Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới các nối tuyến trung thế Sóng Thần – Suối Tiên; Ngô Chí Quốc – Nhị Hiệp; Tam Bình – Ngô Chí Quốc; Bình Triệu – Cầu Gò Dưa”.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200314235-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới các nối tuyến trung thế Sóng Thần – Suối Tiên; Ngô Chí Quốc – Nhị Hiệp; Tam Bình – Ngô Chí Quốc; Bình Triệu – Cầu Gò Dưa”.
Số hiệu KHLCNT 20200255444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 15:10:00 đến ngày 2020-03-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,647,150,108 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp Vật liệu phần trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13.195 Lít
2 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48
3 Trụ bê tông ly tâm 14m-8,5kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 61 Cái
4 Xà thép L75*75*8*0,8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
5 Xà thép l75*75*8*2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 170 Cái
6 Xà thép L75*75*8*2m (cân) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Cái
7 Thanh chống thép l50-0,72m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
8 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 170 Cái
9 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Cái
10 Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Cái
11 móc treo chữ u 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 834 Cái
12 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Kg
13 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 119 Kg
14 Cáp nhôm trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.267,6767 Kg
15 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 229 Mét
16 Cáp đồng bọc 24kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 159 Mét
17 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
18 Kẹp nối ép rẽ dạng h (70-95/70-95) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
19 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
20 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
21 Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 138 Cái
22 Kẹp quai cu-al 95-120 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
23 Kẹp quai cu-al 240-300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 157 Cái
24 Kẹp hotline 25-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 163 Cái
25 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
26 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
27 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
28 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
29 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 296 Cái
30 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
31 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
32 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 312 Bộ
33 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Bộ
34 Kẹp căng dây ac 50-70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
35 Kẹp căng dây ac 95-120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
36 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
37 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 240 Mét
38 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
39 Cosse ép cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
40 Cosse ép cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81 Cái
41 Cosse ép cu-al 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
42 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Cái
43 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 79,2 Mét
44 Băng keo CĐ trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 92 Cuộn
45 đá dăm 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39,33 m3
46 cát xây dựng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20,99 m3
47 Ciment PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8.671 Kg
48 Que hàn c47 đk 4mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,4 Kg
49 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 270 Cái
50 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 255 Cái
51 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Cái
52 Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
53 Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
54 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 114 Cái
55 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
56 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 61 Cái
57 Boulon đồng có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59 Cái
58 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
59 Boulon mắt có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
60 Ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Mét
61 Chụp đầu cực FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
62 Nắp chụp đầu cực dưới FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
63 Nắp chụp đầu cực LBFCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
64 Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
65 Chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 243 Cái
66 Nắp chụp Kẹp quai. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 163 Cái
67 Bảng tên thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Tấm
68 Bảng dán decan số trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 61 Tấm
B Cung cấp Vật liệu phần đường dây trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Ống sắt tráng kẽm d90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
2 Ống thép mạ d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Mét
3 Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
4 Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
5 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Bộ
6 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 Mét
7 Ống co nhiệt cách điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Mét
8 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
9 Bảng tên đầu cáp. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Tấm
C Cung cấp Vật liệu phần trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
2 Xà thép l75*75*8*1,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
3 Xà thép L75*75*8*2m (cân) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
4 Thanh chống L50-1,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
5 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
6 Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
7 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Mét
8 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
9 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
10 Cosse ép cu-al 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
11 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Mét
12 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cái
13 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
14 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
15 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
16 Ống nhựa pvc đk 114mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Mét
17 Co pvc đk 114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
18 Bảng tên thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tấm
19 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
D Cung cấp Vật liệu phần hạ thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Ống sắt tráng kẽm d90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mét
2 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
3 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Mét
4 Ống co nhiệt cách điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
5 Bảng tên đầu cáp. Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Tấm
E Cung cấp Vật liệu phần hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19
2 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Kg
3 Cáp đồng bọc 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Mét
4 Cáp đồng bọc 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 192 Mét
5 Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 228,5 Mét
6 Cáp đồng quaduplex 3*16+1*10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Mét
7 Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
8 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
9 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
10 Móc treo dây mắc điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 133,5 Cái
11 Nối bọc cđ 95-95/cu-al Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 416 Cái
12 Kẹp ngừng cáp abc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 Cái
13 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Bộ
14 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Cái
15 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Mét
16 Bịt đầu cáp abc 50-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
17 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 Cuộn
18 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Cái
19 Boulon xoắn 12*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
20 Boulon móc cáp abc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 127 Cái
21 Boulon móc cáp abc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
22 Ống nhựa pvc đk 27mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Mét
23 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
24 Biển báo trụ giao liên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
F Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục cáp trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 2. Lắp LA 18kV-10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Bộ
2 3. Tháo, lắp LA 18kV-10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
3 4. Lắp mới DS 3P 630A OD - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ 3 pha
4 6. Lắp mới LBS 3P 630A OD - 24kV - có khả năng kết nối hệ thống Scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ 3 pha
5 8. Tháo, lắp mới LBS 3P 630A OD - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ 3 pha
6 9. Lắp mới REC 3P 630A OD - 24kV - có khả năng kết nối hệ thống Scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ 3 pha
7 10. Lắp FCO 1P-100A-24kV thân Polymer Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ 3 pha
8 11. Tháo, lắp FCO 1P-100A-24kV thân Polymer Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ 3 pha
9 14. Lắp biến điện áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ 3 pha
10 15. Tháo dỡ thu hồi FCO - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
11 16. Tháo dỡ thu hồi LBFCO - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
12 17. Tháo dỡ thu hồi LA - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
13 1. Dựng trụ BTLT đơn 14m (thủ công + cơ giới) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Trụ
14 3. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Trụ
15 4. Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 Móng
16 5. Móng trụ BTLT 14m đôi beton mác M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Móng
17 7. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
18 8. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
19 10. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
20 11. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Bộ
21 12. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2m (BOLT 16x600) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
22 13. Cải tạo Đà lệch đơn thành đà lệch đôi 2m (16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Bộ
23 14. Lắp sứ treo polymer 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 405 Bộ
24 16. Cải tạo sứ đơn thành sứ đứng đôi 24kV loại thường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Bộ
25 17. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
26 18. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 246 Bộ
27 20. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Bộ
28 21. Đấu cò đồng 25mm2 xuống thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 229 Mét
29 22. Đấu dây đồng 240mm2 xuống thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 159 Mét
30 23. Đấu dây nhôm 240mm2 xuống thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Mét
31 24. Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép ACV240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9.878 Mét
32 25. Kéo rải, căng dây nhôm trần Ac95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.292,6667 Mét
33 26. Ép kẹp nối rẽ dạng h 150-240/150-240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Bộ
34 28. Ép kẹp nối rẽ dạng h 120-240/70-95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Bộ
35 30. Ép kẹp nối rẽ dạng h 95/25-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
36 31. Ép kẹp nối rẽ dạng h 70-95/70-95mm2 trung hòa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
37 32. Ép kẹp nối rẽ dạng h 95/25-50mm2 - trung hoà Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
38 33. Lắp kẹp Quai 95-120 + hotline 25-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
39 34. Lắp kẹp Quai 240-300 + hotline 25-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 141 Bộ
40 36. Ép đầu cosse các loại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tp
41 37. Tiếp địa thiết bị LBS; REC, Tụ bù Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Bộ
42 38. Tiếp địa DS + cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
43 40. Tháo dỡ thu hồi cáp ACV95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,715 Km
44 41. Tháo dỡ thu hồi cáp AC50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3734 Km
45 42. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cột
46 43. Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 2,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
47 44. Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 Bộ
48 45. Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8 - 0,8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 65 Bộ
49 46. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng + ty 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Bộ
50 47. Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 186 Bộ
G Lắp vật liệu hạng mục đường dây trung thế ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1.Kéo rải cáp ngầm 3M50-24kV trong ống bảo vệ - màn chắn băng đồng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Mét
2 2.Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV trong ống bảo vệ - màn chắn băng đồng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.469 Mét
3 3.Kéo rải cáp ngầm 3M240-24kV trong ống bảo vệ - màn sợi băng đồng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 73 Mét
4 9. Giá đỡ đầu cáp đơn ngầm TT (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
5 10. Giá đỡ đầu cáp đôi ngầm TT (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
6 11. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
7 12. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D150 đầu cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Bộ
8 14. Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm trung thế 3M240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Mét
H Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục trạm biến áp (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp máy cắt HT 250A + thùng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 2. Tháo, lắp FCO 1P-100A-24kV thân Polymer Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ 3 pha
3 3. Tháo, lắp sử dụng lại LA 18kV-10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ 3 pha
4 5. Tháo dỡ thu hồi MBT 1P 100KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 T/bộ
5 6. Tháo dỡ thu hồi FCO 1P 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 T/bộ
6 7. Tháo dỡ thu hồi LA 1P 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 T/bộ
7 8. Tháo dỡ thu hồi máy cắt hạ thế 250A + thùng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 T/bộ
8 1. Lắp giá bắt hộp máy cắt hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
9 2. Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
10 4. Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Mét
11 5. Lắp cáp suất ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
12 6. Lắp đầu cosse Cu-Al ABC 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
13 8. Tháo dỡ thu hồi giá treo máy biến thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
14 9. Tháo dỡ thu hồi TI 100/5A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
15 10. Tháo dỡ thu hồi điện kế 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
16 11. Tháo dỡ thu hồi cáp suất hạ thế ABC4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 mét
17 12. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 mét
18 13. Tháo dỡ thu hồi đà L75x75x8-2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
19 14. Hạ trụ BTLT 12m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
20 15. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng + ty Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Trụ
I Lắp vật liệu hạng mục hạ thế ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Kéo cáp ngầm 3M95+M50 trong ống bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 276 Mét
2 2. Làm đầu cáp ngầm HT 3M95+M50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Đầu
3 3. Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90 đầu cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
J Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục hạ thế nổi (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Bộ
2 2. Tháo, lắp đặt tụ bù hạ thế 30kVAr Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
3 1. Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế ngoài thân trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 2. Lắp đặt tiếp địa tụ bù hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
5 3. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 67 Bộ
6 4. Lắp kẹp ngừng cáp ABC trụ BTLT (BOLT 16x600) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
7 5. Lắp kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 trụ BTLT (BOLT 16x300) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Bộ
8 6. Lắp phụ kiện domino Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Bộ
9 7. Lắp phụ kiện tụ bù hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
10 8. Tháo, lắp cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 406 Mét
11 9. Tháo, lắp cáp vặn xoắn 2*ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 524 Mét
12 10. Tháo, lắp cáp vặn xoắn 3*ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 147 Mét
13 11. Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4*ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 155 Mét
14 12. Tháo, lắp cáp vặn xoắn 5*ABC 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Mét
15 13. Tháo, lắp cáp Quarduplex 4x7mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 172 Mét
16 14. Lắp cáp Quarduplex 4x7mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Mét
17 15. Tháo, lắp cáp duplex 2x10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.115 Mét
18 16. Lắp cáp duplex 2x10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 224 Mét
19 18. Hạ trụ BTLT 8,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Bộ
20 19. Hạ trụ BTLT 10,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
21 20. Hạ trụ BTLT 7,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Bộ
K Chi phí vận hành máy phát (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Vận hành máy phát 160kVA trong 8 giờ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Máy
2 Vận hành máy phát 250kVA trong 8 giờ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Máy
3 Vận hành máy phát 300kVA trong 8 giờ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Máy
4 Vận hành máy phát 400kVA trong 8 giờ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Máy
5 Vận hành máy phát 500kVA trong 8 giờ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Máy
L Tính toán trị số Chỉnh định và cài dặt Relay (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn và phụ tải Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
2 Tính toán chế độ xác lập, ngắn mặt, ổn định Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Hệ thống
3 Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không. Không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Chức năng
4 Cài đặt trị số relay Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
M Đào mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt bêtông hai mép mương Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 228,72 10m
2 Cạo bóc lớp mặt đường nhựa chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,5 100m2
3 Phá vỡ lớp kết cấu mặt BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62,13 m3
4 Phá vỡ kết cấu nền mặt mương BTXM, gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,22 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào <= 1,25m3, máy ủi <= 110CV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,847 100m3
6 Đào đất đặt đường ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 73,05 m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,2824 100m3
N Tái lập mương cáp (bao gồm vật liệu chính ((Ống HDPE d195/150 do A cấp), vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,663 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,98 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,708 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18,09 100m
4 Lắp đặt ống nhựa chịu lực thẳng HDPE d90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,12 100m
5 Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng thủ công (<= 100kg) tấm đan 1000x300x50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
6 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg (gối đỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
7 SXLD ván khuôn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,259 100m2
8 SXLD cốt thép đk <= 10mm(d6) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0309 tấn
9 SXLD cốt thép đk <= 10mm(d8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,036 tấn
10 SXLD cốt thép đk <= 10mm(d10) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0296 tấn
11 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,813 m3
12 Xếp gạch thẻ mương cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 371,16 m2
13 Lắp băng cảnh báo cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.062 m
14 Trải lớp vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,02 100m2
15 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,297 100m3
16 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,652 100m3
17 Tưới lót nhũ tương tiêu chẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,4 100m2
18 Trải cán hạt trung dầy 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,2 100m2
19 Trải cán hạt trung dầy 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,2 100m2
20 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,5 100m2
21 Trải cán hạt mịn dầy 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,5 100m2
22 Đổ bêtông đá 1x2 M150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,98 m3
23 Đổ bêtông đá 1x2 M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,62 m3
24 Lát gạch Terazzo 40x40cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27,36 m2
25 Cột mốc cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 Cọc
O Cung cấp Vật liệu khoan robot (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Ống HDPE đk 180mm - 16,4mm - 16Bar Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 281,4 mét
2 Ống HDPE đk 90mm - 8,2mm - 16Bar Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 140,7 mét
P Kéo ống bằng Robot băng đường (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Kéo ống HDPE đk180 bằng Robot băng đường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 280 mét
2 2. Kéo ống HDPE đk90 bằng Robot băng đường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 140 mét
Q Phần bảo hiểm xây dựng công trình dự án
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 5.703.842.635 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->