 27 | Chuỗi | |
| 13 | Sứ chuỗi néo (4 bát /chuỗi) | 15 | Chuỗi | |
| 14 | Dây AC95 (chưa tính lèo và độ võng) | 2.922 | mét | |
| T | Lộ 472E8.15 | |||
| 1 | U bắt sứ ( 06 cái / bộ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng-24kV+ty | 12 | Bộ | |
| 3 | Dây AC95 (chưa tính lèo và độ võng) | 162 | mét | |
| U | Lộ 475E8.11 | |||
| 1 | Xà X1L-1T+X2-2T(cột LT) | 5 | Bộ | |
| 2 | Xà X2-6N+1Đ (ĐDMB) | 2 | Bộ | |
| 3 | Xà X2L-1N+X2-2N (ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X2L-2N+1Đ+X2-4N (ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-1Đ | 6 | Bộ | |
| 6 | Xà XTG-3Đ | 1 | Bộ | |
| 7 | Dây néo | 1 | Bộ | |
| 8 | Sứ đứng 24kV + ty | 11 | Quả | |
| 9 | Sứ chuỗi đỡ (3 bát /chuỗi) | 15 | Chuỗi | |
| 10 | Sứ chuỗi néo (4 bát /chuỗi) | 21 | Chuỗi | |
| 11 | Dây AC95 (chưa tính lèo và độ võng) | 2.214 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi