Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200258067-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng”
Số hiệu KHLCNT 20200232254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 10:59:00 đến ngày 2020-03-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,642,959,101 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm Zn d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Mét
2 Xàthép L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Đà
3 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Thanh
4 COLLIER 150 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
5 Gía đỡ hộp đầu cáp tt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
6 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Kg
7 Cáp Cu trần M50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 79,2 Kg
8 Cáp M50 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Mét
9 Cáp M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Mét
10 CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
11 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 185 Cái
12 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
13 Giáp buộc đầu sư cho cáp 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 cái
14 Cọc tiếp địa 16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 128 Cọc
15 COSSE Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 112 Cái
16 Đai thép không rỉ 20*0,7mm*1m + Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Mét
17 Băng keo cách điện TT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Cuộn
18 Ống SẮT TRÁNG ZN D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Mét
19 COLLIER 114 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Bộ
20 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 Cái
21 Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
22 Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Cái
23 Ống nhựa pvc d25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Mét
24 Nắp chụp LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
25 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 93 Tấm
26 Mối hàn Cadweld Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 128 Lọ
27 Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
28 Đồng bản 40*6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40,97 Kg
29 Boulon xoè 12*100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
30 Bảng tên thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
31 Bảng báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
32 Gía đỡ cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 73 Bộ
33 Ống co nhiệt cách điện tt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 175,5 Mét
34 Xàthép L75*75*8 dài 1,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Đà
35 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,72m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Thanh
36 Bolt VRS 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
37 Bolt VRS 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
38 Bolt VRS 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cái
39 Móc treo chữ U 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
40 Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
41 Trụ BTLT 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Trụ
42 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 356,49 lít
43 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,58 m3
44 Cát vàng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,85 m3
45 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 574,45 Kg
46 Xàthép L75*75*8 dài 2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
47 Thanh chống thép L50 dài 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
48 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/120-240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
49 Kẹp căng dây ACV 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp Cu trần M50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Kg
2 Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 504 Mét
3 Cáp đồng bọc 4x2,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 112 Mét
4 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
5 Cọc tiếp địa 16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cọc
6 Cosse ép cu 3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 128 Cái
7 Cosse cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Cái
8 Nắp chụp đầu sứ MBT (B.P.E) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Bộ
9 Bảng điện hạ thế trạm 1 cột thép tích hợp (bao gồm: thanh cái, gối đỡ, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bảng
10 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
11 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
12 COUDE PVC 114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
13 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
14 Biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
15 Thùng đậy busing cao, hạ thế MBT (trạm một cột) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
16 Đai nhựa buộc cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Sợi
17 Mối hàn Cadweld Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Lọ
18 Bảng điện hạ thế trạm 1 cột thép (bao gồm: thanh cái, gối đỡ, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bảng
19 Băng keo cách điện TT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cuộn
20 Tủ điện hạ thế 1420*618*350mm (1MCCB 600A, 4 MCCB 400A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
21 Hộp bảo vệ điện kế đt 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
C CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ ABC(bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm Zn d114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Mét
2 COLLIER 114 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Bộ
3 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 111 Kg
4 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 Cái
5 Kẹp ngừng cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Cái
6 Cọc tiếp địa 16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 154 Cọc
7 Cosse ép cu 11mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 203 Cái
8 Cosse 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Cái
9 Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95 (abc) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 104 Cái
10 Đai thép không rỉ 20*0,7mm*1m + Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Mét
11 Ống co nhiệt cách điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Mét
12 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 224 Cái
13 Boulon móc cáp abc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Cái
14 Ống nhựa pvc d25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Mét
15 Ống nhựa HDPE phẳng d40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 516 Mét
16 Biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Cái
17 Thẻ chỉ danh đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 178 Tấm
18 Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 254 Tấm
19 Ống nối bọc cđ 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 254 cái
20 Ống nối bọc cđ 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 cái
21 Trụ BTLT 10m (5KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
22 Mối hàn Cadweld Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 274 Lọ
23 Bolt VRS 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
24 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34,06 Lít
25 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,15 m3
26 Cát vàng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,08 m3
27 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62,35 Kg
28 Ống nhựa HDPE phẳng d63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Mét
29 Nối IPC 95-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 130 Cái
30 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cuộn
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp LA 18kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
2 Lắp FCO 24kV - 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
3 Lắp tủ RMU 6 ngăn + phụ kiện (4L+2T), 3L Scada, đặt ngoài trời (trong vỏ tủ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 TP
4 Lắp tủ RMU 6 ngăn + phụ kiện (6L), sử dụng trong trạm phòng. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 Lắp tủ RMU 5 ngăn + phụ kiện (4L+1T),đặt ngoài trời (trong vỏ tủ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
6 Lắp tủ RMU 6 ngăn + phụ kiện (3L+2T),đặt ngoài trời (trong vỏ tủ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
7 Lắp tủ RMU 6 ngăn + phụ kiện (3L+3T), đặt ngoài trời (trong vỏ tủ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 TP
8 Lắp tủ RMU 5 ngăn + phụ kiện (2L+3T), đặt ngoài trời (trong vỏ tủ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 TP
9 Lắp tủ RMU 5 ngăn + phụ kiện (4L+1T), 4L Scada, đặt ngoài trời (trong vỏ tủ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 TP
10 Lắp tủ RMU (1 ngăn LBS 200A + chì Ống và ngăn đầu cáp đôi), đặt ngoài trời (trong thân trụ thép) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
11 Lắp tủ RMU (2 ngăn LBS 630A + 1 ngăn LBS 200A + chì Ống), đặt ngoài trời (trong thân trụ thép) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
12 Lắp LBFCO 24kV - 200A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
13 Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
E LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp đà đôi L75 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
2 Lắp sứ đứng 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Cái
3 Lắp tiếp địa cho trụ trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
4 Lắp nối đất tủ điện trung thế hợp bộ (RMU) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
5 Đấu cò trung thế M240 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
6 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Mét
7 Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Mét
8 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn Ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.395,12 Mét
9 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn Ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.922,4 Mét
10 Lắp băng keo cách điện trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Cuộn
11 Lắp bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 93 Bộ
12 Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
13 Lắp giá đỡ cáp ngầm trong móng tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 73 Bộ
14 Lắp Ống cáp ngầm lên trụ (Ống d150) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
15 Lắp Ống cáp ngầm lên trụ (Ống d114) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ
16 Lắp bảng tên thiết bị, báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
17 Lắp đà đôi L75 dài 1,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
18 Lắp đà đơn L75 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
19 Lắp đà lệch đôi L75 dài 2,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
20 Lắp sứ treo 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Bộ
21 Lắp trụ đôi BTLT 14m máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
22 Lắp trụ đơn BTLT 14m máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Trụ
23 Đổ bê tông trụ 14m đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Vtrí
24 Đổ bê tông trụ 14m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Vtrí
25 Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
26 Cáp ngầm trung thế 22kV-3x240mm2 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Mét
27 Ống sắt tráng kẽm Zn d150 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Mét
28 Ống SẮT TRÁNG ZN D114 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) THI CÔNG HOTLINE
1 Dao cách ly 22kV 3P 630A ngoài trời Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
2 Tháo chống sét van 18kV 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Cái
3 Cầu ngắt chì tự rơi 24kV 100A Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Cái
4 Cầu ngắt chì tự rơi 24kV 200A Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
5 LBS 24KV 630A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
6 Re 24KV 630A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
7 Tụ bù trung thế 100kVAr Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
G LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) THI CÔNG HOTLINE
1 Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.439 Mét
2 Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 907,01 Kg
3 Trụ BTLT 12m Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 89 Trụ
4 Xàthép L75*75*8 dài 2m Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
5 Thanh chống thép L50 dài 2,1m Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
6 Đà L75*75*8 dài 2,4m Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 182 Đà
7 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 364 Thanh
8 Sứ đứng 24kV + Ty Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 351 Cái
9 Sứ treo 24kV loại polymer Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 219 Cái
10 Sứ Ống chỉ Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 Cái
11 Uclevis Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 Cái
12 Cáp M25 bọc 22kV Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 138,5 Mét
13 Cáp nhôm lõi thép trần 50mm2 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,82 Kg
14 Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50mm2 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 135 Mét
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp máy biến thế 3P 400kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
2 Lắp MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV < = 560KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
3 ABTOMATE 250A 3P Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
4 Cầu dao hạ thế 3P 600A Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
5 MBT 3P 250KVA (15-22/0,44KV) Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Máy
6 MBT 3P 400KVA (15-22/0,44KV) Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Máy
7 Máy biến thế 3P 320kVA 15-22/0,4kV Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép (loại 1mx1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
2 Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Trạm
3 Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
4 Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
5 Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép tích hợp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
6 Lắp tiếp địa cho trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
7 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 504 Mét
8 Lắp bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
9 Lắp Biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
10 Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Bộ
11 Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
12 Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
13 Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép (loại 1x1,3) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
14 Lắp tủ điện hạ thế (1 MCCB 600A+4MCCB 400A) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
15 Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép (loại 0,6mx0,9m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
16 Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép (600x900) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
17 Đà U160 dài 3,4m (mạ nhúng) Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Đà
18 Đà L75*75*8 dài 3,2m Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Đà
19 ĐÀ U100 - 1,1m (mạ nhúng) Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Đà
20 ĐÀ U100 - 0,5m (mạ nhúng) Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Đà
21 ĐÀ U100 - 0,7m (mạ nhúng) Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Đà
22 ĐÀ U160 - 2,1m (mạ nhúng) Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
23 ĐÀ U160 - 1,7m (mạ nhúng) Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
24 ĐÀ U160 - 1,457m (mạ nhúng) Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
25 ĐÀ U160 - 0,7m (mạ nhúng) Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
26 xà thép l75*75*8*3,2m Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Đà
27 Điện kế 3P 5-20A - 220/380V Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
28 Thùng cầu dao 400-800a Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
29 Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,2 Mét
30 Thanh đồng bản 40x6mm2 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
31 Đà L75*75*8 dài 2,4m Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Đà
32 Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Thanh
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ ABC bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Hộp đomino đầu trụ loại 9 cực Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Bộ
2 Tụ bù hạ thế 3 pha 30kVAr Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ ABC bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Trụ BTLT 8,4m Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Trụ
2 Cáp nhôm ABC 4x95mm2 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.677 Mét
3 Cáp nhôm ABC 4x50mm2 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 73 Mét
4 CÁP QUADUPLEX 4*11mm2 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 271 Mét
5 Cáp Cu bọc 50mm2 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 332 Mét
6 Cáp duplex 2xM11 Tháo gỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.555 Mét
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp Tủ liên kết hạ thế (dạng 1) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Bộ
2 Lắp Tủ phân phối hạ thế (dạng 2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
3 Lắp Tủ phân phối hạ thế (dạng 3) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nối đất trụ hạ thế và phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Bộ
2 Lắp nối đất tủ điện hạ thế và phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Bộ
3 Lắp Phụ kiện nối cáp ngầm với cáp ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 bộ
4 Lắp cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.326 Mét
5 Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x240+1x120 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 178 Bộ
6 Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x25+1x16 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Bộ
7 Rải cáp ngầm hạ thế 2M10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.715 Mét
8 Rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.159 Mét
9 Lắp Ống nhựa HDPE d40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 516 Mét
10 Lắp Biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 cái
11 Lắp Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 254 cái
12 Lắp Thẻ chỉ danh đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 178 Cái
13 Lắp trụ BTLT 10m máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
14 Đổ bêtông trụ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Vtrí
15 Rải cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 147,86 Mét
16 Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x95+1x50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
17 Lắp Ống nhựa HDPE d63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Mét
18 Lắp Ống cáp ngầm lên trụ (Ống d114) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Bộ
19 Rải cáp ngầm hạ thế 3M50+M25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 338,15 Mét
20 Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x50+1x25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
N CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí máy phát công suất 250 KVA (5giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 máy
2 Chi phí máy phát công suất 400 KVA (5giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 máy
3 Chi phí máy phát công suất 500 KVA (5giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 máy
O BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 17.966.622.060 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->