Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200154979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiết kiệm chi sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh+ ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 15:37:00 đến ngày 2020-03-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,763,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 43,784 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,9406 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,733 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 54,1784 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,9904 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,2308 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,261 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,0816 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,8226 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm cổ móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4152 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cổ móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2421 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cổ móng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,8915 | tấn |
| 13 | Đào móng băng giằng móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,9037 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,2513 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,0269 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,434 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24,5474 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,2514 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,3773 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,9348 | tấn |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 81,2112 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 65,424 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 65,424 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,9192 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 116,734 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,3096 | 100m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 875,723 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 875,723 | m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,7373 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0572 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,8208 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,4944 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,975 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,613 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,6931 | tấn |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 66,15 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 66,15 | m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 38,8711 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,1451 | 100m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 430,7923 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 430,7923 | m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,2746 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,2525 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,2807 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7744 | 100m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,392 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,392 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,392 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 37,32 | m |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1382 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3691 | tấn |
| 52 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2839 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0135 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,8825 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6155 | 100m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 56,9652 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 56,9652 | m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4932 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | tấn |
| 60 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 104,9133 | m3 |
| 61 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 104,1658 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,6328 | m3 |
| 63 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,6328 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 257,453 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 240,068 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 497,521 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 774,785 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 792,236 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.567,021 | m2 |
| 70 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,3651 | m3 |
| 71 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,6235 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 74,91 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 77,7942 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 152,7042 | m2 |
| 75 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,02 | m |
| 76 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,02 | m |
| 77 | Đắp chi tiết trang trí đầu trụ vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,001 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,9569 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8342 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 67,8898 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 67,8898 | m2 |
| 82 | Đắp chi tiết bông hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,666 | m2 |
| 83 | Đắp chi tiết bông hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,666 | m2 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,1448 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2517 | 100m2 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1179 | tấn |
| 87 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 36,648 | m2 |
| 88 | Sản xuất lan can thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,589 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 52,656 | m2 |
| 90 | Ống nhựa PVC D27 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | 100m |
| 91 | Đào móng băng đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,9734 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,4773 | m3 |
| 93 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3524 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,2321 | m3 |
| 95 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,6396 | m3 |
| 96 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ mận bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,862 | m2 |
| 97 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9285 | m3 |
| 98 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2541 | m3 |
| 99 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,2025 | m3 |
| 100 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ mận bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,084 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,2929 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,2929 | m2 |
| 103 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48,8158 | m3 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 745,7604 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 149,105 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 277,7 | m2 |
| 107 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ mận, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,11 | m2 |
| 108 | Trần thạch cao chịu nước nhà vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 155,232 | m2 |
| 109 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 155,232 | m2 |
| 110 | Vách ngăn VS Compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,4 | m2 |
| 111 | Lắp dựng vách ngăn VS Compact HPL dày 12mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,4 | m2 |
| 112 | Sản xuất chậu rửa bằng thép inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4981 | tấn |
| 113 | Lắp dựng khung inox bàn chậu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4981 | tấn |
| 114 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,4515 | m3 |
| 115 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ mận bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45,9844 | m2 |
| 116 | Thép ống mạ kẽm D76x2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,204 | tấn |
| 117 | Sản xuất lan can thép đặc 16x16mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4743 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,1066 | m2 |
| 119 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,3747 | m2 |
| 120 | Quả cầu thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | quả |
| 121 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m3 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,126 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2682 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48,6 | m2 |
| 126 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2633 | m3 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,61 | m2 |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 54,21 | m2 |
| 129 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0136 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,49 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,484 | m2 |
| 132 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7668 | m2 |
| 134 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7668 | m2 |
| 135 | Bản lề chữ A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 136 | Khóa viêt tiệp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 137 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,8445 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 38,9386 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 269,98 | m2 |
| 140 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 214,188 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 120,4942 | m2 |
| 142 | Quét Sika chống thấm mái 2 lớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 120,4942 | m2 |
| 143 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 130,96 | m |
| 144 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 130,96 | m |
| 145 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 95,83 | m |
| 146 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,3516 | m2 |
| 147 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28,26 | m |
| 148 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,58 | m |
| 149 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,4539 | m3 |
| 150 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2231 | 100m2 |
| 151 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2273 | tấn |
| 152 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,5423 | tấn |
| 153 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,5423 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 281,349 | m2 |
| 155 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,8579 | 100m2 |
| 156 | Cầu chắn rác Inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | cáI |
| 158 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | 100m |
| 159 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 160 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,4958 | tấn |
| 161 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép -Tôn ốp cửa dày 2ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4324 | tấn |
| 162 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0483 | tấn |
| 163 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4415 | tấn |
| 164 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 353,9552 | m2 |
| 165 | Kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 72,072 | m2 |
| 166 | Gioăng cao su nẹp kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.076 | m |
| 167 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 81,3456 | kg |
| 168 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8.000 | cái |
| 169 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép gia cường kính dày 5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21 | m2 |
| 170 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép gia cường kính dày 5mm cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m2 |
| 171 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 159,3 | m2 |
| 172 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,3636 | tấn |
| 173 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 57,9014 | m2 |
| 174 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 87,424 | m2 |
| 175 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100,98 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100,98 | m2 |
| 177 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 360 | cái |
| 178 | Khóa cửa đi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 179 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,0058 | 100m2 |
| 181 | Đào móng băng đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,896 | m3 |
| 182 | Đào rãnh nước, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8906 | 100m3 |
| 183 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,138 | m3 |
| 184 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,4004 | m3 |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4752 | 100m3 |
| 186 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,184 | m3 |
| 187 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1714 | 100m2 |
| 188 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2004 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50 kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 190 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 138,12 | m2 |
| 191 | Đánh màu thành rãnh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 138,12 | m2 |
| 192 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 89,76 | m2 |
| 193 | Đào móng hố ga đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,8214 | m3 |
| 194 | Đào hố ga, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1639 | 100m3 |
| 195 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5198 | m3 |
| 196 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,896 | m3 |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0982 | 100m3 |
| 198 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2473 | m3 |
| 199 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0412 | 100m2 |
| 200 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,82 | m2 |
| 201 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,82 | m2 |
| 202 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,88 | m2 |
| 203 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3584 | m3 |
| 204 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0179 | 100m2 |
| 205 | Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0231 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 207 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0474 | tấn |
| 208 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 209 | Tủ điện tổng 300x400x150mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 210 | Đèn ốp trần DLN 04L/7W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42 | bộ |
| 211 | Bộ đèn chiếu sáng HQFS-40/36x2 -M8 có balast | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 212 | Lắp đặt loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 214 | Hộp cầu đấu 80x80x50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | hộp |
| 215 | Aptomat 3 pha 150A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 216 | Aptomat 3 pha 100A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 217 | Aptomat loại 1 pha 32A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 218 | Aptomat loại 1 pha 15A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 219 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 220 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt đảo chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 223 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây (mm2) 3x25+1x16 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 225 | Móc néo | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 226 | Kẹp xiết cáp EA-35 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 227 | Đai thép D19x1mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 228 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 960 | m |
| 232 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 870 | m |
| 233 | Ống nhựa luồn dây D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 165 | m |
| 234 | Hộp chứa 3-6 Modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | hộp |
| 235 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 237 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 238 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 44 | m |
| 239 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7 | cọc |
| 240 | Ống nhựa PVC D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | 100m |
| 241 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,8672 | m3 |
| 242 | Đào hố ga, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,258 | 100m3 |
| 243 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2867 | 100m3 |
| 244 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | bình |
| 245 | Bình bột cứu hỏa MFZ8-BC | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 246 | Lắp đặt giá đặt bình cứu hỏa loại 03 bình/giá | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cáI |
| 247 | Lắp bảng biển tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 248 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,152 | m3 |
| 249 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,512 | m3 |
| 250 | Cột bê tông li tâm 7,5A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 251 | Dựng cột thủ công, cột <=10m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 252 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 253 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 254 | Lắp đặt bệ xí bệt dành cho trẻ em | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | bộ |
| 255 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | cáI |
| 256 | Vòi đồng D15 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | bộ |
| 257 | Ống nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | 100m |
| 258 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 259 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,86 | 100m |
| 260 | Ống nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,28 | 100m |
| 261 | Mang sông nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 262 | Mang sông nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 263 | Van PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 264 | Van PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 265 | Van PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 266 | Tê nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 267 | Tê nhựa PPR D50/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 268 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 269 | Tê nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 270 | Tê nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 271 | Tê ren ngoài nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 272 | Cút nhựa PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 273 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 274 | Cút ren trong nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 275 | Côn nhựa PPR D50/25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 276 | Côn nhựa PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 277 | Đầu nối ren trong PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 278 | Đầu nối ren ngoài PPR D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 279 | Kép TTK D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 280 | Bịt nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 281 | Đào rãnh chôn ống đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | m3 |
| 282 | Đào hố ga, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,648 | 100m3 |
| 283 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 100m3 |
| 284 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,58 | 100m |
| 285 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,09 | 100m |
| 286 | Ống nhựa PVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,58 | 100m |
| 287 | Côn thu nhựa PVC D110-48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 288 | Côn thu nhựa PVC D90-48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 289 | Cút nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 290 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 291 | Cút nhựa PVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 292 | Tê 45 nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 90 | cái |
| 293 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 294 | Tê 45 nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 295 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 296 | Chếch nhựa PVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 297 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | cáI |
| 298 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,7042 | m3 |
| 299 | Đào móng bể, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2434 | 100m3 |
| 300 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,6558 | m3 |
| 301 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,214 | m3 |
| 302 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0141 | 100m2 |
| 303 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,0772 | m3 |
| 304 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0133 | 100m2 |
| 305 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0912 | tấn |
| 306 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9548 | m3 |
| 307 | Ván khuôn giằng bể | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0992 | 100m2 |
| 308 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0295 | tấn |
| 309 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1658 | tấn |
| 310 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8798 | m3 |
| 311 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0373 | 100m2 |
| 312 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0795 | tấn |
| 313 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 314 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 315 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,5651 | m3 |
| 316 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,659 | m2 |
| 317 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,659 | m2 |
| 318 | Đánh màu thành bể | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,659 | m2 |
| 319 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,8888 | m2 |
| 320 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 321 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng loại máy – thiết bị, khoan xoay tự hành 54CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | lần |
| 322 | Khoan giếng bằng máy xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan từ 50 đến 100 m đường kính lỗ khoan từ < 200 mm, cấp đất đá I-III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 323 | Thổi rửa giếng khoan sâu<100m đường kính ống lọc<450mm -máy khoan 54CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | m ống lọc |
| 324 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 325 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 326 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 327 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | 100m |
| 328 | LĐ côn nhựa D60-34 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 329 | LĐ côn nhựa D60-42 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 330 | LĐ Cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 331 | LĐ Cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 332 | LĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 333 | LĐ Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 334 | LĐ Tê thu nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34-27 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 335 | LĐ Racco nhựa D34 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 336 | LĐ Rọ hút D34 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 337 | LĐ Van điều áp D34 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt van phao cơ D27 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 339 | Lắp đặt van phao điện D27 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 340 | LĐ đầu nối ren trong D27 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 341 | Đai giữ ống D27 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 342 | Máy bơm nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| B | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất san gạt măt bằng công trình bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 135,3951 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0568 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 137,5646 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 137,5646 | 100m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót bạt rứa cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,5856 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,9279 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 55,8557 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,376 | 10m |
| 5 | Nhựa chèn khe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 61,504 | kg |
| D | ĐƯỜNG LÊN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào máy ủi , đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,8171 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh nước đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,5057 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7655 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2901 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,4424 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,212 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,0786 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | 10m |
| 9 | Nhựa đường chèn khe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,8 | kg |
| 10 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,1566 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,0172 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,4392 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6747 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,91 | m2 |
| 15 | Trát thành rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 43,188 | m2 |
| 16 | Đánh màu thành rãnh thoát nước, hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 43,188 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,0058 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0712 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0554 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0309 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0052 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng lưới thép chắn rác đường kính 10 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0022 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng lưới thép chắn rác đường kính 14 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,001 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,76 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,72 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0707 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0904 | tấn |
| 30 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng > 250 kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| E | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi