Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200239942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 09:51:00 đến ngày 2020-03-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,231,330,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA 80 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và các tiêu chuẩn quy định hiện hành Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2731 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và các tiêu chuẩn quy định hiện hành Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6828 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo bản vẽ được phê duyệt và các tiêu chuẩn quy định hiện hành Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,7949 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và các tiêu chuẩn quy định hiện hành Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,9419 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và các tiêu chuẩn quy định hiện hành Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2476 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | nt | 0,0766 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,4704 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3404 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,3537 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,986 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,163 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,5603 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 16 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,4447 | m3 |
| 17 | Xây không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,7426 | m3 |
| 18 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,1248 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2716 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5171 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3593 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3593 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,3743 | m3 |
| B | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5424 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5276 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7684 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7962 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1617 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,3562 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3315 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,3088 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,765 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6394 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8298 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2401 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,7612 | 100m2 |
| 15 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 23,151 | m3 |
| 16 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,1567 | m3 |
| 17 | Xây không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,3298 | m3 |
| 18 | Thộp dẹt 50x5 L=180 chẻ chõn theo KC xà gồ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 24,4016 | kg |
| 19 | Bu lụng phi 8, l = 35 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8427 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8427 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5,3504 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,5041 | 100m2 |
| 24 | Tụn ỳp núc mỏi dày 0,42 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 34,712 | m |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 107,7206 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,6574 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 143,81 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 88,2142 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 94,6248 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 147,909 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 52,995 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,5738 | m2 |
| 33 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 74 | m |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 111,4875 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 35,0668 | m2 |
| 37 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 37,559 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 29,6085 | m2 |
| 39 | SX khuụn cửa đi thộp hộp 100x40x2mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 22,92 | m |
| 40 | SX khuụn cửa sổ thộp hộp 100x40x2mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 50,12 | m |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 73,04 | m |
| 42 | SX cửa đi khung sắt hộp, kớnh trắng dày 5 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,8032 | m2 |
| 43 | SX cửa sổ khung sắt hộp, kớnh trắng dày 5 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13,9552 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 22,7584 | m2 |
| 45 | Nẹp cửa gỗ 50x8mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 63,2 | m |
| 46 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 15,2992 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,7224 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 123,378 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 143,81 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 330,748 | m2 |
| 52 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 52,995 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cụn nhựa ĐK 150mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Cầu chắn rỏc phi 150mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Đai sắt neo giữ ống | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 59 | Khúa cửa Việt Tiệp loại quả chựy + then cài | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 60 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m3 |
| 62 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 63 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 64 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 67 | Đai sắt phi 8 neo giữ dõy dẫn sột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 68 | Sắt lập là 50x5mm, thộp dẹt 40x4 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,87 | kg |
| 69 | Bu lụng 12x30mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Hộp đặt aptomat | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Con sơn đún điện | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Cầu nối dây 4 cực | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Đế om bảng điện, ổ cắm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | KHU VỆ SINH 04 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2544 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,3589 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,8611 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,6145 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,8809 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,996 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0897 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0964 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0801 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,2947 | m3 |
| 16 | Xây không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,2442 | m3 |
| 17 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,9424 | m2 |
| 18 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 43,6742 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,9424 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0734 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2832 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2832 | 100m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,269 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1269 | 100m2 |
| 30 | Xây không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,2113 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 32 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,1477 | m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,9185 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 47,8042 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,7724 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 28,7672 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 12,0343 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,0468 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 11,0334 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25,1174 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 82,3786 | m2 |
| 42 | SX cửa đi khung nhụm kớnh mờ dày 5 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 44 | Khúa cửa đi Việt Tiệp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 0.0 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 47,8092 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 40,8015 | m2 |
| 47 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6,8192 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,5803 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bồn |
| 51 | Van phao phi 25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Tờ nhựa PPR, ĐK 25 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 62 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 68 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=67mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| D | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7744 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0844 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0932 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,7367 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ụ tụ 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1501 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 8,6184 | m2 |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0654 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0654 | tấn |
| 21 | SX tụn phẳng dày 0,8 mm làm biển cổng | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 25,392 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,1623 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 14,1623 | m2 |
| 25 | Bản lề cối | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Sơn bộ chữ trờn biển cổng "Nhà văn húa bói Huổi Po" | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Khoỏ cổng việt tiệp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0192 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | 100m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2848 | tấn |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6458 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6458 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 57,66 | m2 |
| 43 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 182,34 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hàng rào B40 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 182,34 | m2 |
| 45 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,2817 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,6068 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,955 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m3 |
| 50 | Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 10,1 | 10m |
| 51 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1452 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,3696 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,7768 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 7,7684 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 4,7196 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m2 |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bồn |
| 59 | Van phao D25 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Vận chuyển cỏc tộc nước đến chõn cụng trỡnh | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 61 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 62 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Mỏy bơm nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 68 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | tấn |
| 69 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 70 | SX tụn bịt và nắp hộp đựng mỏy bơm dày 1mm | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 9,3376 | m2 |
| 72 | Khóa việt tiệp | Chương V, yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi