Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa đường Lê Lai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200317470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa đường Lê Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200317275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 10:59:00 đến ngày 2020-03-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,382,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương đá chẻ bị hư hỏng, bằng máy đào <=0,8m3 | Chuẩn bị, đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 4,646 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bùn, xà bần cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Vận chuyển đất bùn, xà bần do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km | 4,646 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Vận chuyển tiếp đất bùn, xà bần do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km đến bãi thải | 4,646 | 100m3/km |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ, san rải đá cấp phối, hoàn thiện lớp đệm móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 49,514 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mương | 20,906 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông mương M200 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 269,579 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 3,96 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 7,81 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông tấm đan M250 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 55,11 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan | 1.100 | cái |
| B | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG VÀ GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng<br/> | Chuẩn bị mặt bằng, lắp đặt hàn rào, biển báo, đèn tín hiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu, tiến hành cắt bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Di chuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hiện trường.<br/> | 2,552 | 100m |
| 2 | Đào lề và nền đường bị hư hỏng bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi<=110CV | Chuẩn bị, đào lề và nền đường bị hư hỏng bằng máy đào đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1,836 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Vận chuyển phế thải do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 1km | 1,836 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Vận chuyển tiếp phế thải do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T cự ly 2km đến bãi thải | 1,836 | 100m3/km |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng (nếu có), tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 1,089 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của công tác đổ bê tông | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <=25 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn bằng gỗ, trộn vữa, đổ bê tông, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹ thuật. | 72,571 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi