Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200239942-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200239879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-07 09:51:00 đến ngày 2020-03-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,231,330,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA 80 CHỖ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và các tiêu chuẩn quy định hiện hành Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,2731 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và các tiêu chuẩn quy định hiện hành Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,6828 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo bản vẽ được phê duyệt và các tiêu chuẩn quy định hiện hành Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8,7949 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo bản vẽ được phê duyệt và các tiêu chuẩn quy định hiện hành Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8,9419 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo bản vẽ được phê duyệt và các tiêu chuẩn quy định hiện hành Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,2476 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m nt 0,0766 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,4704 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,3404 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,3537 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 10,986 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,163 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 10,5603 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,228 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,244 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m2
16 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,4447 m3
17 Xây không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,7426 m3
18 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 11,1248 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,2716 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,5171 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,3593 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,3593 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 12,3743 m3
B Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,5424 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,5276 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,7684 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,7962 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1617 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,3562 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,3315 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3,9 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 11,3088 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 14,765 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,6394 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,8298 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,2401 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,7612 100m2
15 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 23,151 m3
16 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 13,1567 m3
17 Xây không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4,3298 m3
18 Thộp dẹt 50x5 L=180 chẻ chõn theo KC xà gồ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 24,4016 kg
19 Bu lụng phi 8, l = 35 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
20 Sản xuất xà gồ thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,8427 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,8427 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5,3504 m2
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,5041 100m2
24 Tụn ỳp núc mỏi dày 0,42 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 34,712 m
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 107,7206 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 15,6574 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 143,81 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 88,2142 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 94,6248 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 147,909 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 52,995 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 7,5738 m2
33 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 180 m
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 74 m
35 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 111,4875 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 35,0668 m2
37 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 37,559 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 29,6085 m2
39 SX khuụn cửa đi thộp hộp 100x40x2mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 22,92 m
40 SX khuụn cửa sổ thộp hộp 100x40x2mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 50,12 m
41 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 73,04 m
42 SX cửa đi khung sắt hộp, kớnh trắng dày 5 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8,8032 m2
43 SX cửa sổ khung sắt hộp, kớnh trắng dày 5 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 13,9552 m2
44 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 22,7584 m2
45 Nẹp cửa gỗ 50x8mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 63,2 m
46 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,194 tấn
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 15,2992 m2
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 12,7224 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 123,378 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 143,81 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 330,748 m2
52 Quét nước ximăng 2 nước Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 52,995 m2
53 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,764 100m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,388 100m
55 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
56 Lắp đặt cụn nhựa ĐK 150mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
57 Cầu chắn rỏc phi 150mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
58 Đai sắt neo giữ ống Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
59 Khúa cửa Việt Tiệp loại quả chựy + then cài Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
60 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8,16 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8,16 m3
62 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 26 m
63 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 50 m
64 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
65 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
66 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
67 Đai sắt phi 8 neo giữ dõy dẫn sột Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
68 Sắt lập là 50x5mm, thộp dẹt 40x4 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4,87 kg
69 Bu lụng 12x30mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 100 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 25 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 130 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 90 m
75 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
81 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
82 Lắp đặt quạt trần Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
83 Hộp đặt aptomat Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
84 Con sơn đún điện Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
85 Cầu nối dây 4 cực Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
86 Đế om bảng điện, ổ cắm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
87 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
C KHU VỆ SINH 04 CHỖ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,2544 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 6,3589 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3,8611 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,585 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,6145 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,8809 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,996 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,142 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0897 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0964 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0312 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0801 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,042 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8,2947 m3
16 Xây không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,2442 m3
17 Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8,9424 m2
18 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
19 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 43,6742 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8,9424 m2
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0734 100m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,2832 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,2832 100m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0115 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1436 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,064 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,269 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1269 100m2
30 Xây không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8,2113 m3
31 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
32 Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 11,1477 m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3,9185 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 47,8042 m2
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4,7724 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 28,7672 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 12,0343 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,0468 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 11,0334 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 25,1174 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 82,3786 m2
42 SX cửa đi khung nhụm kớnh mờ dày 5 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
44 Khúa cửa đi Việt Tiệp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4 0.0
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 47,8092 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 40,8015 m2
47 Quét nước ximăng 2 nước Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 6,8192 m2
48 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,5803 100m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,009 100m
50 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 bồn
51 Van phao phi 25 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
54 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m
58 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
59 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
60 Tờ nhựa PPR, ĐK 25 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
61 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3,06 m3
62 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3,06 m3
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
68 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=67mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
69 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
D PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,031 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,7744 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,242 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0188 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0194 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0844 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0932 100m2
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,7367 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0176 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0211 100m3
14 Vận chuyển đất, ụ tụ 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0211 100m3
15 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1501 tấn
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 8,6184 m2
17 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0281 tấn
18 Lắp dựng cột thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0281 tấn
19 Sản xuất xà gồ thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0654 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0654 tấn
21 SX tụn phẳng dày 0,8 mm làm biển cổng Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4,4 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 25,392 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 14,1623 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 14,1623 m2
25 Bản lề cối Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
26 Sơn bộ chữ trờn biển cổng "Nhà văn húa bói Huổi Po" Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
27 Khoỏ cổng việt tiệp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,051 100m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,567 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,81 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,49 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,336 100m2
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0192 100m3
34 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0375 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0375 100m3
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,2848 tấn
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,36 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,584 100m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
40 Sản xuất xà gồ thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,6458 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,6458 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 57,66 m2
43 Sản xuất hàng rào lưới thép Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 182,34 m2
44 Lắp dựng hàng rào B40 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 182,34 m2
45 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,2817 m3
46 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,6068 m3
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,955 m2
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 34 m3
50 Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 10,1 10m
51 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1452 m3
52 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,3696 m3
53 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0484 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,7768 m3
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 7,7684 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 4,7196 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1,125 m2
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 bồn
59 Van phao D25 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Vận chuyển cỏc tộc nước đến chõn cụng trỡnh Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 chuyến
61 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,68 m3
62 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2,68 m3
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
64 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
66 Mỏy bơm nước Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
68 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0221 tấn
69 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 0,0271 tấn
70 SX tụn bịt và nắp hộp đựng mỏy bơm dày 1mm Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m2
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 9,3376 m2
72 Khóa việt tiệp Chương V, yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->