Gói thầu: Gói thầu số 11 (xây dựng): Tuyến thoát nước từ Trạm xử lý nước thải dọc theo lô cao su ra suối ông Quế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200310253-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 (xây dựng): Tuyến thoát nước từ Trạm xử lý nước thải dọc theo lô cao su ra suối ông Quế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 11:40:00 đến ngày 2020-03-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 96,869,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,900,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I.PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| B | I.1 Công tác đào đắp, móng | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,799 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 905,979 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất 2 bên cống đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,553 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 460,553 | 100m3 |
| C | I.2 Cống hộp | |||
| D | a. Bê tông cống hộp | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.305,547 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy đá 1x2, mác 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.993,857 | m3 |
| 3 | Bê tông thân đá 1x2, mác 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.270,433 | m3 |
| 4 | Bê tông nắp, đá 1x2, mác 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.993,857 | m3 |
| E | b. Cốt thép cống hộp | |||
| F | Cốt thép đáy | |||
| 1 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,852 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,368 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 327,449 | tấn |
| G | Cốt thép thành cống | |||
| 1 | Cốt thép thành cống, đ.kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,363 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành cống, đ.kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370,024 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống, đ.kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 341,637 | tấn |
| H | Cốt thép nắp | |||
| 1 | Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,852 | tấn |
| 2 | Cốt thép nắp, đường kính >10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 390,617 | tấn |
| I | c. Ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn (đáy+bê tông lót) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,662 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thân cống hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 262,849 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn nắp cống hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,678 | 100m2 |
| J | d. Mối nối | |||
| 1 | Cốt thép mối nối, đK <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | tấn |
| 2 | Cốt thép mối nối, đK >18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,875 | tấn |
| 3 | Cung cấp tấm ngăn nước PVC O250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.795,2 | M |
| 4 | Bi tum chèn khe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,515 | M |
| 5 | Làm khe co giãn cống hộp (chỉ tính nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 897,6 | m |
| 6 | Sản xuất ống thép mạ kẽm D38mm dày 2mm, L<0.50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,741 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,741 | tấn |
| 8 | Bi tum chèn ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | M3 |
| K | I.3 Hố Ga | |||
| L | a. Bê tông hố ga cống hộp | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,78 | m3 |
| 2 | Bê tông tường hố ga đá 1x2, mác 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309,431 | m3 |
| 3 | Bê tông cổ, đá 1x2, mác 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,728 | m3 |
| 4 | Bê tông nắp, đá 1x2, mác 400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,053 | m3 |
| M | b. Cốt thếp hố ga cống hộp | |||
| N | Cốt thép đáy hố ga | |||
| 1 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,901 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,61 | tấn |
| O | Cốt thép thành | |||
| 1 | Cốt thép thành, đ.kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành, đ.kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,574 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành, đ.kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,764 | tấn |
| P | Cốt thép nắp | |||
| 1 | Cốt thép nắp, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | tấn |
| 2 | Cốt thép nắp, đường kính >10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,749 | tấn |
| Q | Cốt thép cổ hố ga | |||
| 1 | Cốt thép thành, đ.kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,714 | tấn |
| 2 | Cốt thép thành, đ.kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,666 | tấn |
| 3 | Cốt thép thang hầm mạ kẽm D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,043 | tấn |
| R | c. Ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,073 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,185 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn nắp hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,525 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cổ hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,026 | 100m2 |
| S | d. Đà hầm hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn đà dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép, đường kính <= 10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 3 | Cốt thép, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,674 | tấn |
| 4 | Bê tông đà dầm, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,917 | m3 |
| 5 | Thép bọc cạnh đà hầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,898 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bọc cạnh đà hầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,898 | tấn |
| 7 | Lắp dựng đà dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| T | e. Nắp đan hố ga | |||
| 1 | Ván khuôn nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép, đường kính <= 10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 3 | Cốt thép, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | tấn |
| 4 | Thép bọc cạnh đà hầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 6 | Lắp dựng nắp đan (bỏ vật liệu, máy hàn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 7 | Lắp dựng nắp gang 40T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| U | f. Phần cửa thu | |||
| 1 | Ván khuôn cửa thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,547 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,173 | m3 |
| 4 | Lưới chắn rác bằng gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 5 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| V | I.4 Cửa xả | |||
| W | I.4.1 Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,214 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng (cát đệm) công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,423 | 100m3 |
| X | I.4.2 Móng tường đầu, cánh, chân khay sân cống | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,488 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,753 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,613 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,586 | tấn |
| 8 | Ván khuôn sân cống, móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu tường cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,293 | 100m2 |
| 10 | Bê tông gờ tiêu năng đá 1x2 , mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,039 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gờ tiêu năng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| Y | I.4.3 Gia cố cửa xả-lòng kênh | |||
| 1 | Nạo vét đất lòng kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,264 | 100m3 |
| 2 | Thảm rọ đá bọc nhựa PVC lòng kênh (3x2x0.3m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 227,425 | m3 |
| 3 | Cung cấp rọ đá bọc nhựa PVC 3x2x0.3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m3 |
| Z | I.4.4 Gờ lan can, tường đỉnh, thang lên xuống | |||
| 1 | Cốt thép gờ lan can, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 2 | Cốt thép thang hầm mạ kẽm D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,252 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| AA | I.4.5 Lan can thép-tường đỉnh | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu cầu thép tấm (mạ kẽm) lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu cầu thép tấm (mạ kẽm) lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 3 | Bu lông D22, L = 315mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,928 | m2 |
| AB | I.4.6 Lan can thép-tường cánh | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu cầu thép tấm (mạ kẽm) lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,299 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu cầu thép tấm (mạ kẽm) lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 3 | Bu lông D22, L = 700mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,928 | m2 |
| AC | II. PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG HỘP, HỐ GA, CỬA XẢ | |||
| 1 | Cung cấp cừ larsen L=9.0m (KH: 1.17%*6+3.5%*6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10.737,667 | M |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 624,331 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,929 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 624,331 | 100m |
| 5 | Cung cấp, khấu hao thanh giằng dọc(KH: 1,5%*6+5%*6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,449 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn (ĐM*1.6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 326,693 | tấn |
| 7 | Sản xuất hệ thanh giằng, sàn đạo (KH: 1.5%*6+5%*6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,646 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 325,315 | tấn |
| AD | III. PHẦN TUYẾN | |||
| AE | III.1 Phần tuyến hoàn trả | |||
| 1 | Đắp lề đất, K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,193 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền K95 dày 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,009 | 100m3 |
| 3 | Lớp CPĐD loại 1 dày 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,673 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,364 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp 4.5Kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,364 | 100m2 |
| AF | III.2 Phần đường công vụ | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,161 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,417 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Lớp CPĐD loại 1, dày 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,951 | 100m3 |
| AG | IV. Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 27T, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280,294 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đấtbằng ôtô tự đổ, phạm vi >1000m, ôtô 27T, đất cấp I (ĐM*1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 280,294 | 100m3 |
| AH | V. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AI | Biển báo, lan can, hàng rào (KH: 1,17%*7tháng+ 3.5%*8lần) | |||
| 1 | Khấu hao biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x60 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Khấu hao biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 127.5x40 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Khấu hao biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x80 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Khấu hao biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Khấu hao biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AJ | Hàng rào tôn (Khấu hao 1.17%*7 tháng+3.5%*8 lần sử dụng) | |||
| 1 | Cung cấp tôn dày 0.3 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.008 | m2 |
| 2 | Cung cấp thép hộp 25x25x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,042 | tấn |
| 3 | Cung cấp bulong D5, L=5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.016 | cái |
| 4 | Thép hộp chân cột 40x40x1.6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 5 | Ván khuôn chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 7 | Lắp đặt chân cột (chỉ tính 70%NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.105 | cái |
| 8 | Lắp đặt hàng rào tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.089 | cái |
| AK | I.3 Lan can thép (Khấu hao 1.17%*7 tháng+3.5%*8 lần sử dụng) | |||
| 1 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,492 | m2 |
| 3 | Lắp đặt lan can, rào chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi