Gói thầu: Gói thầu số 4-Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Phó Đức Chính, phường 9, thành phố Đà Lạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200318205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Phó Đức Chính, phường 9, thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200317701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 13:57:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,788,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi<=110CV đất cấp II | Chuẩn bị, đào đất nền đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển. Đào nền đường bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,735 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | San đắp đất trong phạm vi 30m, đầm đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | 100 m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm láng nhựa | Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m | 14,298 | 100 m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 3,393 | 100 m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 3,687 | 100 m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chuẩn bị, làm vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 18,85 | 100 m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 18,85 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Chuẩn bị, đun dầu Diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định | 3,199 | 100 Tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn | Vận chuyển bê tông nhựa lên phương tiện, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km | 3,199 | 100 Tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 38km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn | Vận chuyển bê tông nhựa lên phương tiện, vận chuyển tiếp bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 38km | 3,199 | 100 Tấn |
| 11 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Chuẩn bị, đào đất đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp bằng máy đào, máy ủi | 0,905 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7 cự ly 1km | 0,905 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi tiếp bằng ô tô tự đổ 7 cự ly 6km | 0,905 | 100 m3/km |
| 14 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <=25 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Chuẩn bị, lắp đặt, định vị khuôn đường, làm khe co dãn, trộn vữa, đổ bê tông mặt đường đá 1x2 M250, đầm lèn, chèn khe co dãn bằng nhựa đường, hoàn thiện, bảo dưỡng bê tông | 159,594 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu, sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | 1,185 | 100 m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m | 98,059 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | Lấy dấu cắt sắt thành trụ, khoan lỗ, chụp đầu nắp bằng nắp chụp nhựa (đối với ống sắt tròn), cạo rỉ, sơn 3 nước, 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn dầu. Đào đất để chôn trụ. Đổ bê tông đá 2x4 làm chân trụ. Trồng trụ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Bốc xếp, vận chuyển vật liệu, cấu kiện ra công trường bằng ôtô 7T trong phạm vi 10km | 2 | Cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đk70, bát giác cạnh 25cm | Gò tôn, lấy dấu, cắt thành bảng, in bảng, chùi khuôn bảng, rửa màng in. Vẽ khuôn mẫu, tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp, phơi bảng. Lắp đặt bốc dỡ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 10km | 2 | Cái |
| 19 | Đào gốc cây đường kính gốc cây <=30 cm | Đào gốc cây, bụi cây cả rễ theo yêu cầu, vận chuyển trong phạm vi 30m | 8 | gốc cây |
| B | Mương dọc | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 5,281 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mương | 4,326 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 1,802 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mương vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông mương M250 đá 1x2và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 44,183 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông | 24,57 | m3 |
| 6 | Lắp đặt đan | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan | 546 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi