Gói thầu: Nhà nghĩ (cải tạo).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200319392-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Nhà nghĩ (cải tạo).
Số hiệu KHLCNT 20191200291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-10 13:35:00 đến ngày 2020-03-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,565,145,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đắp cát nền móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 702 m3
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 gốc cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 gốc cây
6 Nhựa lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,57 100m2
7 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,7 M3
8 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,672 1000kg
9 Kẻ ron sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,85 10m
10 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,573 m3
11 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,581 m3
12 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 M3
13 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 M3
14 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
15 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 1000kg
16 Lấp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,712 m3
17 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 M3
18 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
19 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 1000kg
20 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 1000kg
21 Nhựa lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,036 M3
23 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m2
24 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 1000kg
25 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 1000kg
26 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 M3
27 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
28 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 1000kg
29 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 1000kg
30 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 1000kg
31 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 1000kg
32 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 1000kg
33 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 1000kg
34 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,316 M2
35 Bu long D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
36 Bu long D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
37 Bu long D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
38 Tháo dỡ và di dời bồn nước (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Khung Lysaght Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,344 M2
40 Lợp mái ngói 10v/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,344 1m2
41 Kẻ ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 10m
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,75 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,148 m2
44 Lắp dựng khung nhôm thép hộp 25x50x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 M
45 Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 100m2
46 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,918 m3
47 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 M3
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 M3
49 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
50 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 1000kg
51 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 1000kg
52 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 M3
53 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
54 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 1000kg
55 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 M3
56 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
57 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 1000kg
58 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
59 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
60 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 M3
61 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 M3
62 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,975 M2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,248 M2
64 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
65 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 m2
66 Trần thạch cao khung kim loại nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,42 M2
67 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,71 m2
68 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,545 M2
69 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 M2
70 Phá dỡ khung sắt lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,895 m2
71 Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 1000Kg
72 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
73 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,245 m3
74 Đào xúc đất để đắp, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
75 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
76 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
77 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,891 m3
78 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,176 m3
79 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 m3
80 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,57 m2
81 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,66 m2
82 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,112 m3
83 Xây tường gạch thông gió 20*20cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 M2
84 Xây cột, trụ, gạch thẻ (4x8x18)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 m3
85 Xây tường, gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày<=30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 m3
86 Xây tường, gạch ống (8x8x18)cm, chiều dày<=10cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,687 m3
87 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,648 m3
88 Vệ sinh sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,18 m2
89 Lát, gạch ceramic, gạch, gốm và granit nhân tạo - Kích thước, gạch 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,135 1m2
90 Lát, gạch ceramic, gạch, gốm và granit nhân tạo - Kích thước, gạch 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,845 1m2
91 Ốp tường, gạch 30x60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,745 1m2
92 Cạo bỏ lớp sơn tường, cột trong nhà (vệ sinh, chà nhám) Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,83 m2
93 Cạo bỏ lớp sơn tường, cột ngoài nhà (vệ sinh, chà nhám) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,48 m2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,956 m2
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,405 m2
96 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,47 m2
97 Công tác bả bằng Matit vào các, kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 894,701 1m2
98 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,256 1m2
99 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,445 1m2
100 Cung cấp ổ khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
101 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,556 100m2
102 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 m2
103 Đèn led tuýp 1,2M-1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
104 Đèn led âm trần phi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Bộ
105 Đèn vuông áp trần 350x350, 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
106 Đèn tròn áp trần D350, 24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
107 Đèn ngủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
108 Tủ điện 6 PL Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
109 Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250v Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
110 Mặt 1 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
111 Mặt 2 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
112 Mặt 3 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
113 Mặt 4 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
114 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
115 MCB 2P 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
116 MCB 2P 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
117 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
118 MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
119 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 M
120 Cọc tiếp địa D16 L=2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cọc
121 Oc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
122 Cáp điện 35 mm2 CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 M
123 Cáp điện 25 mm2 CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 M
124 Cáp điện 16 mm2 CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 M
125 Cáp điện 4 mm2 CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 M
126 Cáp điện 2.5 mm2 CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 M
127 Cáp điện 1.5 mm2 CU/PVC/7C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.260 M
128 Ong HDPE-TFP phi 50/phi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 M
129 Ổ cắm ti vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
130 Ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
131 Ong PVC phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 M
132 Ong PVC phi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 M
133 Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 Hộp
134 Hộp âm dùng cho CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Hộp
135 Hộp nối 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Hộp
136 Hộp nối 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Hộp
137 Dàn lạnh treo tường 1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
138 Ong đồng cách nhiệt phi 6.4 - phi 9.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
139 Ong xả cách nhiệt PVC phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
140 Co, tê, lơi phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
141 Ty treo các loại + ngàm treo (lô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
142 Chân treo dàn nóng (sắt V5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
143 Lắp đặt ống PVC phi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
144 Lắp đặt ống PVC phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
145 Lắp đặt ống PVC phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
146 Lắp đặt ống PVC phi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
147 Lắp đặt ống PVC phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
148 Lắp đặt co,tê,lơi phi 114-giãm phi 114/phi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
149 Lắp đặt co,tê,lơi phi 90-giãm phi 90/phi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
150 Lắp đặt co,tê,lơi phi 60-giãm phi 60/phi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
151 Lắp đặt co,tê,lơi phi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
152 Lắp đặt co,tê,lơi phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
153 Dây cấp nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
154 Băng keo lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
155 Lắp đặt van khóa phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
156 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
157 Lắp LAVABO + vòi rửa + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
158 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
159 Lắp hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
160 Lắt đặt phễu thu nước inox 150*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
161 Hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
162 Kính áp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
163 Lắp đặt co RT,co RN thau phi 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->