Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200231544-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200154979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh+ ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 15:37:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,763,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 43,784 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,9406 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18,733 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 54,1784 m3
5 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,9904 m3
6 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,2308 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,261 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,0816 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,8226 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm cổ móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4152 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cổ móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2421 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cổ móng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,8915 tấn
13 Đào móng băng giằng móng, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 13,9037 m3
14 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,2513 100m3
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,0269 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,434 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 24,5474 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,2514 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,3773 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,9348 tấn
21 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 81,2112 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 65,424 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 65,424 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,9192 100m3
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 116,734 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,3096 100m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 875,723 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 875,723 m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,7373 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0572 tấn
31 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20,8208 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,4944 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,975 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,613 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,6931 tấn
36 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 66,15 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 66,15 m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 38,8711 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,1451 100m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 430,7923 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 430,7923 m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,2746 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,2525 tấn
44 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,2807 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,7744 100m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 22,392 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 22,392 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 22,392 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 37,32 m
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1382 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3691 tấn
52 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2839 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0135 100m2
54 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,8825 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,6155 100m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 56,9652 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 56,9652 m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4932 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,26 tấn
60 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 104,9133 m3
61 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 104,1658 m3
62 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,6328 m3
63 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,6328 m3
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 257,453 m2
65 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 240,068 m2
66 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 497,521 m2
67 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 774,785 m2
68 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 792,236 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1.567,021 m2
70 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,3651 m3
71 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,6235 m3
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 74,91 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 77,7942 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 152,7042 m2
75 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20,02 m
76 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20,02 m
77 Đắp chi tiết trang trí đầu trụ vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,001 m2
78 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,9569 m3
79 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,8342 m3
80 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 67,8898 m2
81 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 67,8898 m2
82 Đắp chi tiết bông hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,666 m2
83 Đắp chi tiết bông hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,666 m2
84 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,1448 m3
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2517 100m2
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1179 tấn
87 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 36,648 m2
88 Sản xuất lan can thép hộp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,589 tấn
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 52,656 m2
90 Ống nhựa PVC D27 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,105 100m
91 Đào móng băng đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,9734 m3
92 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,4773 m3
93 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3524 m3
94 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,2321 m3
95 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,6396 m3
96 Lát đá granite tự nhiên màu đỏ mận bậc tam cấp, Vữa mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 32,862 m2
97 Đào móng băng, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,9285 m3
98 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2541 m3
99 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,2025 m3
100 Lát đá granite tự nhiên màu đỏ mận bậc tam cấp, Vữa mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,084 m2
101 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,2929 m2
102 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,2929 m2
103 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 48,8158 m3
104 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 745,7604 m2
105 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 149,105 m2
106 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 277,7 m2
107 Lát đá granite tự nhiên màu đỏ mận, Vữa mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11,11 m2
108 Trần thạch cao chịu nước nhà vệ sinh Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 155,232 m2
109 Nhân công lắp đặt trần thạch cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 155,232 m2
110 Vách ngăn VS Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 26,4 m2
111 Lắp dựng vách ngăn VS Compact HPL dày 12mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 26,4 m2
112 Sản xuất chậu rửa bằng thép inox Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4981 tấn
113 Lắp dựng khung inox bàn chậu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4981 tấn
114 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,4515 m3
115 Lát đá granite tự nhiên màu đỏ mận bậc cầu thang, Vữa mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 45,9844 m2
116 Thép ống mạ kẽm D76x2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,204 tấn
117 Sản xuất lan can thép đặc 16x16mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4743 tấn
118 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15,1066 m2
119 Lắp dựng lan can cầu thang Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 23,3747 m2
120 Quả cầu thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 quả
121 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,26 m3
122 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,126 100m2
123 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2682 tấn
124 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 36 cái
125 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 48,6 m2
126 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2633 m3
127 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,61 m2
128 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 54,21 m2
129 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0136 tấn
130 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,49 m2
131 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,484 m2
132 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,025 m3
133 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,7668 m2
134 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,7668 m2
135 Bản lề chữ A Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
136 Khóa viêt tiệp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
137 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,8445 m3
138 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 38,9386 m3
139 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 269,98 m2
140 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 214,188 m2
141 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 120,4942 m2
142 Quét Sika chống thấm mái 2 lớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 120,4942 m2
143 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 130,96 m
144 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 130,96 m
145 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 95,83 m
146 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, Vữa mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20,3516 m2
147 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 28,26 m
148 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 16,58 m
149 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,4539 m3
150 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2231 100m2
151 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2273 tấn
152 Sản xuất xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,5423 tấn
153 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,5423 tấn
154 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 281,349 m2
155 Lợp mái tôn múi dày 0,4mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,8579 100m2
156 Cầu chắn rác Inox Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 24 cái
157 Lắp đặt phểu thu, đk 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 24 cáI
158 Ống nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,92 100m
159 Cút nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 24 cái
160 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,4958 tấn
161 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép -Tôn ốp cửa dày 2ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4324 tấn
162 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0483 tấn
163 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4415 tấn
164 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 353,9552 m2
165 Kính trắng dày 5mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 72,072 m2
166 Gioăng cao su nẹp kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1.076 m
167 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 81,3456 kg
168 Vít bắt nẹp nhôm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8.000 cái
169 Cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường kính dày 5mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 21 m2
170 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường kính dày 5mm cửa sổ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,2 m2
171 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 159,3 m2
172 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,3636 tấn
173 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 57,9014 m2
174 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 87,424 m2
175 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 100,98 m2
176 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 100,98 m2
177 Bản lề cửa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 360 cái
178 Khóa cửa đi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 40 cái
179 Chốt cửa đi + cửa sổ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 40 cái
180 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,0058 100m2
181 Đào móng băng đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,896 m3
182 Đào rãnh nước, bằng máy đào, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,8906 100m3
183 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,138 m3
184 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 22,4004 m3
185 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4752 100m3
186 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,184 m3
187 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1714 100m2
188 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2004 tấn
189 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50 kg Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 120 cái
190 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 138,12 m2
191 Đánh màu thành rãnh Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 138,12 m2
192 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 89,76 m2
193 Đào móng hố ga đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,8214 m3
194 Đào hố ga, bằng máy đào, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1639 100m3
195 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,5198 m3
196 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,896 m3
197 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0982 100m3
198 Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2473 m3
199 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0412 100m2
200 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11,82 m2
201 Quét nước ximăng 2 nước Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11,82 m2
202 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,88 m2
203 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3584 m3
204 Ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0179 100m2
205 Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0231 tấn
206 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 cái
207 Sản xuất lưới chắn rác Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0474 tấn
208 Lắp dựng lưới chắn rác Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,16 m2
209 Tủ điện tổng 300x400x150mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
210 Đèn ốp trần DLN 04L/7W Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 42 bộ
211 Bộ đèn chiếu sáng HQFS-40/36x2 -M8 có balast Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 40 bộ
212 Lắp đặt loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
213 Lắp đặt quạt trần Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20 cái
214 Hộp cầu đấu 80x80x50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20 hộp
215 Aptomat 3 pha 150A Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
216 Aptomat 3 pha 100A Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
217 Aptomat loại 1 pha 32A Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20 cái
218 Aptomat loại 1 pha 15A Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 50 cái
219 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 40 cái
220 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiều Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
221 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
222 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20 cái
223 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 22 cái
224 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (mm2) 3x25+1x16 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 200 m
225 Móc néo Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
226 Kẹp xiết cáp EA-35 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
227 Đai thép D19x1mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
228 Khóa đai Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
229 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 100 m
230 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 250 m
231 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 960 m
232 Ống nhựa luồn dây D20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 870 m
233 Ống nhựa luồn dây D32 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 165 m
234 Hộp chứa 3-6 Modul Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 hộp
235 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
236 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
237 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 80 m
238 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 44 m
239 Đóng cọc tiếp địa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7 cọc
240 Ống nhựa PVC D32 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,34 100m
241 Đào rãnh tiếp địa đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,8672 m3
242 Đào hố ga, bằng máy đào, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,258 100m3
243 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2867 100m3
244 Bình cứu hỏa CO2 MT3 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 bình
245 Bình bột cứu hỏa MFZ8-BC Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 bình
246 Lắp đặt giá đặt bình cứu hỏa loại 03 bình/giá Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cáI
247 Lắp bảng biển tiêu lệnh, nội quy chữa cháy Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
248 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,152 m3
249 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,512 m3
250 Cột bê tông li tâm 7,5A Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cột
251 Dựng cột thủ công, cột <=10m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cột
252 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 bể
253 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 bể
254 Lắp đặt bệ xí bệt dành cho trẻ em Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 60 bộ
255 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 60 cáI
256 Vòi đồng D15 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 60 bộ
257 Ống nhựa PPR D50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,44 100m
258 Ống nhựa PPR D32 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
259 Ống nhựa PPR D25 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,86 100m
260 Ống nhựa PPR D20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,28 100m
261 Mang sông nhựa PPR D50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
262 Mang sông nhựa PPR D32 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
263 Van PPR D25 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
264 Van PPR D32 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
265 Van PPR D50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
266 Tê nhựa PPR D50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5 cái
267 Tê nhựa PPR D50/25 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
268 Tê nhựa PPR D25/20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 60 cái
269 Tê nhựa PPR D25 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
270 Tê nhựa PPR D20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 50 cái
271 Tê ren ngoài nhựa PPR D20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20 cái
272 Cút nhựa PPR D50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
273 Cút nhựa PPR D25 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
274 Cút ren trong nhựa PPR D20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 120 cái
275 Côn nhựa PPR D50/25 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
276 Côn nhựa PPR D25/20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
277 Đầu nối ren trong PPR D50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
278 Đầu nối ren ngoài PPR D50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
279 Kép TTK D20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 100 cái
280 Bịt nhựa PPR D20 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 25 cái
281 Đào rãnh chôn ống đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,2 m3
282 Đào hố ga, bằng máy đào, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,648 100m3
283 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,72 100m3
284 Ống nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,58 100m
285 Ống nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,09 100m
286 Ống nhựa PVC D48 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,58 100m
287 Côn thu nhựa PVC D110-48 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 21 cái
288 Côn thu nhựa PVC D90-48 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 21 cái
289 Cút nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 36 cái
290 Cút nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
291 Cút nhựa PVC D48 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20 cái
292 Tê 45 nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 90 cái
293 Chếch nhựa PVC D110 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 60 cái
294 Tê 45 nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 35 cái
295 Chếch nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
296 Chếch nhựa PVC D48 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 60 cái
297 Lắp đặt phểu thu, đk 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 30 cáI
298 Đào móng bể tự hoại, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,7042 m3
299 Đào móng bể, bằng máy đào, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2434 100m3
300 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,6558 m3
301 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,214 m3
302 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0141 100m2
303 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,0772 m3
304 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0133 100m2
305 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0912 tấn
306 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,9548 m3
307 Ván khuôn giằng bể Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0992 100m2
308 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0295 tấn
309 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1658 tấn
310 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,8798 m3
311 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0373 100m2
312 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0795 tấn
313 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
314 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
315 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,5651 m3
316 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 30,659 m2
317 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 30,659 m2
318 Đánh màu thành bể Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 30,659 m2
319 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,8888 m2
320 LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
321 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng loại máy – thiết bị, khoan xoay tự hành 54CV Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 lần
322 Khoan giếng bằng máy xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 50 đến 100 m đường kính lỗ khoan từ < 200 mm, cấp đất đá I-III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 25 m
323 Thổi rửa giếng khoan sâu<100m đường kính ống lọc<450mm -máy khoan 54CV Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 m ống lọc
324 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
325 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,05 100m
326 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
327 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,55 100m
328 LĐ côn nhựa D60-34 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
329 LĐ côn nhựa D60-42 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
330 LĐ Cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
331 LĐ Cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11 cái
332 LĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
333 LĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
334 LĐ Tê thu nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34-27 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
335 LĐ Racco nhựa D34 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
336 LĐ Rọ hút D34 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
337 LĐ Van điều áp D34 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
338 Lắp đặt van phao cơ D27 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
339 Lắp đặt van phao điện D27 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
340 LĐ đầu nối ren trong D27 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3 cái
341 Đai giữ ống D27 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
342 Máy bơm nước Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
B SAN GẠT MẶT BẰNG
1 Đào đất san gạt măt bằng công trình bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 135,3951 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0568 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 137,5646 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 137,5646 100m3
C SÂN BÊ TÔNG
1 Lót bạt rứa cách ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,5856 100m2
2 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 27,9279 m3
3 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 55,8557 m3
4 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15,376 10m
5 Nhựa chèn khe Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 61,504 kg
D ĐƯỜNG LÊN TRƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào máy ủi , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,8171 100m3
2 Đào khuôn đường, rãnh nước đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,5057 m3
3 Đào khuôn đường, bằng máy đào, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,7655 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2901 100m3
5 Rải bạt rứa lớp cách ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,4424 100m2
6 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12,212 m3
7 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 39,0786 m3
8 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,2 10m
9 Nhựa đường chèn khe Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 16,8 kg
10 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,1566 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,0172 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,4392 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,6747 m3
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20,91 m2
15 Trát thành rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 43,188 m2
16 Đánh màu thành rãnh thoát nước, hố ga Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 43,188 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,0058 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0712 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0554 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 44 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
22 Bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0309 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0052 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng lưới thép chắn rác đường kính 10 mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0022 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng lưới thép chắn rác đường kính 14 mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,001 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,76 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,72 100m2
28 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0707 tấn
29 Cốt thép tấm đan D>10mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0904 tấn
30 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng > 250 kg Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 cái
E CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->