Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới các nối tuyến trung thế Sóng Thần – Suối Tiên; Ngô Chí Quốc – Nhị Hiệp; Tam Bình – Ngô Chí Quốc; Bình Triệu – Cầu Gò Dưa”.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200314235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới các nối tuyến trung thế Sóng Thần – Suối Tiên; Ngô Chí Quốc – Nhị Hiệp; Tam Bình – Ngô Chí Quốc; Bình Triệu – Cầu Gò Dưa”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 15:10:00 đến ngày 2020-03-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,647,150,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp Vật liệu phần trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13.195 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Hũ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m-8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61 | Cái |
| 4 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 5 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 170 | Cái |
| 6 | Xà thép L75*75*8*2m (cân) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Cái |
| 7 | Thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 8 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 170 | Cái |
| 9 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 10 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 11 | móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 834 | Cái |
| 12 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Kg |
| 13 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 119 | Kg |
| 14 | Cáp nhôm trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.267,6767 | Kg |
| 15 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 229 | Mét |
| 16 | Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 159 | Mét |
| 17 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 18 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (70-95/70-95) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 19 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 20 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 21 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138 | Cái |
| 22 | Kẹp quai cu-al 95-120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 23 | Kẹp quai cu-al 240-300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 157 | Cái |
| 24 | Kẹp hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 163 | Cái |
| 25 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 26 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 27 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 28 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 29 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 296 | Cái |
| 30 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 31 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 32 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 312 | Bộ |
| 33 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Bộ |
| 34 | Kẹp căng dây ac 50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 35 | Kẹp căng dây ac 95-120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 36 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 37 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 240 | Mét |
| 38 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 39 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 40 | Cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Cái |
| 41 | Cosse ép cu-al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 42 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Cái |
| 43 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79,2 | Mét |
| 44 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Cuộn |
| 45 | đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39,33 | m3 |
| 46 | cát xây dựng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,99 | m3 |
| 47 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8.671 | Kg |
| 48 | Que hàn c47 đk 4mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4 | Kg |
| 49 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 270 | Cái |
| 50 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 255 | Cái |
| 51 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Cái |
| 52 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 53 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 54 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | Cái |
| 55 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 56 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61 | Cái |
| 57 | Boulon đồng có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59 | Cái |
| 58 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 59 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 60 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mét |
| 61 | Chụp đầu cực FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 62 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 63 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 64 | Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 65 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 243 | Cái |
| 66 | Nắp chụp Kẹp quai. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 163 | Cái |
| 67 | Bảng tên thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Tấm |
| 68 | Bảng dán decan số trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61 | Tấm |
| B | Cung cấp Vật liệu phần đường dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 2 | Ống thép mạ d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Mét |
| 3 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 4 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 5 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Bộ |
| 6 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Mét |
| 7 | Ống co nhiệt cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 8 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 9 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Tấm |
| C | Cung cấp Vật liệu phần trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 2 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 3 | Xà thép L75*75*8*2m (cân) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 4 | Thanh chống L50-1,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 5 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 6 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 8 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 9 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 10 | Cosse ép cu-al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 11 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mét |
| 12 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 13 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 14 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 15 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 16 | Ống nhựa pvc đk 114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Mét |
| 17 | Co pvc đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 18 | Bảng tên thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấm |
| 19 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| D | Cung cấp Vật liệu phần hạ thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 2 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 3 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 4 | Ống co nhiệt cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 5 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tấm |
| E | Cung cấp Vật liệu phần hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Hũ |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Kg |
| 3 | Cáp đồng bọc 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | Mét |
| 5 | Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 228,5 | Mét |
| 6 | Cáp đồng quaduplex 3*16+1*10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Mét |
| 7 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 8 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 9 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 10 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 133,5 | Cái |
| 11 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 416 | Cái |
| 12 | Kẹp ngừng cáp abc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | Cái |
| 13 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Bộ |
| 14 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Cái |
| 15 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Mét |
| 16 | Bịt đầu cáp abc 50-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 17 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Cuộn |
| 18 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Cái |
| 19 | Boulon xoắn 12*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 20 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 127 | Cái |
| 21 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 22 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 23 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 24 | Biển báo trụ giao liên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| F | Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục cáp trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 2. Lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Bộ |
| 2 | 3. Tháo, lắp LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 3 | 4. Lắp mới DS 3P 630A OD - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ 3 pha |
| 4 | 6. Lắp mới LBS 3P 630A OD - 24kV - có khả năng kết nối hệ thống Scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ 3 pha |
| 5 | 8. Tháo, lắp mới LBS 3P 630A OD - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3 pha |
| 6 | 9. Lắp mới REC 3P 630A OD - 24kV - có khả năng kết nối hệ thống Scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ 3 pha |
| 7 | 10. Lắp FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ 3 pha |
| 8 | 11. Tháo, lắp FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ 3 pha |
| 9 | 14. Lắp biến điện áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3 pha |
| 10 | 15. Tháo dỡ thu hồi FCO - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 11 | 16. Tháo dỡ thu hồi LBFCO - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 12 | 17. Tháo dỡ thu hồi LA - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 13 | 1. Dựng trụ BTLT đơn 14m (thủ công + cơ giới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Trụ |
| 14 | 3. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Trụ |
| 15 | 4. Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Móng |
| 16 | 5. Móng trụ BTLT 14m đôi beton mác M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Móng |
| 17 | 7. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 18 | 8. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 19 | 10. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 20 | 11. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Bộ |
| 21 | 12. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 22 | 13. Cải tạo Đà lệch đơn thành đà lệch đôi 2m (16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 23 | 14. Lắp sứ treo polymer 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 405 | Bộ |
| 24 | 16. Cải tạo sứ đơn thành sứ đứng đôi 24kV loại thường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Bộ |
| 25 | 17. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 26 | 18. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 246 | Bộ |
| 27 | 20. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Bộ |
| 28 | 21. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 229 | Mét |
| 29 | 22. Đấu dây đồng 240mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 159 | Mét |
| 30 | 23. Đấu dây nhôm 240mm2 xuống thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | Mét |
| 31 | 24. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9.878 | Mét |
| 32 | 25. Kéo rải, căng dây nhôm trần Ac95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.292,6667 | Mét |
| 33 | 26. Ép kẹp nối rẽ dạng h 150-240/150-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Bộ |
| 34 | 28. Ép kẹp nối rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 35 | 30. Ép kẹp nối rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 36 | 31. Ép kẹp nối rẽ dạng h 70-95/70-95mm2 trung hòa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 37 | 32. Ép kẹp nối rẽ dạng h 95/25-50mm2 - trung hoà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 38 | 33. Lắp kẹp Quai 95-120 + hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 39 | 34. Lắp kẹp Quai 240-300 + hotline 25-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 141 | Bộ |
| 40 | 36. Ép đầu cosse các loại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tp |
| 41 | 37. Tiếp địa thiết bị LBS; REC, Tụ bù | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 42 | 38. Tiếp địa DS + cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 43 | 40. Tháo dỡ thu hồi cáp ACV95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,715 | Km |
| 44 | 41. Tháo dỡ thu hồi cáp AC50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3734 | Km |
| 45 | 42. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cột |
| 46 | 43. Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 2,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 47 | 44. Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Bộ |
| 48 | 45. Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Bộ |
| 49 | 46. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng + ty 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Bộ |
| 50 | 47. Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 186 | Bộ |
| G | Lắp vật liệu hạng mục đường dây trung thế ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ - màn chắn băng đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Mét |
| 2 | 2.Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV trong ống bảo vệ - màn chắn băng đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.469 | Mét |
| 3 | 3.Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV trong ống bảo vệ - màn sợi băng đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73 | Mét |
| 4 | 9. Giá đỡ đầu cáp đơn ngầm TT (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 5 | 10. Giá đỡ đầu cáp đôi ngầm TT (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 6 | 11. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 7 | 12. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D150 đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 8 | 14. Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm trung thế 3M240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| H | Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục trạm biến áp (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp máy cắt HT 250A + thùng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | 2. Tháo, lắp FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ 3 pha |
| 3 | 3. Tháo, lắp sử dụng lại LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ 3 pha |
| 4 | 5. Tháo dỡ thu hồi MBT 1P 100KVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | T/bộ |
| 5 | 6. Tháo dỡ thu hồi FCO 1P 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | T/bộ |
| 6 | 7. Tháo dỡ thu hồi LA 1P 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | T/bộ |
| 7 | 8. Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 250A + thùng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | T/bộ |
| 8 | 1. Lắp giá bắt hộp máy cắt hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | 2. Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 10 | 4. Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 11 | 5. Lắp cáp suất ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 12 | 6. Lắp đầu cosse Cu-Al ABC 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 13 | 8. Tháo dỡ thu hồi giá treo máy biến thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | 9. Tháo dỡ thu hồi TI 100/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 15 | 10. Tháo dỡ thu hồi điện kế 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 16 | 11. Tháo dỡ thu hồi cáp suất hạ thế ABC4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | mét |
| 17 | 12. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | mét |
| 18 | 13. Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8-2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 19 | 14. Hạ trụ BTLT 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 20 | 15. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| I | Lắp vật liệu hạng mục hạ thế ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Kéo cáp ngầm 3M95+M50 trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 276 | Mét |
| 2 | 2. Làm đầu cáp ngầm HT 3M95+M50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Đầu |
| 3 | 3. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| J | Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục hạ thế nổi (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Bộ |
| 2 | 2. Tháo, lắp đặt tụ bù hạ thế 30kVAr | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 3 | 1. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế ngoài thân trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | 2. Lắp đặt tiếp địa tụ bù hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 5 | 3. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67 | Bộ |
| 6 | 4. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x600) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 7 | 5. Lắp kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ BTLT (BOLT 16x300) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Bộ |
| 8 | 6. Lắp phụ kiện domino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Bộ |
| 9 | 7. Lắp phụ kiện tụ bù hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 10 | 8. Tháo, lắp cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 406 | Mét |
| 11 | 9. Tháo, lắp cáp vặn xoắn 2*ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 524 | Mét |
| 12 | 10. Tháo, lắp cáp vặn xoắn 3*ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 147 | Mét |
| 13 | 11. Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4*ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 155 | Mét |
| 14 | 12. Tháo, lắp cáp vặn xoắn 5*ABC 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Mét |
| 15 | 13. Tháo, lắp cáp Quarduplex 4x7mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 172 | Mét |
| 16 | 14. Lắp cáp Quarduplex 4x7mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Mét |
| 17 | 15. Tháo, lắp cáp duplex 2x10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.115 | Mét |
| 18 | 16. Lắp cáp duplex 2x10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 224 | Mét |
| 19 | 18. Hạ trụ BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Bộ |
| 20 | 19. Hạ trụ BTLT 10,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 21 | 20. Hạ trụ BTLT 7,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Bộ |
| K | Chi phí vận hành máy phát (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Vận hành máy phát 160kVA trong 8 giờ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Máy |
| 2 | Vận hành máy phát 250kVA trong 8 giờ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Máy |
| 3 | Vận hành máy phát 300kVA trong 8 giờ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Máy |
| 4 | Vận hành máy phát 400kVA trong 8 giờ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Máy |
| 5 | Vận hành máy phát 500kVA trong 8 giờ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| L | Tính toán trị số Chỉnh định và cài dặt Relay (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn và phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 2 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mặt, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Hệ thống |
| 3 | Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không. Không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Chức năng |
| 4 | Cài đặt trị số relay | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| M | Đào mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt bêtông hai mép mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 228,72 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp mặt đường nhựa chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,5 | 100m2 |
| 3 | Phá vỡ lớp kết cấu mặt BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62,13 | m3 |
| 4 | Phá vỡ kết cấu nền mặt mương BTXM, gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,22 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1,25m3, máy ủi <= 110CV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,847 | 100m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73,05 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2824 | 100m3 |
| N | Tái lập mương cáp (bao gồm vật liệu chính ((Ống HDPE d195/150 do A cấp), vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,663 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,708 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực thẳng HDPE d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,12 | 100m |
| 5 | Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công (<= 100kg) tấm đan 1000x300x50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg (gối đỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 7 | SXLD ván khuôn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,259 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép đk <= 10mm(d6) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0309 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đk <= 10mm(d8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,036 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép đk <= 10mm(d10) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0296 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,813 | m3 |
| 12 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 371,16 | m2 |
| 13 | Lắp băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.062 | m |
| 14 | Trải lớp vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,02 | 100m2 |
| 15 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,297 | 100m3 |
| 16 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,652 | 100m3 |
| 17 | Tưới lót nhũ tương tiêu chẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,4 | 100m2 |
| 18 | Trải cán hạt trung dầy 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,2 | 100m2 |
| 19 | Trải cán hạt trung dầy 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,2 | 100m2 |
| 20 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,5 | 100m2 |
| 21 | Trải cán hạt mịn dầy 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,5 | 100m2 |
| 22 | Đổ bêtông đá 1x2 M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,98 | m3 |
| 23 | Đổ bêtông đá 1x2 M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,62 | m3 |
| 24 | Lát gạch Terazzo 40x40cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,36 | m2 |
| 25 | Cột mốc cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99 | Cọc |
| O | Cung cấp Vật liệu khoan robot (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Ống HDPE đk 180mm - 16,4mm - 16Bar | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 281,4 | mét |
| 2 | Ống HDPE đk 90mm - 8,2mm - 16Bar | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140,7 | mét |
| P | Kéo ống bằng Robot băng đường (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Kéo ống HDPE đk180 bằng Robot băng đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 280 | mét |
| 2 | 2. Kéo ống HDPE đk90 bằng Robot băng đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140 | mét |
| Q | Phần bảo hiểm xây dựng công trình dự án | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 5.703.842.635 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi