Gói thầu: Gói thầu số 13 (xây dựng): Hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi tuyến đường D1 gồm công trình: đường giao thông, thoát nước, cây xanh và hệ thống chiếu sáng - viễn thông.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200313344-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 13 (xây dựng): Hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi tuyến đường D1 gồm công trình: đường giao thông, thoát nước, cây xanh và hệ thống chiếu sáng - viễn thông.
Số hiệu KHLCNT 20200308348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-07 10:12:00 đến ngày 2020-03-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 87,766,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,600,000,000 VNĐ ((Hai tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường
1 Đào vét hữu cơ, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 241,472 100m3
2 Đào nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 629,27 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 241,472 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 400,575 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,292 100m3
6 Làm lớp móng bằng đá mi bụi dày 30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 203,088 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 18cm, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 121,826 100m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 17cm, đường làm mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 113,377 100m3
9 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 664,079 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 664,079 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 664,079 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 664,079 100m2
C Vỉa hè, bó vỉa, bó nền
D Vỉa hè
1 Đắp đất vỉa hè, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 118,093 100m3
2 Làm móng vỉa hè cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,234 100m3
3 Bê tông vỉa hè đá 1x2, M150 (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.361,712 m3
4 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42.983,048 m2
5 Lát gạch dẫn hướng bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4.232 m2
6 Lát gạch dừng bước bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
E Bó vỉa đổ tại chỗ (loại 1+loại 3)
1 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,188 100m2
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 328,624 m3
3 Ván khuôn bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,383 100m2
4 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 614,862 m3
5 Cắt khe bê tông bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,458 10m
F Bó nền đổ tại chỗ (loại 1+loại 2+loại 3)
1 Ván khuôn bê tông lót bó nền, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,01 100m3
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 bó nền, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 196,598 m3
3 Ván khuôn bê tông bó nền, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,014 100m3
4 Bê tông đá 1x2 M200 bó nền, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.146,835 m3
G Tổ chức giao thông
1 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
2 Biển báo phản quang hình chữ nhật (42x28)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
3 Biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
4 Biển báo phản quang hình vuông 50x50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Biển báo phản quang hình vuông 60x60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,58m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
7 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,7m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
8 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,93m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
9 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,21m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh dài 70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật (42x28)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình vuông 50x50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình vuông 60x60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Thép tấm gia cố chân trụ đỡ biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 tấn
16 Cung cấp bulon M18x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 208 bộ
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3.206,58 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm (Gờ giảm tốc) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,4 m2
19 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (ko tính vl) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68 m
20 Hộ lan mạ kẽm W310x3,32m dày 3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 tấm
21 Đầu cong W310x0,7m dày 3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
22 Trụ đỡ tôn sóng U160x160x1,75m dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 trụ
23 Hộp đệm U160x160x0,36m dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
24 Bulon M16x36 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 184 bộ
25 Tiêu phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
26 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, nắp gang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 267 cái
H THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất thi công mương, cửa xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 239,584 100m3
2 Đắp đất phui đào độ chặt K=0,9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 105,637 100m3
3 Đắp đất phui đào độ chặt K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,819 100m3
4 San bạt đất dư = đất đào - đất đắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,279 100m3
5 Bê tông Lót móng đá 1x2 M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,11 m3
6 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,467 m3
7 Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 350 dày <=45cm, chiều cao <=4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 244,916 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,479 m3
9 Cốt thép hố ga D≤10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,881 tấn
10 Cốt thép hố ga D≤18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,78 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,766 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,572 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,548 100m2
14 Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,649 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,514 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg, vữa XM mác 100 (Hố ga đúc sẵn các loại) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 133 cau kiện
17 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 350 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,093 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,57 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,878 100m2
20 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,514 tấn
21 Sản xuất thép hình làm gờ kê đan, bọc tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,239 tấn
22 Sơn sắt thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 439,951 m2
23 Lắp đặt cấu kiện thép trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,514 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,239 tấn
25 Cung cấp nắp gang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
26 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 195,71 m3
27 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 4m/đoạn)-H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 314 đoan ông
28 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (L = 4m/đoạn)-H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 269 đoan ông
29 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 4m/đoạn)-H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 364 đoan ông
30 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm (L = 3m/đoạn)-H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82 đoan ông
31 Lắp đặt ống bê tông đường kính 2000mm (L = 3m/đoạn)-H10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 157 đoan ông
32 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 4m/đoạn)-H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 đoan ông
33 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 4m/đoạn)-H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 đoan ông
34 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm (L = 3m/đoạn)-H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 đoan ông
35 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm (L = 3m/đoạn)-H30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 đoan ông
36 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 309 mối nôi
37 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 279 mối nôi
38 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 349 mối nôi
39 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83 mối nôi
40 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 mối nôi
41 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 145 mối nôi
42 Lắp đặt gối cống D600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 657 cái
43 Lắp đặt gối cống D800 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 592 cái
44 Lắp đặt gối cống D1000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 758 cái
45 Lắp đặt gối cống D1200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 171 cái
46 Lắp đặt gối cống D1500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
47 Lắp đặt gối cống D2000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 315 cái
I CÂY XANH
1 Trồng cây Sao đen, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 319 cây
2 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 319 cay/90ngay
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,968 m3
4 Bê tông thanh bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,996 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn thanh bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,019 100m2
6 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn thanh bó vỉa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.276 cái
J HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - VIỄN THÔNG
K Phần cáp ngầm chiếu sáng
1 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trụ đèn 10m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 159 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa liên hoàn các trụ đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5.543 mét
3 Bê tông Móng trụ thép tròn côn cao 12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 159 móng
4 Đào đất, đắp đắt Móng trụ thép tròn côn cao 12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 159 móng
5 Cung cấp lắp đặt vật liệu Mương cáp chiếu sáng 1 lộ trên vỉa hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4.749 mét
6 Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp chiếu sáng 1 lộ trên vỉa hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.231 mét
7 Cung cấp lắp đặt vật liệu Mương cáp chiếu sáng 1 lộ băng đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 164 mét
8 Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp chiếu sáng 1 lộ băng đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 164 mét
L Phần hệ thống mương, hố cáp, ống đặt cáp viễn thông
1 Cung cấp và lắp đặt vật liệu rảnh cáp viễn thông 2 ống trên vỉa hè (M2VT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.268 mét
2 Đào đất, đắp đất, đắp cát rảnh cáp viễn thông 2 ống trên vỉa hè (M2VT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 437 mét
3 Cung cấp và lắp đặt vật liệu rảnh cáp viễn thông 4 ống trên vỉa hè (M4VT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.631 mét
4 Đào đất, đắp đất, đắp cát rảnh cáp viễn thông 4 ống trên vỉa hè (M4VT-VH) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 115 mét
5 Cung cấp và lắp đặt vật liệu rảnh cáp viễn thông 2 ống băng đường (M2VT-BĐ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138 mét
6 Đào đất, đắp đất, đắp cát rảnh cáp viễn thông 2 ống băng đường (M2HT-BĐ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138 mét
7 Bê tông bể cáp viễn thông 1 đan 1 tầng ống: BVT-1Đ-1T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bể
8 Đào đất, đắp đắt hố móng bể cáp viễn thông 1 đan 1 tầng ống: BVT-1Đ-1T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bể
9 Bê tông bể cáp viễn thông 1 đan 2 tầng ống: BVT-1Đ-2T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bể
10 Đào đất, đắp đắt hố móng bể cáp viễn thông 1 đan 2 tầng ống: BVT-1Đ-2T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bể
11 Bê tông nắp đan bể cáp viễn thông: NĐVT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->