Gói thầu: Khôi phục biển báo vượt sông bị ngã đổ, hư hỏng tại khoảng trụ 112 - 113 đường dây 220KV Thuận An - Hóc Môn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200317382-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền Tải Điện 4
Tên gói thầu Khôi phục biển báo vượt sông bị ngã đổ, hư hỏng tại khoảng trụ 112 - 113 đường dây 220KV Thuận An - Hóc Môn
Số hiệu KHLCNT 20200258542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 09:51:00 đến ngày 2020-03-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 108,145,034 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Vật tư xây lắp
1 Cát vàng Cát sạch, đúng kích cỡ theo tiêu chuẩn, nguồn gốc: tại địa phương hoặc nguồn lân cận 1,976 m3
2 Đá 4x6 Đúng kích cỡ theo tiêu chuẩn, nguồn gốc: tại địa phương hoặc nguồn lân cận. 0,358 m3
3 Đá 1x2 Đúng kích cỡ theo tiêu chuẩn, nguồn gốc: tại địa phương hoặc nguồn lân cận. 2,009 m3
4 Đinh Đạt theo TCVN 1,372 kg
5 Gỗ ván Đạt theo TCVN 0,205 m3
6 Gỗ đà nẹp Đạt theo TCVN 0,018 m3
7 Gỗ chống Đạt theo TCVN 0,092 m3
8 Cừ tràm Đạt theo TCVN 1.226,4 Mét
9 Cây chống Đạt theo TCVN 18,104 Cây
10 Kẽm Đạt theo TCVN 2,74 Kg
11 Nước ngọt Đạt theo TCVN 526,381 Lít
12 Que hàn Đạt theo TCVN 0,793 Kg
13 Thép tròn <=10 Miền Nam, Pomina hoặc tương đương 15,477 Kg
14 Thép tròn <=18 Miền Nam, Pomina hoặc tương đương 172,186 Kg
15 Ximăng Xi măng PC40, Hà Tiên, Holcim, Sài Gòn hoặc tương đương 924,685 Kg
B Nhân công thực hiện
1 Đào đất móng Đào bằng thủ công 9,216 m3
2 Đóng cừ tràm đáy móng và cừ chống sạt lở thành hố móng, chiều dài cừ ngập đất >1m. Chiều dài cừ ngập trong đất trên 1,0m 11,68 100m
3 Bơm nước hố móng, loại máy 1.5KW Bơm nước hố móng, loại máy 1.5KW 7 Ca
4 Đệm cát đầu cừ Chiều dày lớp đệm cát lớn hơn hoặc bằng 15cm 0,6 m3
5 Đổ bê tông lót móng Bê tông lót sử dụng đá 4x6, XM PC40 mác 100. 0,4 m3
6 GCLĐ cốt thép móng, đk <= 10mm GCLĐ cốt thép móng, đk <= 10mm 0,015 Tấn
7 GCLĐ cốt thép móng, đk <= 18mm GCLĐ cốt thép móng, đk <= 18mm 0,169 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng 0,036 100m2
9 Sản xuất lắp dựng ván khuôn cổ móng Sản xuất lắp dựng ván khuôn cổ móng 0,06 100m2
10 Đổ BT móng Bê tông móng sử dụng đá 1x2, XM PC40, mác 200 2,25 m3
11 Vận chuyển biến báo từ kho TTĐMĐ2 và Lắp dựng cột BBVS (biển báo TTĐMĐ2 cấp) Cự ly vận chuyển từ kho TTĐMĐ2 đến vị trí lắp đặt biển báo là 30km 2 Công
12 Đổ bê tông chèn cột Bê tông chèn cột sử dụng đá 1x2, XM PC40, mác 200 0,07 m3
13 Lấp đất hố móng và ban đất dư, đất cấp 2 Lấp đất hố móng và ban đất dư, đất cấp 2 0,092 100m3
C Nhân công vận chuyển bằng đò ghe (cự ly vận chuyển trung bình là 200m)
1 Xi măng Phương tiện vận chuyển vật tư phải đảm bảo đáp ứng theo các quy định của luật giao thông đường thủy. 0,925 Tấn
2 Cát vàng Phương tiện vận chuyển vật tư phải đảm bảo đáp ứng theo các quy định của luật giao thông đường thủy 1,976 m3
3 Đá 4x6 Phương tiện vận chuyển vật tư phải đảm bảo đáp ứng theo các quy định của luật giao thông đường thủy 0,358 m3
4 Đá 1x2 Phương tiện vận chuyển vật tư phải đảm bảo đáp ứng theo các quy định của luật giao thông đường thủy 2,009 m3
5 Nước Phương tiện vận chuyển vật tư phải đảm bảo đáp ứng theo các quy định của luật giao thông đường thủy 0,526 m3
6 Cừ tràm (1.41 tấn/100cây) Phương tiện vận chuyển vật tư phải đảm bảo đáp ứng theo các quy định của luật giao thông đường thủy 3,066 100cây
7 Cây chống (1.41 tấn/100cây) Phương tiện vận chuyển vật tư phải đảm bảo đáp ứng theo các quy định của luật giao thông đường thủy 0,181 100cây
8 Gỗ chống (0.55 tấn/m3) Phương tiện vận chuyển vật tư phải đảm bảo đáp ứng theo các quy định của luật giao thông đường thủy 0,092 m3
9 Gỗ ván (0.55 tấn/m3) Phương tiện vận chuyển vật tư phải đảm bảo đáp ứng theo các quy định của luật giao thông đường thủy 0,205 m3
10 Gỗ đà nẹp (0.55 tấn/m3) Phương tiện vận chuyển vật tư phải đảm bảo đáp ứng theo các quy định của luật giao thông đường thủy 0,018 m3
11 Kẽm buộc+que hàn+đinh Phương tiện vận chuyển vật tư phải đảm bảo đáp ứng theo các quy định của luật giao thông đường thủy 0,005 Tấn
12 Thép tròn đk<=10 Phương tiện vận chuyển vật tư phải đảm bảo đáp ứng theo các quy định của luật giao thông đường thủy 0,015 Tấn
13 Thép tròn đk<=18 Phương tiện vận chuyển vật tư phải đảm bảo đáp ứng theo các quy định của luật giao thông đường thủy 0,172 Tấn
14 VC cột thép, bảng báo hiệu từ vị trí tập kết vật tư đến vị trí lắp dựng Phương tiện vận chuyển vật tư phải đảm bảo đáp ứng theo các quy định của luật giao thông đường thủy 0,273 Tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->