Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200258067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện đường Lý Chiêu Hoàng” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 10:59:00 đến ngày 2020-03-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,642,959,101 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm Zn d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Mét |
| 2 | Xàthép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Đà |
| 3 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Thanh |
| 4 | COLLIER 150 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 5 | Gía đỡ hộp đầu cáp tt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Kg |
| 7 | Cáp Cu trần M50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79,2 | Kg |
| 8 | Cáp M50 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Mét |
| 9 | Cáp M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Mét |
| 10 | CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 11 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 185 | Cái |
| 12 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 13 | Giáp buộc đầu sư cho cáp 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Cọc |
| 15 | COSSE Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Cái |
| 16 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm*1m + Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 17 | Băng keo cách điện TT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Cuộn |
| 18 | Ống SẮT TRÁNG ZN D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Mét |
| 19 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Bộ |
| 20 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 21 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 22 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29 | Cái |
| 23 | Ống nhựa pvc d25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Mét |
| 24 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 25 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93 | Tấm |
| 26 | Mối hàn Cadweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Lọ |
| 27 | Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 28 | Đồng bản 40*6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40,97 | Kg |
| 29 | Boulon xoè 12*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 30 | Bảng tên thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 31 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 32 | Gía đỡ cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Bộ |
| 33 | Ống co nhiệt cách điện tt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 175,5 | Mét |
| 34 | Xàthép L75*75*8 dài 1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Đà |
| 35 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Thanh |
| 36 | Bolt VRS 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 37 | Bolt VRS 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 38 | Bolt VRS 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| 39 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 40 | Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 41 | Trụ BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 42 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 356,49 | lít |
| 43 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,58 | m3 |
| 44 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,85 | m3 |
| 45 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 574,45 | Kg |
| 46 | Xàthép L75*75*8 dài 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 47 | Thanh chống thép L50 dài 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 48 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/120-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 49 | Kẹp căng dây ACV 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp Cu trần M50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Kg |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 504 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Mét |
| 4 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 5 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cọc |
| 6 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128 | Cái |
| 7 | Cosse cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Cái |
| 8 | Nắp chụp đầu sứ MBT (B.P.E) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 9 | Bảng điện hạ thế trạm 1 cột thép tích hợp (bao gồm: thanh cái, gối đỡ, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bảng |
| 10 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 11 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 12 | COUDE PVC 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 13 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 14 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 15 | Thùng đậy busing cao, hạ thế MBT (trạm một cột) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 16 | Đai nhựa buộc cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Sợi |
| 17 | Mối hàn Cadweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Lọ |
| 18 | Bảng điện hạ thế trạm 1 cột thép (bao gồm: thanh cái, gối đỡ, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bảng |
| 19 | Băng keo cách điện TT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cuộn |
| 20 | Tủ điện hạ thế 1420*618*350mm (1MCCB 600A, 4 MCCB 400A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 21 | Hộp bảo vệ điện kế đt 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ ABC(bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm Zn d114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Mét |
| 2 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Bộ |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111 | Kg |
| 4 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Cái |
| 5 | Kẹp ngừng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| 6 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 154 | Cọc |
| 7 | Cosse ép cu 11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 203 | Cái |
| 8 | Cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 9 | Đầu cosse đơn đồng-nhôm 95 (abc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Cái |
| 10 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm*1m + Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Mét |
| 11 | Ống co nhiệt cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Mét |
| 12 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 224 | Cái |
| 13 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| 14 | Ống nhựa pvc d25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Mét |
| 15 | Ống nhựa HDPE phẳng d40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 516 | Mét |
| 16 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cái |
| 17 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 178 | Tấm |
| 18 | Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 254 | Tấm |
| 19 | Ống nối bọc cđ 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 254 | cái |
| 20 | Ống nối bọc cđ 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | cái |
| 21 | Trụ BTLT 10m (5KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 22 | Mối hàn Cadweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 274 | Lọ |
| 23 | Bolt VRS 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 24 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34,06 | Lít |
| 25 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,15 | m3 |
| 26 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | m3 |
| 27 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62,35 | Kg |
| 28 | Ống nhựa HDPE phẳng d63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 29 | Nối IPC 95-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 130 | Cái |
| 30 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cuộn |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 2 | Lắp FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ RMU 6 ngăn + phụ kiện (4L+2T), 3L Scada, đặt ngoài trời (trong vỏ tủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | TP |
| 4 | Lắp tủ RMU 6 ngăn + phụ kiện (6L), sử dụng trong trạm phòng. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp tủ RMU 5 ngăn + phụ kiện (4L+1T),đặt ngoài trời (trong vỏ tủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp tủ RMU 6 ngăn + phụ kiện (3L+2T),đặt ngoài trời (trong vỏ tủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp tủ RMU 6 ngăn + phụ kiện (3L+3T), đặt ngoài trời (trong vỏ tủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | TP |
| 8 | Lắp tủ RMU 5 ngăn + phụ kiện (2L+3T), đặt ngoài trời (trong vỏ tủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | TP |
| 9 | Lắp tủ RMU 5 ngăn + phụ kiện (4L+1T), 4L Scada, đặt ngoài trời (trong vỏ tủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | TP |
| 10 | Lắp tủ RMU (1 ngăn LBS 200A + chì Ống và ngăn đầu cáp đôi), đặt ngoài trời (trong thân trụ thép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp tủ RMU (2 ngăn LBS 630A + 1 ngăn LBS 200A + chì Ống), đặt ngoài trời (trong thân trụ thép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp LBFCO 24kV - 200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| E | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 2 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Cái |
| 3 | Lắp tiếp địa cho trụ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 4 | Lắp nối đất tủ điện trung thế hợp bộ (RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 5 | Đấu cò trung thế M240 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 6 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Mét |
| 7 | Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Mét |
| 8 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn Ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.395,12 | Mét |
| 9 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn Ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.922,4 | Mét |
| 10 | Lắp băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Cuộn |
| 11 | Lắp bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93 | Bộ |
| 12 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 13 | Lắp giá đỡ cáp ngầm trong móng tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Bộ |
| 14 | Lắp Ống cáp ngầm lên trụ (Ống d150) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 15 | Lắp Ống cáp ngầm lên trụ (Ống d114) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 16 | Lắp bảng tên thiết bị, báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 17 | Lắp đà đôi L75 dài 1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 20 | Lắp sứ treo 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 21 | Lắp trụ đôi BTLT 14m máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 22 | Lắp trụ đơn BTLT 14m máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 23 | Đổ bê tông trụ 14m đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vtrí |
| 24 | Đổ bê tông trụ 14m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Vtrí |
| 25 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x50mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 26 | Cáp ngầm trung thế 22kV-3x240mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mét |
| 27 | Ống sắt tráng kẽm Zn d150 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mét |
| 28 | Ống SẮT TRÁNG ZN D114 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Dao cách ly 22kV 3P 630A ngoài trời Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 2 | Tháo chống sét van 18kV 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 3 | Cầu ngắt chì tự rơi 24kV 100A Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 4 | Cầu ngắt chì tự rơi 24kV 200A Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 5 | LBS 24KV 630A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 6 | Re 24KV 630A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | Tụ bù trung thế 100kVAr Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| G | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.439 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 907,01 | Kg |
| 3 | Trụ BTLT 12m Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89 | Trụ |
| 4 | Xàthép L75*75*8 dài 2m Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Thanh chống thép L50 dài 2,1m Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 6 | Đà L75*75*8 dài 2,4m Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182 | Đà |
| 7 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 364 | Thanh |
| 8 | Sứ đứng 24kV + Ty Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 351 | Cái |
| 9 | Sứ treo 24kV loại polymer Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 219 | Cái |
| 10 | Sứ Ống chỉ Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Cái |
| 11 | Uclevis Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Cái |
| 12 | Cáp M25 bọc 22kV Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138,5 | Mét |
| 13 | Cáp nhôm lõi thép trần 50mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,82 | Kg |
| 14 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 135 | Mét |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV < = 560KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 3 | ABTOMATE 250A 3P Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 4 | Cầu dao hạ thế 3P 600A Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 5 | MBT 3P 250KVA (15-22/0,44KV) Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 6 | MBT 3P 400KVA (15-22/0,44KV) Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Máy |
| 7 | Máy biến thế 3P 320kVA 15-22/0,4kV Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| I | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép (loại 1mx1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Trạm |
| 3 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 4 | Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 5 | Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép tích hợp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 6 | Lắp tiếp địa cho trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 7 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 504 | Mét |
| 8 | Lắp bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 9 | Lắp Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 10 | Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| 11 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 12 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 13 | Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép (loại 1x1,3) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp tủ điện hạ thế (1 MCCB 600A+4MCCB 400A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép (loại 0,6mx0,9m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 16 | Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép (600x900) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 17 | Đà U160 dài 3,4m (mạ nhúng) Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Đà |
| 18 | Đà L75*75*8 dài 3,2m Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Đà |
| 19 | ĐÀ U100 - 1,1m (mạ nhúng) Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Đà |
| 20 | ĐÀ U100 - 0,5m (mạ nhúng) Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Đà |
| 21 | ĐÀ U100 - 0,7m (mạ nhúng) Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Đà |
| 22 | ĐÀ U160 - 2,1m (mạ nhúng) Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 23 | ĐÀ U160 - 1,7m (mạ nhúng) Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 24 | ĐÀ U160 - 1,457m (mạ nhúng) Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 25 | ĐÀ U160 - 0,7m (mạ nhúng) Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 26 | xà thép l75*75*8*3,2m Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Đà |
| 27 | Điện kế 3P 5-20A - 220/380V Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 28 | Thùng cầu dao 400-800a Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 29 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,2 | Mét |
| 30 | Thanh đồng bản 40x6mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 31 | Đà L75*75*8 dài 2,4m Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Đà |
| 32 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Thanh |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ ABC bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp đomino đầu trụ loại 9 cực Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Bộ |
| 2 | Tụ bù hạ thế 3 pha 30kVAr Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ ABC bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,4m Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Trụ |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.677 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm ABC 4x50mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Mét |
| 4 | CÁP QUADUPLEX 4*11mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 271 | Mét |
| 5 | Cáp Cu bọc 50mm2 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 332 | Mét |
| 6 | Cáp duplex 2xM11 Tháo gỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.555 | Mét |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Tủ liên kết hạ thế (dạng 1) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Bộ |
| 2 | Lắp Tủ phân phối hạ thế (dạng 2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 3 | Lắp Tủ phân phối hạ thế (dạng 3) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nối đất trụ hạ thế và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 2 | Lắp nối đất tủ điện hạ thế và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Bộ |
| 3 | Lắp Phụ kiện nối cáp ngầm với cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | bộ |
| 4 | Lắp cáp ngầm hạ thế 3A240+A120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.326 | Mét |
| 5 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x240+1x120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 178 | Bộ |
| 6 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x25+1x16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Bộ |
| 7 | Rải cáp ngầm hạ thế 2M10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.715 | Mét |
| 8 | Rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.159 | Mét |
| 9 | Lắp Ống nhựa HDPE d40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 516 | Mét |
| 10 | Lắp Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | cái |
| 11 | Lắp Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 254 | cái |
| 12 | Lắp Thẻ chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 178 | Cái |
| 13 | Lắp trụ BTLT 10m máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 14 | Đổ bêtông trụ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vtrí |
| 15 | Rải cáp ngầm hạ thế 3M95+M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 147,86 | Mét |
| 16 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x95+1x50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 17 | Lắp Ống nhựa HDPE d63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 18 | Lắp Ống cáp ngầm lên trụ (Ống d114) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| 19 | Rải cáp ngầm hạ thế 3M50+M25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 338,15 | Mét |
| 20 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x50+1x25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| N | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 250 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 500 KVA (5giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | máy |
| O | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 17.966.622.060 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi