Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Đường giao thông xã Trung Tâm, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200316572-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Đường giao thông xã Trung Tâm, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200316553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-08 11:20:00 đến ngày 2020-03-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,765,741,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Phí bảo vệ môi trường Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C ĐƯỜNG THÔN LANG ĐÁT
D NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Chương V. E-HSMT 74,9455 m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Chương V. E-HSMT 14,1285 100m3
3 Phá đá, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Chương V. E-HSMT 2 m3
4 Vận chuyển đá Chương V. E-HSMT 0,02 100m3
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 22,714 m3
6 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,9086 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,9585 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,9585 100m3
9 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 13,8474 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 2,48 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 62 m3
E MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 11,6165 m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,2071 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,3233 100m3
4 Đào xúc đất, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 1,5131 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 1,5131 100m3
6 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Chương V. E-HSMT 9,5645 100m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 7,9704 100m2
8 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 0,8502 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 127,53 m3
10 Cắt sàn bê tông bằng máy <=10cm Chương V. E-HSMT 162 m
11 Chèn khe co, khe giãn Chương V. E-HSMT 31,104 kg
F CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,861 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2575 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,0959 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,1777 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,63 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,2804 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Chương V. E-HSMT 0,312 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,1213 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. E-HSMT 0,3454 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,26 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 12,58 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V. E-HSMT 8,03 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V. E-HSMT 1,82 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 0,1844 tấn
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,75 m3
16 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Chương V. E-HSMT 5 cấu kiện
17 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Chương V. E-HSMT 5 ống cống
G ĐƯỜNG THÔN LÀNG THIU T1
H NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V. E-HSMT 5,432 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,4889 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,5432 100m3
4 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Chương V. E-HSMT 71,435 m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. E-HSMT 13,2127 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 36,45 m3
7 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,458 100m3
8 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 11,1022 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,2041 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 2,5 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 62,5 m3
I MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 18,052 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,4299 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,6104 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 3,6731 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 3,6731 100m3
6 Vận chuyển tiếp đất C4 cự ly 2.5km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V. E-HSMT 3,6731 100m3
7 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Chương V. E-HSMT 23,2183 100m2
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 19,3686 100m2
9 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 2,0532 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 309,9 m3
11 Cắt sàn bê tông bằng máy <=10cm Chương V. E-HSMT 384 m
12 Chèn khe co, khe giãn Chương V. E-HSMT 73,728 kg
J CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 5,943 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,5349 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,1654 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,4041 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 2,37 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,9088 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Chương V. E-HSMT 0,4778 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,3116 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,063 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0412 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. E-HSMT 0,7599 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,52 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 39,09 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V. E-HSMT 12,04 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V. E-HSMT 6,23 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0301 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,1819 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 0,4424 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,98 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,2 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 0,88 m3
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 1,89 m2
23 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Chương V. E-HSMT 12 cấu kiện
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 4 cái
25 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Chương V. E-HSMT 12 ống cống
K ĐƯỜNG THÔN LANG THIU T2
L NỀN ĐƯỜNG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Chương V. E-HSMT 5,247 m3
2 Đào nền đường làm mới đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,4722 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,5247 100m3
4 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Chương V. E-HSMT 8,441 m3
5 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,0796 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,178 m3
7 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,106 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 5,7245 100m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 4,9842 100m3
M MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,013 m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,1925 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2026 100m3
4 Đào xúc đất, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,6875 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,6875 100m3
6 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Chương V. E-HSMT 4,3456 100m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 3,6438 100m2
8 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. E-HSMT 0,3743 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 58,3 m3
10 Cắt bê tông Chương V. E-HSMT 69 m
11 Chèn khe co, khe giãn Chương V. E-HSMT 13,248 kg
N CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 4,561 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,4105 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,1359 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3202 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 1,4 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,476 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Chương V. E-HSMT 0,2742 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. E-HSMT 0,2568 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,063 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0412 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. E-HSMT 0,3454 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,26 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 22,11 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V. E-HSMT 8,64 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chương V. E-HSMT 4,91 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0301 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,1819 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 0,2851 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,98 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 0,88 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,45 m3
22 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Chương V. E-HSMT 7 cấu kiện
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. E-HSMT 4 cái
24 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Chương V. E-HSMT 7 ống cống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->