Gói thầu: Nhà nghĩ (cải tạo).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200319392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Nhà nghĩ (cải tạo). |
| Số hiệu KHLCNT | 20191200291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-10 13:35:00 đến ngày 2020-03-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,565,145,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | gốc cây |
| 6 | Nhựa lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7 | M3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | 1000kg |
| 9 | Kẻ ron sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,85 | 10m |
| 10 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,573 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,581 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | M3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | M3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 1000kg |
| 16 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,712 | m3 |
| 17 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | M3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 1000kg |
| 21 | Nhựa lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,036 | M3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 1000kg |
| 26 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | M3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 1000kg |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 1000kg |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 1000kg |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 1000kg |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 1000kg |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,316 | M2 |
| 35 | Bu long D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 36 | Bu long D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 37 | Bu long D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 38 | Tháo dỡ và di dời bồn nước (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Khung Lysaght | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,344 | M2 |
| 40 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,344 | 1m2 |
| 41 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 10m |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,75 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,148 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khung nhôm thép hộp 25x50x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | M |
| 45 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m2 |
| 46 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,918 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | M3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | M3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 1000kg |
| 51 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 1000kg |
| 52 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | M3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1000kg |
| 55 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | M3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 1000kg |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 60 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | M3 |
| 61 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | M3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | M2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,248 | M2 |
| 64 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 65 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | m2 |
| 66 | Trần thạch cao khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,42 | M2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,71 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,545 | M2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | M2 |
| 70 | Phá dỡ khung sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,895 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 1000Kg |
| 72 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 73 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,245 | m3 |
| 74 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 76 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 77 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,891 | m3 |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 79 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 80 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,57 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,66 | m2 |
| 82 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,112 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch thông gió 20*20cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | M2 |
| 84 | Xây cột, trụ, gạch thẻ (4x8x18)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | m3 |
| 85 | Xây tường, gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày<=30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | m3 |
| 86 | Xây tường, gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày<=10cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,687 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,648 | m3 |
| 88 | Vệ sinh sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,18 | m2 |
| 89 | Lát, gạch ceramic, gạch, gốm và granit nhân tạo - Kích thước, gạch 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,135 | 1m2 |
| 90 | Lát, gạch ceramic, gạch, gốm và granit nhân tạo - Kích thước, gạch 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,845 | 1m2 |
| 91 | Ốp tường, gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,745 | 1m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột trong nhà (vệ sinh, chà nhám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,83 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột ngoài nhà (vệ sinh, chà nhám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,48 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,956 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,405 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,47 | m2 |
| 97 | Công tác bả bằng Matit vào các, kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894,701 | 1m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,256 | 1m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,445 | 1m2 |
| 100 | Cung cấp ổ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 101 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | 100m2 |
| 102 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 103 | Đèn led tuýp 1,2M-1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 104 | Đèn led âm trần phi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Bộ |
| 105 | Đèn vuông áp trần 350x350, 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 106 | Đèn tròn áp trần D350, 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 107 | Đèn ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 108 | Tủ điện 6 PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 109 | Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 110 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 111 | Mặt 2 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 112 | Mặt 3 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 113 | Mặt 4 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 114 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 115 | MCB 2P 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 116 | MCB 2P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 117 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 118 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 119 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M |
| 120 | Cọc tiếp địa D16 L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 121 | Oc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 122 | Cáp điện 35 mm2 CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | M |
| 123 | Cáp điện 25 mm2 CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | M |
| 124 | Cáp điện 16 mm2 CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | M |
| 125 | Cáp điện 4 mm2 CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | M |
| 126 | Cáp điện 2.5 mm2 CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | M |
| 127 | Cáp điện 1.5 mm2 CU/PVC/7C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | M |
| 128 | Ong HDPE-TFP phi 50/phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 129 | Ổ cắm ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 130 | Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 131 | Ong PVC phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | M |
| 132 | Ong PVC phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | M |
| 133 | Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Hộp |
| 134 | Hộp âm dùng cho CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Hộp |
| 135 | Hộp nối 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 136 | Hộp nối 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Hộp |
| 137 | Dàn lạnh treo tường 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 138 | Ong đồng cách nhiệt phi 6.4 - phi 9.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 139 | Ong xả cách nhiệt PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 140 | Co, tê, lơi phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 141 | Ty treo các loại + ngàm treo (lô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 142 | Chân treo dàn nóng (sắt V5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 143 | Lắp đặt ống PVC phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống PVC phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 148 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 114-giãm phi 114/phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 149 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 90-giãm phi 90/phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 150 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 60-giãm phi 60/phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 151 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 152 | Lắp đặt co,tê,lơi phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 153 | Dây cấp nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 154 | Băng keo lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 156 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 157 | Lắp LAVABO + vòi rửa + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 158 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 159 | Lắp hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 160 | Lắt đặt phễu thu nước inox 150*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 161 | Hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 162 | Kính áp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 163 | Lắp đặt co RT,co RN thau phi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi