Gói thầu: XL-01 2019: Cải tạo nhà hành chính Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200318426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | XL-01 2019: Cải tạo nhà hành chính Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu viện phí và các nguồn vốn hơp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 17:13:00 đến ngày 2020-03-19 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,237,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,575 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,406 | m |
| 3 | Tháo quả cầu trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,752 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,367 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,958 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,063 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.726,295 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,258 | m2 |
| 16 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,083 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,03 | đ/m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,03 | đ/m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây bo cột chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây bo cột chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,839 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,438 | m3 |
| 8 | Ốp gạch gốm xanh mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,388 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,719 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,07 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034,661 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,659 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,844 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,07 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.292,882 | 1m2 |
| 17 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường phòng khám răng gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m2 |
| 19 | Ốp tường vệ sinh gạch men 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,251 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,245 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,374 | m3 |
| 22 | Đầm lại nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,755 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,082 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,645 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,616 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,616 | 1m2 |
| 29 | Trát tường thành trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,71 | m2 |
| 30 | Láng lòng sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,803 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,902 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,902 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,12 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,142 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,15 | md |
| 36 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 37 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Quả cầu chắn rác, bầu thu, đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3 | m |
| 40 | Mái kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,384 | m2 |
| 41 | Vách kính cường lực dày 1cm (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,46 | m2 |
| 42 | Vách kính nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,29 | m2 |
| 43 | Cửa đi cửa nhôm hệ (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,837 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 46 | Cửa sổ cửa nhôm hệ (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 47 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,778 | kg |
| 48 | Sơn hoa sắt sơn tĩnh điện (theo trọng lượng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,778 | kg |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,31 | m2 |
| 50 | Lan can, chắn nắng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.923,87 | kg |
| 51 | Sơn lan can sắt sơn tĩnh điện (theo trọng lượng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.923,87 | kg |
| 52 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,717 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung, xây bậc thang cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 54 | Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,469 | m2 |
| 55 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,864 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,955 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,827 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,523 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | m3 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,699 | m3 |
| 61 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,771 | m3 |
| 62 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,875 | m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,744 | m3 |
| 64 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,591 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,343 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 70 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,095 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,061 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,386 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,799 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,069 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | 100m2 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 86 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m3 |
| 87 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 93 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,198 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | 100m2 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | tấn |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | tấn |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | tấn |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,51 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | 100m2 |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | tấn |
| 104 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,522 | m3 |
| 105 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 111 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,503 | m3 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,786 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO CẤP ĐIỆN - THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 3 | Đèn gắn trần bóng LED 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 4 | Đèn gắn trần bóng LED 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 8 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Điều hòa 12.000BTU-2 chiều (giá bao gồm cả đường ống ga ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | máy |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | máy |
| 12 | Áp tô mát 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Áp tô mát 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Áp tô mát 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 15 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 16 | Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 17 | Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 18 | Xà đón dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 19 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Tủ điện tầng 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Hộp nối dây 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 22 | Hộp âm tường 110x65x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | hộp |
| 23 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 24 | Ống nhựa mềm luồn dây (ngầm tường) PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 25 | Ống nhựa mềm luồn dây (ngầm tường) PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 26 | Ống nhựa cứng luồn dây xuyên tầng PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 27 | Cáp dẫn điện ruột đồng cách điện PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 29 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Ống sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 32 | Dây dẫn sét, thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| D | CẢI TẠO CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Hút và vệ sinh bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 2 | ống nhựa PPR- PN>10-DN40 - ống lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 3 | ống nhựa PPR- PN>10-DN25 - ống lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 4 | Van 2 chiều - van bi D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Van 2 chiều - van bi D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Van gạt liền vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Cút nhựa hàn nhiệt 90 độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Cút nhựa hàn nhiệt 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 10 | Cút nhựa ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Cút nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 12 | Tê nhựa hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 13 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Côn nhựa DN40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Măng sông hàn nhiệt D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Kép 2 đầu ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Kép 1 đầu ren ngoài - 1 ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Măng sông hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Kép 2 đầu ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 20 | Lơ đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 21 | Vòi rửa đơn lấy nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Téc nước INOX bồn ngang V=2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 23 | Van phao đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Van xả đáy téc D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van nhấn tiểu nam - INOX D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 27 | Vòi la va bo - vòi đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Nắp thoát sàn INOX D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 30 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 31 | ống nhựa thoát nước UPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 33 | Côn nhựa uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Côn nhựa uPVC D90/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Côn nhựa uPVC D90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 36 | Côn nhựa uPVC D50/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 37 | Cút nhựa xiên uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 38 | Cút nhựa xiên uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 39 | Tê nhựa xiên D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 40 | Tê nhựa xiên D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi