Gói thầu: XL-01 2019: Cải tạo nhà hành chính Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200318426-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên
Tên gói thầu XL-01 2019: Cải tạo nhà hành chính Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20200234482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu viện phí và các nguồn vốn hơp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 17:13:00 đến ngày 2020-03-19 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,237,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,575 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,406 m
3 Tháo quả cầu trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 m3
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,752 m3
6 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,367 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,958 m3
9 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
10 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Tháo dỡ chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Tháo dỡ hệ thống cấp nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
13 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,063 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.726,295 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 525,258 m2
16 Phá dỡ Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,083 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,03 đ/m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,03 đ/m3
B CẢI TẠO
1 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m3
2 Xây gạch không nung, xây bo cột chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,145 m3
3 Xây gạch không nung, xây bo cột chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,059 m3
4 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 m3
5 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 m3
6 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,839 m3
7 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,438 m3
8 Ốp gạch gốm xanh mặt trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,388 m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,719 m2
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,07 m2
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.034,661 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,659 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,844 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,07 1m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.292,882 1m2
17 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4 m2
18 Ốp chân tường phòng khám răng gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 m2
19 Ốp tường vệ sinh gạch men 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,251 m2
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,245 m3
21 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,374 m3
22 Đầm lại nền tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
23 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,755 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,082 m2
25 Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 m2
26 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,645 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,616 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,616 1m2
29 Trát tường thành trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,71 m2
30 Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,803 m2
31 Sản xuất xà gồ thép U80x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,902 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,902 tấn
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,12 m2
34 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,142 100m2
35 Tôn úp nóc, úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,15 md
36 Ống nhựa thoát nước mái D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m
37 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
38 Quả cầu chắn rác, bầu thu, đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
39 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,3 m
40 Mái kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,384 m2
41 Vách kính cường lực dày 1cm (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,46 m2
42 Vách kính nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,29 m2
43 Cửa đi cửa nhôm hệ (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,837 m2
44 Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
45 Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
46 Cửa sổ cửa nhôm hệ (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
47 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,778 kg
48 Sơn hoa sắt sơn tĩnh điện (theo trọng lượng thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,778 kg
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,31 m2
50 Lan can, chắn nắng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.923,87 kg
51 Sơn lan can sắt sơn tĩnh điện (theo trọng lượng thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.923,87 kg
52 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,717 m2
53 Xây gạch không nung, xây bậc thang cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 m3
54 Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,469 m2
55 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,864 m3
56 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,955 m3
57 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,827 m3
58 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,523 m3
59 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,135 m3
60 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,699 m3
61 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,771 m3
62 Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,875 m2
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,744 m3
64 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,591 m3
65 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,343 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 tấn
70 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,095 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 100m2
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
75 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,061 m3
76 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 m3
77 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,799 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,069 m3
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 100m2
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
86 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,43 m3
87 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,265 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 100m2
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
93 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,198 m3
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,291 100m2
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,963 tấn
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 tấn
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 tấn
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
101 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,51 m3
102 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 100m2
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 tấn
104 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,522 m3
105 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 m3
106 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 m3
107 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
108 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
109 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
111 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,503 m3
112 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,786 100m2
C CẢI TẠO CẤP ĐIỆN - THU LÔI CHỐNG SÉT
1 Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
3 Đèn gắn trần bóng LED 10w Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
4 Đèn gắn trần bóng LED 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
5 Ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
8 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
9 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Điều hòa 12.000BTU-2 chiều (giá bao gồm cả đường ống ga ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 máy
11 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 máy
12 Áp tô mát 3 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Áp tô mát 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Áp tô mát 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
15 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
16 Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
17 Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
18 Xà đón dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
19 Tủ điện tổng 500x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Tủ điện tầng 300x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Hộp nối dây 200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
22 Hộp âm tường 110x65x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 hộp
23 Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
24 Ống nhựa mềm luồn dây (ngầm tường) PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
25 Ống nhựa mềm luồn dây (ngầm tường) PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
26 Ống nhựa cứng luồn dây xuyên tầng PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
27 Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
28 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
29 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Ống sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sứ
32 Dây dẫn sét, thu sét D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
D CẢI TẠO CẤP THOÁT NƯỚC
1 Hút và vệ sinh bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
2 ống nhựa PPR- PN>10-DN40 - ống lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m
3 ống nhựa PPR- PN>10-DN25 - ống lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
4 Van 2 chiều - van bi D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
5 Van 2 chiều - van bi D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Van gạt liền vòi nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Cút nhựa hàn nhiệt 90 độ D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Cút nhựa hàn nhiệt 90 độ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
10 Cút nhựa ren trong D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Cút nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
12 Tê nhựa hàn nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
13 Tê nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
14 Côn nhựa DN40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Măng sông hàn nhiệt D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Kép 2 đầu ren D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Kép 1 đầu ren ngoài - 1 ren trong D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Măng sông hàn nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
19 Kép 2 đầu ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
20 Lơ đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
21 Vòi rửa đơn lấy nước D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
22 Téc nước INOX bồn ngang V=2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
23 Van phao đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Van xả đáy téc D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Van nhấn tiểu nam - INOX D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
27 Vòi la va bo - vòi đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
28 Nắp thoát sàn INOX D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 ống nhựa thoát nước UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
30 ống nhựa thoát nước UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
31 ống nhựa thoát nước UPVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
32 ống nhựa thoát nước UPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
33 Côn nhựa uPVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Côn nhựa uPVC D90/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Côn nhựa uPVC D90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
36 Côn nhựa uPVC D50/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
37 Cút nhựa xiên uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
38 Cút nhựa xiên uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
39 Tê nhựa xiên D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
40 Tê nhựa xiên D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->