Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Xây dựng mới, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế nhằm giảm tổn thất điện năng khu vực 04 phường Linh Đông, Linh Tây, Linh Trung, Linh Xuân, Quận Thủ Đức năm 2020, mã CT TDUK2007002

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200262663-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Xây dựng mới, cải tạo lưới điện trung hạ thế và trạm biến thế nhằm giảm tổn thất điện năng khu vực 04 phường Linh Đông, Linh Tây, Linh Trung, Linh Xuân, Quận Thủ Đức năm 2020, mã CT TDUK2007002
Số hiệu KHLCNT 20200259300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-06 18:25:00 đến ngày 2020-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,704,314,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. CUNG CẤP THIẾT BỊ CHO CÔNG TRÌNH
1 Hộp domino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A). Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 47 Cái
2 FCO 24KV 100A (thân Polymer) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 66 Bộ
3 LBFCO 22kV 200A (thân polymer) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 21 Bộ
4 LA 18kV 10kA & phụ kiện Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 84 Bộ
5 Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 600A 3 MCCB 250A Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 8 Bộ
6 Tủ PP HT composite kích thước 1250*600*500 gồm 1 MCB 600A 4 MCCB 250A Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 17 Bộ
7 Máy cắt 3P 230/380V 100A OD + Thùng Composite) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 37 Bộ
B B. CUNG CẤP VẬT LIỆU CHO CÔNG TRÌNH
1 Nước ngọt Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 5.528 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld). Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 170 Lọ
3 Thép tròn đk12mm Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 527 Kg
4 Ống sắt tráng kẽm d90 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 156 Mét
5 Ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ). Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 200 Mét
6 Dây thép mềm đk 1mm Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 7,35 Kg
7 Trụ bê tông ly tâm 8,5m (có tiếp địa) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1 Trụ
8 Trụ ly tâm (2 đoạn) 14m - 8,5kN (có tiếp địa) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 12 Trụ
9 Trụ BTLT 14m 8,5 kN (có tiếp địa) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 37 Trụ
10 Trụ BTLT 14 m 11kN (có tiếp địa) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 2 Trụ
11 Xà thép l75*75*8*1,2m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 22 Cái
12 Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 143 Cái
13 Xà thép l75*75*8*2,4m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1 Cái
14 Thanh chống L50-1,4m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 22 Cái
15 Thanh chống thép l50 2,1m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 20 Cái
16 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 226 Cái
17 Xà thép u100 - 0,5m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 38 Cái
18 Xà thép u100 - 0,7m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 57 Cái
19 Xà thép u100 - 1,1m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 76 Cái
20 Xà thép U160 - 0,7m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 19 Cái
21 Xà thép U160 - 1,457m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 19 Cái
22 Xà thép U160 - 1,7m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 38 Cái
23 Xà thép u160 - 2,1m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 38 Cái
24 collier DK 90 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 78 Cái
25 Giá đỡ hộp đầu cáp TT đôi Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 13 Cái
26 Sứ ống chỉ Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 12 Cái
27 Sứ đứng 24kv+ty Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 178 Bộ
28 Sứ treo 24kv polymer Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 189 Cái
29 Móc treo chữ u 018 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 378 Cái
30 Dây đồng bọc 1*16/10 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 75 Mét
31 Cáp đồng trần 25mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 426 Kg
32 Cáp nhôm trần AC 70mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 92,68 Kg
33 Cáp nhôm trần AC 95mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 27,72 Kg
34 Cáp đồng bọc 50mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 224 Mét
35 Cáp đồng bọc 240mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 12 Mét
36 Cáp đồng bọc 300mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 600 Mét
37 Cáp muller 3x10+1x6 mm2 (lõi đồng) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 74 Mét
38 Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 375 Mét
39 Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 85 Mét
40 Cáp đồng quaduplex 3*16+1*10mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 8 Mét
41 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 594 Mét
42 Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 217 Mét
43 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 12 Cái
44 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 518 Cái
45 Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 284 Cái
46 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 6 Cái
47 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 12 Cái
48 Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 6 Cái
49 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 392 Cái
50 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 81 Cái
51 Kẹp quai cu-al 50-70 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 6 Cái
52 Kẹp quai cu-al 95-120 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 42 Cái
53 Kẹp quai cu-al 240-300 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 24 Cái
54 Móc treo dây mắc điện Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 42 Cái
55 nối bọc cđ 95-35/cu-al Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 465 Cái
56 nối bọc cđ 95-95/cu-al Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 24 Cái
57 Kẹp hotline 25-70 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 72 Cái
58 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 51 Cái
59 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 12 Cái
60 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 16 Cái
61 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 28 Cái
62 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 19 Cái
63 Giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 22 Bộ
64 Giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1 Bộ
65 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 15 Bộ
66 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 78 Bộ
67 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 48 Bộ
68 Kẹp ngừng cáp abc Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 303 Cái
69 Khóa đai Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 358 Bộ
70 Kẹp căng dây ac 50-70mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 24 Cái
71 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 208 Cái
72 Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK 6mm Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 872 Mét
73 Cosse ép cu 5,5 mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 200 Cái
74 cosse nối ép 11mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 296 Cái
75 Cosse ép cu 25mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 183 Cái
76 Cosse ép cu 240mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 12 Cái
77 Cosse ép cu 300mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 200 Cái
78 Cosse ép Cu_Al 50-95mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 3 Cái
79 Uclevis Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 12 Cái
80 Giá treo 3 MBA 1P 100KVA Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 2 Cái
81 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 463,4 Mét
82 Hộp đầu cáp (nhựa) 24KV 3*50mm2 OD Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 26 Bộ
83 Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x50mm2 (màn chắn băng đồng) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 2 Bộ
84 ống co nhiệt cách điện Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 39 Mét
85 Fuse link 6k Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 45 Cái
86 Fuse link 8k Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 6 Cái
87 Fuse link 10k Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 24 Cái
88 Fuse link 15k Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 3 Cái
89 Fuse link 30k Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 3 Cái
90 Fuse link 65k Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 3 Cái
91 Th bảo vệ đk 01 (0,45*0,35*0,2) loại composite Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 21 Cái
92 Băng keo hạ thế Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 37 Cuộn
93 Băng keo CĐ trung thế Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 20,8 Cuộn
94 cừ tràm 8*10 dài 4,5m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 127 Cây
95 Vĩ tre Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 14,13 m2
96 Đá dăm 1*2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 26,35 m3
97 Cát xây dựng Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 14,02 m3
98 Đất đỏ Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 5,99 m3
99 Ciment p400 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 9.775 Kg
100 Que hàn c47 đk 4mm Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 11,92 Kg
101 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 443 Cái
102 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 418 Cái
103 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 76 Cái
104 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 398 Cái
105 Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 76 Cái
106 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 48 Cái
107 Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 114 Cái
108 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 84 Cái
109 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 38 Cái
110 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 126 Cái
111 Boulon móc cáp ABC 16*300. Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 320 Cái
112 Boulon móc cáp abc 16*600 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 102 Cái
113 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 27 Cái
114 Boulon mắt có đai ốc 16*600 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 8 Cái
115 Nắp chụp đầu cực trên FCO. Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 66 Cái
116 Nắp chụp Kẹp quai. Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 72 Cái
117 Ống thép mạ đk 21mm Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 708 Mét
118 Ống nhựa pvc đk 27mm Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 708 Mét
119 ống nhựa pvc đk 114mm Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 68 Mét
120 co pvc đk 114 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 68 Cái
121 Nắp chụp đầu cực dưới FCO Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 66 Cái
122 Chụp đầu cực LA Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 21 Cái
123 Nắp chụp đầu cực LBFCO Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 21 Cái
124 Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 21 Cái
125 Bảng tên trạm Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 21 Tấm
126 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện (1,2,3,4,5,6,...) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 226 Cái
127 Biển báo trụ giao liên Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 31,5 Bộ
128 Bảng đánh số trụ. Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 52 Tấm
129 Bảng tên đầu cáp. Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 13 Tấm
C I.2 THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM
1 1.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1.843 Mét
2 2. Làm hộp nối cáp 3M50mm2-24kV Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 2 Bộ
3 3. Làm đầu cáp 3M50mm2-24kV - O.D Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 26 Đầu
4 4. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụ Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 26 Bộ
5 5. Giá đỡ đầu cáp đôi ngầm TT (BOLT 16x300) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 13 Bộ
D II.1 THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY NỔI TRUNG THẾ
1 1. Lắp LBFCO 1P-200A-24kV thân Polymer Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 18 Bộ
2 2. Lắp LA 18kV-10kA Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 18 Bộ
3 3. Lắp LBFCO 1P-200A-24kV thân Polymer - TC Live Line Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 3 Bộ
4 4. Lắp LA 18kV-10kA - TC Live Line Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 3 Bộ
5 5. Tháo dỡ thu hồi DS 3P 630A Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1 Bộ
E II.2 THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY NỔI TRUNG THẾ
1 1. Dựng trụ BTLT đơn 14m (thủ công + cơ giới) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 6 Trụ
2 2. Dựng trụ BTLT đơn 14m (thủ công + cơ giới) - TC Live Line Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1 Trụ
3 3. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 3 Trụ
4 4. Dựng trụ BTLT đơn 14m 2 khúc (thủ công) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 2 Trụ
5 5. Tiếp địa cáp ngầm + LA - trụ hiện hữu - 1 sắt + 1 bộ đồng Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 2 Bộ
6 6. Tiếp địa cáp ngầm + LA - trụ trồng mới - 1 bộ trong thân trụ, 1 bộ sắt tăng cường Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 4 Bộ
7 7. Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M200 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 9 Móng
8 8. Móng trụ BTLT 14m đôi beton mác M200 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 3 Móng
9 9. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) đà cân - TC Live Line Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 3 Bộ
10 10. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) đà cân - TC Live Line Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 4 Bộ
11 11. Cải tạo đà đơn thành đà đôi L75x75x8-2,4m (BOLT 16x300) - TC Live Line Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1 Bộ
12 12. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) - TC Live Line Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1 Bộ
13 13. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) đà cân Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 3 Bộ
14 14. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 19 Bộ
15 15. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 8 Bộ
16 16. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 8 Bộ
17 17. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1 Bộ
18 18. Lắp sứ treo polymer 24kV Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 78 Bộ
19 19. Lắp sứ treo polymer 24kV - TC Live Line Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 111 Bộ
20 20. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường - TC Live Line Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 4 Bộ
21 21. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường - Thi công Hotline Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 24 Bộ
22 22. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 12 Bộ
23 23. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 32 Bộ
24 24. Ép kẹp nối rẽ dạng h150-240/150-240 - TC Live Line Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 6 Bộ
25 25. Ép kẹp nối rẽ dạng h150-240/25-50 - TC Live Line Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 6 Bộ
26 26. Ép kẹp nối rẽ dạng h120-240/70-95 - TC Live Line Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 12 Bộ
27 27. Ép kẹp nối rẽ dạng h70-95/70-95 - TC Live Line Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 18 Bộ
28 28. Ép kẹp nối rẽ dạng h70-95/70-95 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 18 Bộ
29 29. Ép kẹp nối rẽ dạng h95/25-50 - TC Live Line Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 6 Bộ
30 30. Ép kẹp nối rẽ dạng h95/25-50 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 26 Bộ
31 31. Ép kẹp nối rẽ dạng h70-95/70-95 - trung hoà Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 16 Bộ
32 32. Lắp kẹp Quai 240-300 + Hotline 25-70 - TC Live Line Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 21 Bộ
33 33. Lắp kẹp Quai 95-120 + Hotline 25-70 - TC Live Line Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 9 Bộ
34 34. Lắp kẹp Quai 50-70 + Hotline 25-70 - TC Live Line Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 6 Bộ
35 35. Lắp kẹp Quai 240-300 + Hotline 25-70 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 3 Bộ
36 36. Lắp kẹp Quai 95-120 + Hotline 25-70 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 33 Bộ
37 37. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 12 Bộ
38 38. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 75 Mét
39 39. Đấu dây nhôm 95mm2 xuống thiết bị Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 36 Mét
40 40. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV240mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 217 Mét
41 41. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV95mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1.010 Mét
42 42. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép AC95mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 72 Mét
43 43. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép AC70mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 337 Mét
44 44. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 3 Trụ
45 45. Tháo dỡ thu hồi đà 0,8m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 3 Bộ
46 46. Tháo dỡ thu hồi đà 2.4m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 2 Bộ
47 47. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 9 Bộ
F III.1 THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP
1 1. Lắp đặt MBA 3P 400kVA Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 4 Bộ
2 2. Lắp đặt MBA 3P 250kVA Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 15 Bộ
3 3. Lắp đặt MBA 1P 100kVA Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 6 0.0
4 4. Lắp thùng máy cắt hạ thế loại 1CCB600A+ 4MCCB250A Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 17 Bộ
5 5. Lắp thùng máy cắt hạ thế loại 1CCB600A+ 3MCCB250A Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 8 Bộ
6 6. Lắp 03 FCO 1P-100A-24kV thân Polymer Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 66 Bộ
7 7. Lắp LA 18kV-10kA Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 63 Bộ
G III.1 THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU CHO TRẠM BIẾN ÁP
1 1. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 12 Trụ
2 2. Dựng trụ BTLT đôi 14m 2 khúc (thủ công + cơ giới) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 2 Trụ
3 3. Dựng trụ BTLT đơn 14m (thủ công + cơ giới) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 2 Trụ
4 4. Dựng trụ BTLT đôi 14m 2 khúc (thủ công + cơ giới) - TC Live Line Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 3 Trụ
5 5. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 18 Vị trí
6 6. Beton móng trạm trụ BTLT 14m đơn Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 2 Vị trí
7 7. Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép gia cố cừ tràm đất đỏ Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1 Vị trí
8 8. Lắp bộ giá đỡ MBT 1P - 100KVA Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 2 Bộ
9 9. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 19 Bộ
10 10. Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạm Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 11 Bộ
11 11. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 21 Bộ
12 12. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 10 Bộ
13 13. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 50 Bộ
14 14. Lắp tủ điện kế Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 21 Bộ
15 15. Lắp ống nhựa PVC D114 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 68 Mét
16 16. Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 519 Mét
17 17. Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 300mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 600 mét
18 18. Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 240mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 12 mét
19 19. Lắp cáp nhị thứ Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 25 Bộ
20 20. Lắp TI hạ thế 600/5A Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 12 Bộ
21 21. Lắp TI hạ thế 500/5A Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 6 Bộ
22 22. Lắp TI hạ thế 400/5A Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 45 Bộ
23 23. Lắp tiếp địa trạm trụ trồng mới Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 14 Bộ
24 24. Lắp tiếp địa trạm trụ hiện hữu Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 14 Bộ
H IV.1 THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY NỔI HẠ THẾ
1 1. Lắp hộp tụ bù hạ thế loại 20KVAR Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 37 Bộ
2 2. Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 47 Bộ
3 3. Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 11 Bộ
I IV.2 THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY NỔI HẠ THẾ
1 1. Dựng trụ BTLT đơn 8,5m (TC+CG) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1 Trụ
2 2. Móng trụ BTLT 8,5m đơn beton mác M200 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1 Trụ
3 3. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế - trụ hiện hữu - 1 sắt + 1 đồng Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 46 Bộ
4 4. Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế - trụ hiện hữu - 1 sắt + 1 đồng Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 38 Bộ
5 5. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 201 Bộ
6 6. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x600) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 102 Bộ
7 7. Lắp kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ BTLT (BOLT 16x300) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 81 Bộ
8 8. Lắp phụ kiện tụ bù Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 37 Bộ
9 9. Lắp phụ kiện domino (vào trụ) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 56 Bộ
10 10. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 323 Mét
11 11. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 2.332 Mét
12 12. Kéo cáp vặn xoắn 2*ABC 4x95mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 243 Mét
13 13. Kéo cáp vặn xoắn 3*ABC 4x95mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 24 Mét
14 14. Kéo cáp vặn xoắn 4*ABC 4x95mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 33 Mét
15 15. Lắp cáp duplex 2x10mm2 nối cáp Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 85 Mét
16 16. Lắp cáp quaduplex 3*16+1*10mm2 nối cáp Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 8 Mét
17 17. Tháo, lắp cáp quaduplex 3*16+1*10mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 117 Mét
18 18. Tháo, lắp cáp duplex 2x10mm2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 284 Mét
19 19. Ép nối bọc cách điện IPC95-95 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 24 Mét
20 20. Ép kẹp nối rẽ dạng H70-95/70-95 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 232 Mét
21 21. Ép ống nối cáp không chịu lực cáp ABC Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 392 Mét
22 22. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 24 Trụ
23 23. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 10m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1 Trụ
24 24. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 6,0m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 2 Trụ
25 25. Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x50 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 10 mét
26 26. Tháo dỡ thu hồi cáp duplex 2x10 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1.178 mét
J V.1 CUNG CẤP VẬT LIỆU ĐÀO MƯƠNG CÁP
1 Lưỡi cắt D350 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 21,94 cái
2 Nước Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 13.795 lít
3 Răng cào Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 0,83 Bộ
K V.2 CUNG CẤP VẬT LIỆU TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1.333 m
2 Bêtông nhựa chặt C19 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 71,13 Tấn
3 Bêtông nhựa chặt C9,5 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 77,81 Tấn
4 Cát hạt trung Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 189,34 m3
5 Cát vàng Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 6,28 m3
6 Cấp phối đá dăm 0x4 loại I Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 143,99 m3
7 Cấp phối đá dăm 0x4 loại II Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 6,53 m3
8 Dây thép Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 0,24 Kg
9 Đá 1x2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 9,26 m3
10 Gạch Terrazzo (400x400x32)mm Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 48 m2
11 Gạch thẻ 40x80x180mm - không nung Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 9.708 Viên
12 Nước Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 2.260,37 lít
13 Nhựa nhũ tương Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 767,73 kg
14 Ống HDPE d130/100 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1.658 m
15 Thép d6 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 2,21 Kg
16 Thép d8 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 9,05 Kg
17 Vải địa kỹ thuật Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1.057,1 m2
18 Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 65 Cái
19 Xi măng Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 3.895,51 Kg
L V.3 THI CÔNG ĐÀO MƯƠNG CÁP NGẦM
1 Cắt bêtông hai mép mương Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 166,2 10m
2 Cạo bóc lớp mặt đường nhựa chiều dày 5cm Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 6,42 100m2
3 Phá vỡ lớp kết cấu mặt BTNN Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 25,68 m3
4 Phá vỡ kết cấu nền mặt mương BTXM, gạch Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 15,6 m3
5 Đào lớp đá dăm Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 105,98 m3
6 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 181,14 m3
7 V/c đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5T Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 3,61 100m3
8 V/c đất tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô 5T Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 3,61 100m3
M V.4 THI CÔNG TÁI LẬP MƯƠNG CÁP NGẦM
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,90 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 0,28 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,98 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1,28 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d130/100 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 16,5 100m
4 Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công (<= 100kg) tấm đan 1000x300x50 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 6 Cái
5 SXLD ván khuôn Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 0,026 100m2
6 SXLD cốt thép đk <= 10mm(d6) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 0,0022 tấn
7 SXLD cốt thép đk <= 10mm(d8) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 0,009 tấn
8 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 0,09 m3
9 Xếp gạch thẻ mương cáp Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 218,16 m2
10 Lắp băng cảnh báo cáp ngầm Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1.212 m
11 Trải lớp vải địa kỹ thuật Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 9,61 100m2
12 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I Theo BCKTKT công trình số 01&#x2F;BCKTKT-T3-NV ngày 11&#x2F;02&#x2F;2020 1,01 100m3
13 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II Theo BCKTKT công trình số 01&#x2F;BCKTKT-T3-NV ngày 11&#x2F;02&#x2F;2020 0,05 100m3
14 Tưới lót nhũ tương tiêu chẩn 1,0kg/m2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 4,28 100m2
15 Trải cán hạt trung dầy 0,05m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 2,14 100m2
16 Trải cán hạt trung dầy 0,07m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 2,14 100m2
17 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 6,42 100m2
18 Trải cán hạt mịn dầy 0,05m Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 6,42 100m2
19 Đổ bêtông đá 1x2 M150 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 2,31 m3
20 Đổ bêtông đá 1x2 M300 Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 7,88 m3
21 Lát gạch Terazzo Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 46,8 m2
22 Cột mốc cáp ngầm điện lực Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 65 Cọc
N VI. THUÊ CHẠY MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Chạy máy phát điện (vận hành 8 giờ/ngày) Theo BCKTKT công trình số 01/BCKTKT-T3-NV ngày 11/02/2020 1 Lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->