Gói thầu: Gói thầu số 13 (xây dựng): Hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi tuyến đường D1 gồm công trình: đường giao thông, thoát nước, cây xanh và hệ thống chiếu sáng - viễn thông.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200313344-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13 (xây dựng): Hạ tầng kỹ thuật trong phạm vi tuyến đường D1 gồm công trình: đường giao thông, thoát nước, cây xanh và hệ thống chiếu sáng - viễn thông. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200308348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-07 10:12:00 đến ngày 2020-03-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 87,766,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000,000 VNĐ ((Hai tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,472 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 629,27 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,472 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400,575 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,292 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp móng bằng đá mi bụi dày 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 203,088 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 18cm, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 121,826 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên dày 17cm, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,377 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 664,079 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 664,079 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 664,079 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 664,079 | 100m2 |
| C | Vỉa hè, bó vỉa, bó nền | |||
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp đất vỉa hè, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền đường cấp III) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,093 | 100m3 |
| 2 | Làm móng vỉa hè cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,234 | 100m3 |
| 3 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, M150 (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.361,712 | m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42.983,048 | m2 |
| 5 | Lát gạch dẫn hướng bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.232 | m2 |
| 6 | Lát gạch dừng bước bằng gạch Terazzo 40x40x3,5cm (đã bao gồm cả lớp vữa lót dày 1,5cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| E | Bó vỉa đổ tại chỗ (loại 1+loại 3) | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,188 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó vỉa, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 328,624 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,383 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 614,862 | m3 |
| 5 | Cắt khe bê tông bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,458 | 10m |
| F | Bó nền đổ tại chỗ (loại 1+loại 2+loại 3) | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót bó nền, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,01 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bó nền, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,598 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bó nền, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,014 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 bó nền, đổ tại chỗ (sử dụng bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.146,835 | m3 |
| G | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (42x28)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang hình vuông 50x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang hình vuông 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,58m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,93m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,21m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh dài 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật (42x28)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình chữ nhật (50x30)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình vuông 50x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình vuông 60x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Thép tấm gia cố chân trụ đỡ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 16 | Cung cấp bulon M18x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | bộ |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.206,58 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm (Gờ giảm tốc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m2 |
| 19 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (ko tính vl) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 20 | Hộ lan mạ kẽm W310x3,32m dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tấm |
| 21 | Đầu cong W310x0,7m dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 22 | Trụ đỡ tôn sóng U160x160x1,75m dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | trụ |
| 23 | Hộp đệm U160x160x0,36m dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 24 | Bulon M16x36 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | bộ |
| 25 | Tiêu phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, nắp gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 267 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất thi công mương, cửa xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,584 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất phui đào độ chặt K=0,9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,637 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất phui đào độ chặt K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,819 | 100m3 |
| 4 | San bạt đất dư = đất đào - đất đắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,279 | 100m3 |
| 5 | Bê tông Lót móng đá 1x2 M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,11 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,467 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 350 dày <=45cm, chiều cao <=4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 244,916 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,479 | m3 |
| 9 | Cốt thép hố ga D≤10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,881 | tấn |
| 10 | Cốt thép hố ga D≤18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,78 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,766 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,572 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,548 | 100m2 |
| 14 | Bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,649 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,514 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg, vữa XM mác 100 (Hố ga đúc sẵn các loại) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | cau kiện |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,093 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,878 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,514 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép hình làm gờ kê đan, bọc tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,239 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 439,951 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép trọng lượng một cấu kiện ≤50 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,514 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,239 | tấn |
| 25 | Cung cấp nắp gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 195,71 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 4m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 314 | đoan ông |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm (L = 4m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 269 | đoan ông |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 4m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 364 | đoan ông |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | đoan ông |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 2000mm (L = 3m/đoạn)-H10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | đoan ông |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm (L = 4m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | đoan ông |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm (L = 4m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | đoan ông |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoan ông |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm (L = 3m/đoạn)-H30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đoan ông |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 309 | mối nôi |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | mối nôi |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 349 | mối nôi |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | mối nôi |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nôi |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | mối nôi |
| 42 | Lắp đặt gối cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 657 | cái |
| 43 | Lắp đặt gối cống D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 592 | cái |
| 44 | Lắp đặt gối cống D1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 758 | cái |
| 45 | Lắp đặt gối cống D1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | cái |
| 46 | Lắp đặt gối cống D1500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt gối cống D2000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | cái |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Sao đen, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 319 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 319 | cay/90ngay |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,968 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,996 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn thanh bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,019 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn thanh bó vỉa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.276 | cái |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - VIỄN THÔNG | |||
| K | Phần cáp ngầm chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trụ đèn 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa liên hoàn các trụ đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.543 | mét |
| 3 | Bê tông Móng trụ thép tròn côn cao 12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | móng |
| 4 | Đào đất, đắp đắt Móng trụ thép tròn côn cao 12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | móng |
| 5 | Cung cấp lắp đặt vật liệu Mương cáp chiếu sáng 1 lộ trên vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.749 | mét |
| 6 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp chiếu sáng 1 lộ trên vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.231 | mét |
| 7 | Cung cấp lắp đặt vật liệu Mương cáp chiếu sáng 1 lộ băng đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | mét |
| 8 | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp chiếu sáng 1 lộ băng đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | mét |
| L | Phần hệ thống mương, hố cáp, ống đặt cáp viễn thông | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu rảnh cáp viễn thông 2 ống trên vỉa hè (M2VT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.268 | mét |
| 2 | Đào đất, đắp đất, đắp cát rảnh cáp viễn thông 2 ống trên vỉa hè (M2VT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 437 | mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu rảnh cáp viễn thông 4 ống trên vỉa hè (M4VT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.631 | mét |
| 4 | Đào đất, đắp đất, đắp cát rảnh cáp viễn thông 4 ống trên vỉa hè (M4VT-VH) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vật liệu rảnh cáp viễn thông 2 ống băng đường (M2VT-BĐ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | mét |
| 6 | Đào đất, đắp đất, đắp cát rảnh cáp viễn thông 2 ống băng đường (M2HT-BĐ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | mét |
| 7 | Bê tông bể cáp viễn thông 1 đan 1 tầng ống: BVT-1Đ-1T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bể |
| 8 | Đào đất, đắp đắt hố móng bể cáp viễn thông 1 đan 1 tầng ống: BVT-1Đ-1T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bể |
| 9 | Bê tông bể cáp viễn thông 1 đan 2 tầng ống: BVT-1Đ-2T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bể |
| 10 | Đào đất, đắp đắt hố móng bể cáp viễn thông 1 đan 2 tầng ống: BVT-1Đ-2T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bể |
| 11 | Bê tông nắp đan bể cáp viễn thông: NĐVT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi