Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200312765-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200201102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 16:44:00 đến ngày 2020-03-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,651,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Hạng mục chung 1 khoản
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp II 0,6046 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,4012 100m3
3 Mua đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) 610,336 m3
4 Đào nền đường đất cấp I 3,4242 100m3
5 Đánh cấp 2,25 m3
6 Đào khuôn đường đất cấp II 5,0886 100m3
7 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 1,8937 100m2
8 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 382,68 m3
9 Đệm cát đen nền đường 57,4 m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên 3,9832 100m3
C HÈ ĐƯỜNG
1 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300mm 118,62 m2
2 Đệm vữa xi măng lát hè mác 100 2,37 m3
3 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 9,49 m3
4 Lớp nilon lót 118,62 m2
5 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3596 100m3
6 Mua đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) 40,635 m3
7 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm 70 m
8 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25 cm 50 m
9 Đệm vữa xi măng bó vỉa mác 100 0,43 m3
10 Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 2,98 m3
11 Ván khuôn móng bó vỉa 0,1656 100m2
12 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 7km, đất cấp II 5,7157 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 7km, đất cấp I 3,4242 100m3
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 6,56 m3
2 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm 0,8726 tấn
3 Ván khuôn tấm đan 0,3497 100m2
4 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 5,54 m3
5 Ván khuôn mũ mố 0,6959 100m2
6 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm 0,2444 tấn
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 14,77 m3
8 Trát tường rãnh dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 82,95 m2
9 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 7,43 m3
10 Ván khuôn móng 0,1582 100m2
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 3,72 m3
12 Đào móng rãnh, đất cấp II 0,8034 100m3
13 Lắp dựng tấm đan rãnh 104 cái
14 Bê tông móng hàm ếch, đá 1x2, mác 200 0,18 m3
15 Ván khuôn hàm ếch 0,0017 100m2
16 Cốt thép hàm ếch, đường kính <=10 mm 0,0201 tấn
17 Cốt thép hàm ếch, đường kính <=18 mm 0,028 tấn
18 Thép dẹt 6x30x950 5,36 kg
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, đất cấp II 0,4161 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 1,87 m3
3 Xây đá hộc, vữa XM mác 100 9,75 m3
4 Ván khuôn mũ mố 0,144 100m2
5 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 2,12 m3
6 Cốt thép giằng, đường kính <=10 mm 0,1314 tấn
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 25,72 m2
8 Cốt thép bản cống, đường kính <=10 mm 0,1051 tấn
9 Cốt thép bản cống, đường kính >10 mm 0,0597 tấn
10 Ván khuôn nắp đan 0,0903 100m2
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,8 m3
12 Lắp dựng tấm bản cống 9 cái
13 Bê tông móng cống hộp, đá 2x4, mác 150 0,41 m3
14 Ván khuôn móng cống hộp 0,0071 100m2
15 Lắp đặt cống hộp BTCT 800x800x1000mm 5 đoạn cống
16 Mối nối Joint cao su 4 cái
17 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1388 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 7km, đất cấp II 0,2773 100m3
F KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1 Đào móng kè, đất cấp II 2,9784 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 13,1 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II 41,932 100m
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 74,77 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 92,8 m3
6 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 78,89 m
7 Ván khuôn giằng kè 0,2783 100m2
8 Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 5,57 m3
9 Cốt thép giằng kè, đường kính <=10 mm 0,162 tấn
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,002 100m3
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,006 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm 0,0718 100m
13 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống 0,0129 100m2
14 Đóng cọc tre bờ vây vào đất cấp I 7,5016 100m
15 Phên nứa chắn bờ vây 231,93 m2
16 Đắp đất bờ vây 0,5798 100m3
17 Đào phá bờ vây 0,5798 100m3
18 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,2567 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 7km, đất cấp II 2,7217 100m3
20 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 11 cái
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, đất cấp II 0,09 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,02 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 7km, đất cấp II 0,0007 100m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 0,25 m3
5 Biển tam giác phản quang 2 chiếc
6 Cột biển báo đường kính 90mm 6,6 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->